Từ vựng tiếng Anh lớp 11( unit 9-16)

Cập nhật lúc: 15:12 11-07-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


Bộ từ vựng lớp 11(unit 9-16) cung cấp đầy đủ và chi tiết tư vựng cho cả 16 unit, với phần phiên âm giúp học sinh tự đọc được từ và tra từ dễ dàng hơn giúp quá trình học từ hiệu quả hơn.

UNIT 9:     THE POST OFFICE

advanced (a)

courteous (a)

equip (v)

express (a)

Express Mail Service (EMS)

facsimile (n)

graphic (n)

Messenger Call Service (n)

notify (v)

parcel (n)

press (n)

receive (v)

recipient (n)

secure (a)

service (n)

spacious (a)

speedy (a)

staff (n)

subscribe (v)

surface mail (n)

 technology (n)

 thoughtful (a)

transfer (n;v)

transmit (v)

well-trained (a)

clerk (n)

customer (n)

document (n)

fee (n)

Flower Telegram Service (n)

greetings card (n)

install (v)

registration (n)

telephone line (n) 

advantage (n)

capacity (n)

cellphone (n)

commune (n)

demand (n)

digit (n)

disadvantage (n)

expansion (n)

fixed (a)

on the phone (exp)

 reduction (n)

 rural network (n)

subscriber (n)

upgrade (v) 

arrogant (a)

attitude (n)

describe (v)

director (n)

dissatisfaction (n)

picpocket (n)

price (n)

punctuality (n)

quality (n)

reasonable (a)

resident (n)

satisfaction (n)

security (n) 

abroad (adv)

arrest (v)

brave (a)

break into (v)

burglar (n)

coward (n)

design (v)

destroy (v)

first language (n)

French (n)

German (n)

injured (a)

north-west (n)

pacifist (n)

rebuild (v)

release (v)

rent (n)

shoplifter (n)

 steal (v)

 tenant (n)

waitress (n)

war (n) 

[əd'vɑ:nst]

 ['kə:tjəs]

[i'kwip]

[iks'pres]

[iks'pres meil 'sə:vis]

 [fæk'simili]

 [græfik]

['mesindʒə kɔ:l 'sə:vis]

 ['noutifai]

 ['pɑ:s(ə)l]

[pres]

[ri'si:v]

[ri'sipiənt]

[si'kjuə]

['sə:vis]

['spei∫əs]

['spi:di]

[stɑ:f]

[səb'skraib]

['sə:fis'meil]

 [tek'nɔlədʒi]

 ['θɔ:tfl]

['trænsfə:]

[trænz'mit]

[wel 'treind]

[klɑ:k]

['kʌstəmə]

['dɔkjumənt]

[fi:]

['flauə 'teligræm 'sə:vis]

 ['gri:tiηkɑ:d]

 [in'stɔ:l]

[,redʒi'strei∫n]

 ['telifoun lain]

[əd'vɑ:ntidʒ]

[kə'pæsiti]

[sel foun]

['kɔmju:n]

[di'mɑ:nd]

['didʒit]

[,disəd'vɑ:ntidʒ]

[iks'pæn∫n]

[fikst]

[foun]

[ri'dʌk∫n]

['ruərəl 'netwə:k]

[səb'skraib]

 [ʌp'greid]

['ærəgənt]

['ætitju:d]

[dis'kraib]

[di'rektə]

[di,sætis'fæk∫n]

['pikpɔkit]

[prais]

[,pʌηkt∫u'æləti]

['kwɔliti]

['ri:znəbl]

['rezidənt]

[,sætis'fæk∫n]

[si'kjuərəti]

[ə'brɔ:d]

[ə'rest]

[breiv]

[breik]

['bə:glə]

['kauəd]

[di'zain]

[di'strɔi]

[fə:st 'læηgwidʒ]

[frent∫]

['dʒə:mən]

['indʒəd]

['nɔ:θ'west]

['pæsifist]

 ['ri:bild]

 [ri'li:s]

[rent]

['∫ɔp'liftə]

 [sti:l]

 ['tenənt]

['weitris]

[wɔ:]

