Unit 6. The Law and Crime

Cập nhật lúc: 15:16 29-05-2018 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


Tổng hợp những Phrases and Collocations về đề tài Pháp luật & Tội phạm thông dụng nhất trong tiếng Anh, giúp người học mở rộng vốn từ và vận dụng tốt hơn.

Unit  6. The Law and Crime

1. account

- on account of: bởi vì

- take into account: cân nhắc, xem xét cái gì trước khi ra quyết định

- account for something: giải thích

2. advantage

- take advantage of something/ somebody: tận dụng cái gì; lợi dụng cái gì/ ai đó

- have an advantage over something/ somebody: lợi thế hơn cái gì/ ai đó

- at an advantage: tốt hơn, lợi thế hơn

- an advantage of something: một lợi ích của cái gì

3. blame
- be to blame for something: bị khiển trách vì cái gì

- be to blame for doing: bị khiển trách vì việc gì

- get the blame for something: nhận sự khiển trách vì cái gì

- get the blame for doing: nhận sự khiển trách vì việc gì

- put the blame on something/ somebody: đổ lỗi, khiển trách cho cái gì/ ai đó

- blame something on somebody: đổ lỗi cái gì lên ai đó

- blame somebody for something: khiển trách ai vì cái gì

- blame somebody for doing: khiển trách ai vì việc gì

4. damage

- do damage to something: làm hỏng cái gì

- cause damage to something: gây hỏng cái gì

5. fault

- at fault: mắc lỗi, phạm sai lầm

- find fault with something/ somebody: bới móc lỗi của cái gì; phàn nàn về cái gì/ ai đó

6. intention

- have the intention of doing: có ý định làm gì

- have no intention of doing: không có ý định làm gì

7. mistake

- make a mistake: mắc một lỗi sai

- a mistake to do: một lỗi sai

- mistake somebody for somebody: nhầm ai với ai

- do something by mistake: làm cái gì một cách tình cờ

8. necessary

- necessary for somebody to do: cần thiết với ai làm gì

9. order

- in order: hợp lệ, có hiệu lực (văn bản pháp luật)

- put something in order: để cái gì theo trật tự

- in order to do: để làm gì

- give an order to somebody to do: ra lệnh cho ai làm gì

10. permission

- give somebody permission to do: cho phép ai làm gì

- ask somebody for permission to do: hỏi xin phép ai làm gì

- have permission from somebody to do: có sự cho phép làm gì từ ai

- ask for permission from somebody to do: hỏi sự xin phép làm gì từ ai

- get for permission from somebody to do: xin phép ai làm gì

11. purpose

- do something on purpose: cố ý làm gì

- purpose of something: mục đích của cái gì

12. reason

- reason why: lí do tại sao

- reason for something: lí do cho cái gì

- reason with somebody: tranh luận, cãi lẽ với ai

13. solution

- have a solution to something: có giải pháp cho cái gì

- find a solution to something: tìm giải pháp cho cái gì

- work out solution to something: xoay sở tìm giải pháp cho cái gì

- come up with a solution to something: nảy ra, nghĩ ra giải pháp cho cái gì

14. wrong

- do wrong: làm sai

- do the wrong thing: làm điều sai trái

- the wrong thing to do: điều sai trái

- the wrong way up: ngược, bị xoay ngược

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2021