 

tiên tiến

lịch sự

trang bị

nhanh

dịch vụ chuyển phát nhanh

bản sao, máy fax

hình đồ họa

dịch vụ điện thoại

thông báo

bưu kiện

báo chí

nhận

người nhận

an toàn, bảo đảm

dịch vụ 

rộng rãi

nhanh chóng

 đội ngũ

 đăng ký, đặt mua

thư gửi đường bộ hoặc đường biển

công nghệ

sâu sắc

chuyển

gửi, phát, truyền

lành nghề

thư ký

khách hàng

tài liệu

chi phí

dịch vụ điện hoa

thiệp chúc mừng

lắp đặt

sự đăng ký

đường dây điện thoại

thuận lợicông suấtđiện thoại di động

nhu cầu

chữ số

bất lợi

sự mở rộng

cố định

đang nói chuyện điện thoại

sự giảm bớt

mạng lưới nông thôn

thuê bao

nâng cấp

kiêu ngạo

thái độ

mô tả

giám đốc

sự không hài lòng

kẻ móc túi

giá cả

tính đúng giờ

chất lượng

hợp lý

người dân

sự hài lòng

an ninh

ở nước ngoài

bắt giữ

can đảm

lẻn vào

tên trộm

kẻ hèn nhát

thiết kế

phá hủy

tiếng mẹ đẻ

tiếng Pháp

tiếng Đức

bị thương

hướng tây bắc

người theo chủ nghĩa hòa bình

tái xây dựng

thả ra

tiền thuê

kẻ cắp giả làm khách mua hàng

ăn cắp

người thuê/mướn

bồi bàn nữ

chiến tranh

 

UNIT 10:           NATURE IN DANGER


 

 

 

affect (v)

Africa (n)

agriculture (n)

cheetah (n)

co-exist (v)

consequence (n)

destruction (n)

dinosaur (n)

disappear (v)

effort (n)

endangered (a)

estimate (v)

exist (v)

extinct (a)

habit (n)

human being (n)

human race (n)

in danger (exp)

industry (n)

interference (n)

law (n)

make sure (v)

nature (n)

offspring (n)

panda (n)

planet (n)

pollutant (n)

prohibit (v)

rare (a)

respect (n)

responsible (a)

result in (v)

save (v)

scatter (v)

serious (a)

species (n)

supply (v;n)

whale (n)

wind (n) 

burn (v)

capture (v)

cultivation (n)

cut down (v)

discharge (v)

discourage (v)

encourage (v)

fertilizer (n)

fur (n)

hunt (v)

pesticide (n)

pet (n)

skin (n)

threaten (v)

wood (n) 

completely (a)

devastating (a)

maintenance (n)

preserve (v)

protect (v)

scenic feature (n)

vehicle (n) 

abundant (a)

area (n)

bone (n)

coastal waters (n)

east (n)

historic (a)

island (n)

landscape (n

location (n)

stone tool (n)

tropical (a) 

accident (n)

blame (v)

concern (v)

familiar (a)

fantastic (a)

give up (v)

grateful (a)

half (n)

midway (adv)

miss (v)

owe (v)

point (n)

present (n)

share (v) 

 

 

 

 

 

[ə'fekt]

 ['æfrikə]

['ægrikʌlt∫ə]

['t∫i:tə]

[kou ig'zist]

['kɔnsikwəns]

[dis'trʌk∫n]

['dainəsɔ:]

[,disə'piə]

['efət]

[in'deindʒə(r)d]

['estimit - 'estimeit]

[ig'zist]

[iks'tiηkt]

['hæbit]

['hju:mən 'bi:iη]

['hju:mən'reis]

['deindʒə]

['indəstri]

[,intə'fiərəns]

[lɔ:]

[meik ∫uə]

['neit∫ə]

['ɔ:fspriη]

['pændə]

['plænit]

[pə'lu:tənt]

[prə'hibit]

[reə]

[ri'spekt]

[ri'spɔnsəbl]

[ri'zʌlt]

[seiv]

['skætə]

['siəriəs]

['spi:∫i:z]

[sə'plai]

[weil]

[wind]

[bə:n]

['kæpt∫ə]

[,kʌlti'vei∫n]

[kʌt daun]

[dis't∫ɑ:dʒ]

[dis'kʌridʒ]

[in'kʌridʒ]

['fə:tilaizə]

[fə:]

[hʌnt]

['pestisaid]

[pet]

[skin]

['θretn]

[wud]

[kəm'pli:tli]

['devəsteitiη]

['meintinəns]

[pri'zə:v]

[prə'tekt]

['si:nik 'fi:t∫ə]

['viəkl;  'vi:hikl]

[ə'bʌndənt]

['eəriə]

[boun]

['koustəl 'wɔ:təz]

[i:st]

[his'tɔrik]

['ailənd]

['lændskeip]

[lou'kei∫n]

[stoun tu:l]

['trɔpikl]

['æksidənt]

[bleim]

[kən'sə:n]

[fə'miljə]

[fæn'tæstik]

[giv ʌp]

['greitful]

[hɑ:f]

['mid'wei]

[mis]

[ou]

[pɔint]

['preznt]

[∫eə]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ảnh hưởng

châu Phi

nông nghiệp

loài báo gêpa

sống chung, cùng tồn tại

hậu quả

sự phá hủy

khủng long

biến mất

nỗ lực

bị nguy hiểm

ước tính

tồn tại

tuyệt chủng

thói quen

con người

nhân loại

có nguy cơ

công nghiệp

sự can thiệp

luật

đảm bảo

thiên nhiên

con cháu, dòng dõi

gấu trúc

hành tinh

chất gây ô nhiễm

cấm

hiếm

khía cạnh

có trách nhiệm

gây ra

cứu

phân tán

nghiêm trọng

giống, loài

cung cấp

cá voi

gió

đốt

bắt

trồng trọt

đốn

thải ra, đổ ra

không khuyến khích

khuyến khích

phân bón

lông thú

săn

thuốc trừ sâu

vật nuôi trong nhà

da

đe dọa

gỗ

hoàn toàn

tàn phá

sự giữ gìn, duy trìbảo tồn

bảo vệ

 đặc điểm cảnh vật

xe cộ

dồi dào, phong phú

diện tích

xương

vùng biển duyên hải

phía đông

thuộc lịch sử

hòn đảo

phong cảnh

địa điểm

đồ đá

 nhiệt đớ

tai nạn 

đổ lỗi

quan tâm, bận tâm

quen

hay, hấp dẫn

đầu hàng

biết ơn

hiệp

ở nửa đườngnhớ

mắc nợ 

thời điểm

món quà

chia sẻ

UNIT 11:  SOURCES OF ENERGY

 

 

alternative (a)

at the same time (exp)

available (a)

balloon (n)

coal (n)

cost (v)

dam (n)

electricity (n)

energy (n

exhausted (a)

fossil fuel (n)

geothermal heat (n)

infinite (a)

make use of (exp)

nuclear energy (a)

oil (n)

plentiful (a)

pollution (n)

power demand (n)

release (v)

reserve (n)

roof (n)

safe (a)

sailboat (n)

save (v)

solar energy (n)

solar panel (n)

wave (n)

windmill (n)

abundant (a)

 convenient (a)

enormous (a)

harmful (a)

hydroelectricity (n)

nuclear reactor (n)

radiation (n)

renewable (a)

run out (v) 

ecologist (n)

ecology (n)

fertilize (v)

grass (n)

land (n)

ocean (n)

petroleum (n)

replace (v) 

as can be seen (exp)

chart (n)

consumption (n)

follow (v)

make up (v)

show (v)

total (a) 

apartment (n)

cancer (n)

catch (v)

cause (n)

conduct (v)

experiment (n)

extraordinary (a)

fence (n)

locate (v)

overlook (v)

park (n)

photograph (n)

present (v)

progress (n)

publish (v)

reach (v)

research (v)

surround (v) 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[ə'bʌndənt]

 [kən'vi:njənt]

[i'nɔ:məs]

[hɑ:mful]

[,haidrouilek'trisiti]

['nju:kliə [ri:'æktə]

[,reidi'ei∫n]

[ri'nju:əbl]

[rʌn'aut]

[i'kɔlədʒist]

[i'kɔlədʒi]

['fə:tilaiz]

[grɑ:s]

[lænd]

['əʊ∫n]

[pə'trouliəm]

[ri'pleis]

[si:n]

[t∫ɑ:t]

[kən'sʌmp∫n]

['fɔlou]

['meikʌp]

[∫ou]

 ['toutl]

[ə'pɑ:tmənt]

['kænsə]

[kæt∫]

[kɔ:z]

['kɔndʌkt]

[iks'periment]

[iks'trɔ:dnri]

[fens]

[lou'keit]

[,ouvə'luk]

[pɑ:k]

['foutəgrɑ:f ;  'foutəgræf]

[pri'zent]

['prougres]

['pʌbli∫]

[ri:t∫]

[ri'sə:t∫, 'ri:sə:t∫]

 [sə'raund]

 

thay thế

cùng lúc đó

sẵn có

bong bóng

than đá

tốn (tiền)

đập (ngăn nước)

điện

năng lượng

cạn kiệt

nhiên liệu hóa thạch

địa nhiệt

vô hạn

tận dụng

năng lượng hạt nhân

dầu

nhiều

sự ô nhiễm

nhu cầu sử dụng điện

phóng ra

trữ lượng

mái nhà

an toàn

thuyền buồm

tiết kiệm

năng ượng mặt trời

tấm thu năng lượng mặt trời

sóng (nước)

cối xay gi

dồi dào, phong phú

tiện lợi

to lớn, khổng lồ

có hại

thủy điện

phản ứng hạt nhân

phóng xạ

có thể thay thế

cạn kiệt

nhà sinh thái học

sinh thái học

bón phân

cỏ

đất

đại dương

dầu hỏa, dầu mỏ

thay thế

có thể thấy

biểu đồ

sự tiêu thụ

theo sau

chiếm (số lượng)

chỉ ra

tổng số

căn hộ

ung thư

bắt kịp

gây ra

tiến hành

cuộc thí nghiệm

kỳ lạ, khác thường

hàng rào

vị trí

nhìn trước

công viên

bức ảnh

trình bày

sự tiến triển

xuất bản

đạt được

nghiên cứu

bao quanh


UNIT 12: THE ASIAN GAMES

 

advance (v)

appreciate (v)

aquatic sports (n)

athletics (n)

basketball (n)

billiards (n)

bodybuilding (n)

cycling (n)

decade (n)

enthusiasm (n

facility (n)

fencing (n)

gold (n)

hockey (n)

host country (n)

intercultural knowledge(n)

medal (n)

mountain biking (n)

purpose (n) 

quality (n)

rugby (n)

shooting (n)

skill (n)

solidarity (n)

squash (n)

strength (n)

take place (v)

weightlifting (n)

wrestling (n) 

bronze (n)

karatedo (n)

silver (n) 

bar (n)

freestyle (n)

gymnasium (n)

gymnast (n)

gymnastics (n)

high jump (n)

live (a)

long jump (n)

record (n) 

advertise (v)

equip (v)

hold (v)

promote (v)

recruit (v)

stadium (n)

upgrade (v)

widen (v) 

apply for (a job) (v)

book (v)

diamond (n)

flight (n)

modern (a)

repair (v)

ring (n) 

 

[əd'vɑ:ns]

[ə'pri:∫ieit]

[ə'kwætik spɔ:ts]

[æθ'letiks]

['bɑ:skitbɔ:l]

['biljədz]

['bɔdibildiη]

['saikliη]

['dekeid]

[in'θju:ziæzm]

[fə'siliti]

['fensiη]

[gould]

['hɔki]

[houst 'kʌntri]

[intəkʌlt∫ərəl   'nɔlidʒ]

['medl]

['mauntin baikiη]

['pə:pəs]

['kwɔliti]

['rʌgbi]

['∫u:tiη]

[skil]

[,sɔli'dærəti]

[skwɔ∫]

['streηθ]

[teik pleis]

['weit'liftiη]

 ['resliη]

[brɔnz]

 ['silvə]

[bɑ:]

['fri:stail]

[dʒim'neizjəm]

['dʒimnæst]

[,dʒim'næstiks]

['haidʒʌmp]

[laiv]

['lɔη'dʒʌmp]

['rekɔ:d]

['ædvətaiz]

[i'kwip]

[hould]

[prə'mout]

[ri'kru:t]

['steidiəm]

[ʌp'greid]

['waidn]

[ə'plai]

[buk]

['daiəmənd]

[flait]

['mɔdən]

[ri'peə]

[riη]

 

 tiến bộ

đánh giá cao

thể thao dưới nước

điền kinh

bóng rổ

bi da

thể dục thể hình

đua xe đạp

thập kỷ (10 năm)

sự hăng hái, nhiệt tình

tiện nghi

đấu kiếm

vàng

khúc côn cầu

nước chủ nhà

kiến thức liên văn hóa

huy chương

đua xe đạp địa hình

mục đích

chất lượng

bóng bầu dục

bắn súng

kỹ năng

tình đoàn kết

bóng quần

sức mạnh

diễn ra

cử tạ

đấu vật

đồng

võ karatê

bạc

thanh, xà

kiểu bơi tự do

phòng thể dục dụng cụ

vận động viên thể dục

môn thể dục dụng cụ

nhảy cao

trực tiếp

nhảy xa

kỷ lục

quảng cáo

trang bị

tổ chức

quảng bá

uyển

sân vận động

nâng cấp

mở rộng

xin việc

mua vé trước

kim cương

chuyến bay

hiện đại

sửa

chiếc nhẫn

 

UNIT 13:            HOBBIES

 

accompany (v)

accomplished (a)

admire (v)

avid (a)

collect (v)

collection (n)

collector (n)

common (n)

discard (v)

envelope (n)

fish tank (n)

indulge in (v)

modest (a)

occupied (a)

practise (v)

stamp (n)

throw … away (v)

tune (n)

book stall (n)

broaden (v)

category (n)

classify (v)

climb (v)

exchange (v)

hero (n)

mountain (n)

name tag (n)

organize (v)

overseas (adv)

pen friend (n)

politician (n)

postman (n)  

bygone (a)

continually (adv)

cope with (v)

fairy tale (n)

gigantic (a)

ignorantly (adv)

otherwise (conj)

profitably (adv)

guideline (n)

imaginary (a)

plan (n)

real (a)  

frighten (v)

postcard (n)

presence (n)

present (n)

repair (v)

stranger (n) 

[ə'kʌmpəni]

[ə'kɔmpli∫t]

[əd'maiə]

['ævid]

[kə'lekt]

[kə'lek∫n]

[kə'lektə]

['kɔmən]

[di,skɑ:d]

['enviloup]

[fi∫ tæηk]

[in'dʌldʒ]

['mɔdist]

['ɒkjʊpaied]

['præktis]

[stæmp]

[θrou]

[tju:n]

[stɔ:l]

['brɔ:dn]

['kætigəri]

['klæsifai]

[klaim]

[iks't∫eindʒ]

['hiərou]

['mauntin]

[neim tæg]

['ɔ:gənaiz]

[,ouvə'si:z]

[,pen'frend]

[,pɔli'ti∫n]

['poustmæn]

 ['baigɔn]

[kən'tinjuəli]

[koup]

['feəriteil]

[dʒai'gæntik]

['ignərəntli]

['ʌđəwaiz]

['prɔfittəbli]

['gaidlain]

[i'mædʒinəri]

[plæn]

[riəl]

['fraitn]

['poustkɑ:d]

['prezns]

['preznt]

[ri'peə]

['streindʒə]

 

 

đệm đàn, đệm nhạc

có tài, cừ khôi

ngưỡng mộ

khao khát, thèm thuồng

sưu tập

bộ sưu tập

người sưu tập

chung

vứt bỏ

bao thư

bể cá

say mê

khiêm tốn

bận rộn

thực hành

con tem

ném đi

giai điệu

quầy sách

mở rộng (kiến thức)

loại, hạng, nhóm

phân loại

leo, trèo

trao đổi

anh hùng

núi

nhãn ghi tên

sắp xếp

ở nước ngoài

bạn qua thư từ

chính trị gia

người đưa thư

quá khứ, qua rồi

liên tục

đối phó, đương đầu

chuyện cổ tích

khổng lồ

ngu dốt, dốt nát

nếu không thì

có ích

hướng dẫn

tưởng tượng

kế hoạch

có thật

làm khiếp sợ

bưu thiếp

sự hiện diện

món quà

sửa chữa

người lạ

 

 

UNIT 15:            SPACE CONQUEST

 

astronaut (n)

cosmonaut (n)

desire (n)

feat (n)

gravity (n)

honour (v)

last (v)

lift off (v)

mile per hour (n)

name after (v)

orbit (n)

plane crash (n)

psychological tension(n)

react (v)

set foot on (exp)

space (n)

spacecraft (n)

technical failure (n)

telegram (n)

temperature (n)

uncertainty (n)

venture (n)

weightlessness(n)

 artificial (a)

carry out (v)

launch (v)

manned (a)

mark a milestone (exp)

satellite (n)

achievement (n)

congress (n)

experiment (n)

Mars (n)

mission (n)

NASA (n) (National Aeronautics

and Space Administration) 

return (v) 

appoint (v)

biography (n)

join (v)

leap (n)

MSc

(Master of Science)

mankind (n)

pilot (n)

quote (n)

receive (v)

resign (v)

step (n) 

 

contact (v)

figure (n)

hurt (v)

jacket (n)

leg (n)

mirror (n)

try on (v) 

 ['æstrənɔ:t]

['kɔzmənɔ:t]

[di'zaiə]

[fi:st]

['græviti]

['ɔnə]

[lɑ:st]

['lift'ɔ:f]

[mail pə: 'auə]

[neim 'ɑ:ftə]

['ɔ:bit]

[plein kræ∫]

[,saikə'lɔdʒikl 'ten∫n]

[ri:'ækt]

[set fut]

['speis]

['speis'krɑ:ft]

['teknikl 'feiljə]

['teligræm]

['temprət∫ə]

[ʌn'sə:tnti]

['vent∫ə]

['weitlisnis]

 [,ɑ:’tifi∫əl]

['kæri'aut]

[lɔ:nt∫]

['mænd]

['mailstoun]

['sætəlait]

[ə't∫i:vmənt]

['kɔηgres]

[iks'periment]

[ma:z]

['mi∫n]

['næsə]

[,eərə'nɔ:tiks]

[əd,minis'trei∫n]

[ri'tə:n]

[ə'pɔint]

[bai'ɔgrəfi]

[dʒɔin]

[li:p]

[,em es 'si:]

['mɑ:stə əv 'saiəns]

[mæn'kaind]

['pailət]

[kwout]

[ri'si:v]

[,ri:'zain]

[step]

['kɔntækt]

['figə]

[hə:t]

['dʒækit]

[leg]

['mirə]

['trai'ɔn]

phi hành gia

nhà du hành vũ trụ(Nga)

khát vọng

chiến công

trọng lực

tôn kính

kéo dài

tàu vũ trụ) phóng vụt lên

dặm / giờ

đặt tên theo

quỹ đạo

vụ rơi máy bay

căng thẳng tâm lý

phản ứng

đặt chân lên

vũ trụ

tàu vũ trụ

trục trặc kỹ thuật

điện tín

nhiệt độ

sự không chắc chắn

việc mạo hiểm

tình trạng không trọng lượng

nhân tạo

tiến hành

phóng (tàu vũ trụ)

có người điều khiển

tạo bước ngoặc

vệ tinh

thành tựu

quốc hội (Mỹ)

cuộc thí nghiệm

sao Hoả

sứ mệnh, nhiệm vụ

cơ quan hàng không và vũ

trụ Hoa Kỳ

trở về

bổ nhiệm

tiểu sử

tham gia

bước nhảy

thạc sĩ khoa học

 

nhân loại

phi công

lời trích dẫn

nhận được

từ chức

bước đi

 

liên lạc

con số; hình

làm đau, đau

áo vét

chân

gương

thử (quần áo)

UNIT 16:  THE WONDERS OF THE WORLD

 

 

base (n)

block (n)

burial (n)

chamber (n)

circumstance (n)

construction (n)

enclose (v)

 entrance (n)

exit (n)

journey (n)

mandarin (n)

man-made (a)

metre square (n)

mysterious (a)

pharaoh (n)

pyramid (n)

ramp (n)

rank (v)

spiral (a)

stone (n)

surpass (v)

theory (n)

tomb (n)

treasure (n)

wall (n)

wheelchair (n)

wonder (n) 

builder (n)

fact (n)

giant (a)

high (a)

opinion (n)

sure (a)

transport (v)

ancient (a)

attraction (n)

average (a)

cover (v)

dynasty (n)

feature (n)

height (n)

length (n)

magnificence (n)

province (n)

roadway (n)

significance (n)

visible (a)

world heritage (n)

architecture (n)

brief (a)

central Vietnam (n)

consist of (v)

dedicate (v)

god (n)

illustrate (v)

in honour of (exp)

 marble (n)

sandstone (n)

 statue (n)

throne (n)

tower (n)

believe (v)

escape (v)

factory (n)

flood (n)

homeless (a)

prisoner (n)

puppy (n)

report (v)

strike (n)

suppose (v)

wanted (a) 

 

 

[beis]

[blɔk]

['beriəl]

['t∫eimbə]

['sə:kəmstəns]

[kən'strʌk∫n]

[in'klouz]

 ['entrəns]

['eksit]

['dʒə:ni]

['mændərin]

['mæn'meid]

['mi:tə skweə]

[mis'tiəriəs]

['feərou]

['pirəmid]

[ræmp]

[ræηk]

['spaiərəl]

[stoun]

[sə:'pɑ:s]

['θiəri]

[tu:m]

['treʒə]

[wɔ:l]

['wi:lt∫eə]

['wʌndə]

['bildə]

[fækt]

['dʒaiənt]

[hai]

[ə'piniən]

[∫uə]

['trænspɔ:t]

['ein∫ənt]

[ə'træk∫n]

['ævəridʒ]

['kʌvə]

['dinəsti]

['fi:t∫ə]

[hait]

[leηθ]

[mæg'nifisns]

['prɔvins]

['roudwei]

[sig'nifikəns]

['vizəbl]

['heritidʒ]

['ɑ:kitekt∫ə]

[bri:f]

['sentrəl]

[kən'sist]

['delikət]

[gɔd]

['iləstreit]

['ɔnə]

 ['mɑ:bl]

['sændstoun]

 ['stætju:]

[θroun]

['tauə]

[bi'li:v]

[is'keip]

['fæktəri]

[flʌd]

['houmlis]

['priznə]

['pʌpi]

[ri'pɔ:t]

[straik]

[sə'pouz]

['wɔntid]

 

nền móng

khối

sự mai táng

buồng, phòng

tình huống

công trình;

sự xây dựng dựng tường, rào (xung quanh cái gì)

lối vào

lối ra

cuộc hành trình

vị quan

nhân tạo

mét vuông

huyền bí, bí ẩn

vua Ai Cập cổ

kim tự tháp

đường dốc

xếp hạng

hình xoắn ốc

đá

vượt qua, trội hơn

giả thuyết

mộ, mồ, mả

kho báu

bức tường

xe lăn

kỳ quan

người xây dựng

sự thật, sự việc

khổng lồ

cao

ý kiến

chắc chắn

vận chuyển

cổ, thời xưa

sự thu hút

trung bình

bao phủ

triều đại

đặc điểm

độ cao

chiều dài

vẻ tráng lệ, lộng lẫy

tỉnh

đường đi

sự quan trọng

có thể thấy được

di sản thế giới

kiến trúc

ngắn gọn, vắn tắt

miền Trung Việt Nam

bao gồm

dành cho (để tưởng nhớ)

vị thần

minh hoạ

để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)

cẩm thạch

sa thạch (đá do cát kết lại thành)

tượng

ngai vàng

tháp

tin

chạy thoát

nhà máy

lũ lụt

vô gia cư

tù nhân

chó con, cún

báo cáo

cuộc đình công

cho là

bị truy nã 


 

 

 

 

 


 


 

 


 


 


 

 


 

 


 


 

 

 


 


 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025