Từ vựng tiếng Anh lớp 11 ( unit 1-8)

Cập nhật lúc: 17:30 07-07-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


Bộ từ vựng lớp 11 cung cấp đầy đủ và chi tiết tư vựng cho cả 16 unit, với phần phiên âm giúp học sinh tự đọc được từ và tra từ dễ dàng hơn giúp quá trình học từ hiệu quả hơn.

UNIT 1:               FRIENDSHIP

 acquaintance (n)[ə'kweintəns]người quen 

admire (v)[əd'maiə]ngưỡng mộ

aim (n)[eim]mục đích 

appearance (n)[ə'piərəns]vẻ bề ngoài

attraction (n)[ə'træk∫n]sự thu hút 

be based on (exp)[beis]dựa vào

benefit (n)['benifit]lợi ích 

calm (a)[kɑ:m] điềm tĩnh 

caring (a)[keəriη]chu đáo ,quan tâm

change (n,v)[t∫eindʒ] (sự) thay đổi  

changeable (a)['t∫eindʒəbl] có thể thay đổi

chilli (n)['t∫ili]ớt 

close (a)[klous]gần gũi, thân thiết

concerned (with) (a)[kən'sə:nd]      

condition (n)[kən'di∫n]điều kiện 

constancy (n)['kɔnstənsi]sự kiên định

constant (a)['kɔnstənt]kiên định

crooked (a)['krukid]cong 

customs officer (n)['kʌstəmz 'ɔfisə]nhân viên hải quan

delighted (a)[di'laitid] vui mừng

enthusiasm (n)[in'θju:ziæzm]lòng nhiệt tình

exist (v)[ig'zist] tồn tại

feature (n)['fi:t∫ə] đặc điểm

forehead (n)['fɔ:rid, 'fɔ:hed]trán 

generous (a)['dʒenərəs] rộng rãi, rộng lượng

get out of (v)[get aut əv]ra khỏi (xe) 

give-and-take (n)[giv ænd teik] sự nhường nhịn

good-looking (a)[gud 'lukiη]dễ nhìn 

good-natured (a)['gud'neit∫əd]tốt bụng 

gossip (v)['gɔsip] ngồi lê đôi mách

height (n)[hait] chiều cao

helpful (a)['helpful]giúp đỡ, giúp ích

honest (a)['ɔnist]trung thực 

hospitable (a)['hɔspitəbl]hiếu khách 

humorous (a)['hju:mərəs]hài hước

in common (exp)['kɔmən]chung 

incapable (of) (a)[in'keipəbl]không thể  

influence (v)['influəns]ảnh hưởng

insist on (v)[in'sist]khăng khăng

jam (n)[dʒæm]mứt

joke (n,v)[dʒouk](lời) nói đùa

journalist (n)['dʒə:nəlist]phóng viên

joy (n)[dʒɔi]niềm vui

jump (v)[dʒʌmp] nhảy

last (v)[lɑ:st] kéo lài

lasting (a)['lɑ:stiη] lâu bền

lifelong (a)['laiflɔη] suốt đời

like (n)[laik] sở thích

loyal (a)['lɔiəl] trung thành

loyalty (n)['lɔiəlti] lòng trung thành

medium (a)['mi:diəm] trung bình

mix (v)[miks] trộn

modest (a)['mɔdist] khiêm tốn

mushroom (n)['mʌ∫rum] nấm

mutual (a)['mju:tjuəl] lẫn nhau, chung

oval (a)['ouvəl] có hình bàu dục

patient (a)['pei∫nt] kiên nhẫn

personality (n)[,pə:sə'næləti] tính cách, phẩm chất

pleasant (a) hài lòng

pleasure (n)['pleʒə] niềm vui

principle (n) ['prinsəpl] quy tắc

pursuit (n) [pə'sju:t]mưu cầu

quality (n) ['kwɔliti]chất lượng, phẩm chấtt

quick-witted (a)['kwik'witid] nhạy bén

relationship (n)  [ri'lei∫n∫ip] mồi uqan hệ

remain (v) [ri'mein] vẫn còn, duy trì

Residential Area (n) [,rezi'den∫l 'eəriə] khu dân cư

rumour (n) ['ru:mə] tin đồn

secret (n) ['si:krit] bí mật

selfish (a)['selfi∫] ích kỷ

sense of humour (n) [sens  əv 'hju:mə]óc hài hước

share (v) [∫eə] chia sẻ

sincere (a) [sin'siə] chân thành

sorrow (n) ['sɔrou] nỗi buốn

studious (a) ['stju:diəs] chăm học

suspicion (n) [sə'spi∫n]; sự hoài nghi

suspicious (a)[sə'spi∫əs] đa nghi

sympathy (n)  ['simpəθi] sự cảm thông

take up (v) ['teik'ʌp]đề cập đến

trust (n, v)[trʌst]tin tưởng

uncertain (a)[ʌn'sə:tn] không chắc chắn

understanding (a) [,ʌndə'stændiη] thấu hiểu

unselfishness (n)  [,ʌn'selfi∫nis] tính không ích kỷ

 

UNIT 2:               PERSONAL EXPERIENCES

 

affect (v)

appreciate (v)

attitude (n)

bake (v)

break out (v)

carry (v)

complain (v)

complaint (n)

contain (v)

cottage (n)

destroy (v)

dollar note (n)

embarrassing (a)

embrace (v)

escape (v)

experience (n)

fail (v

floppy (a)

glance at (v)

grow up (v)

idol (n)

imitate (v)

make a fuss (v)

marriage (n)

memorable (a)

novel (n)

own (v)

package (n)

protect (v)

purse (n)

realise (v)

replace (v)

rescue (v)

scream (v)

set off (v)

shine (v)

shy (a)

sneaky (a)

terrified (a)

thief (n)

turn away (v)

turtle (n

unforgetable (a)

wad (n)

wave (v)

     

[ə'fekt]

[ə'pri:∫ieit]

['ætitju:d]

[beik]

['breikaut]

['kæri]

[kəm'plein]

[kəm'pleint]

[kən'tein]

['kɔtidʒ]

[di'strɔi]

['dɔlə nout]

[im'bærəsiη]

[im'breis]

[is'keip]

[iks'piəriəns]

[feil]

['flɔpi]

[glɑ:ns]

[grou]

['aidl]

['imiteit]

[fʌs]

['mæridʒ]

['memərəbl]

['nɔvəl]

[oun]

['pækidʒ]

[prə'tekt]

[pə:s]

['riəlaiz]

[ri'pleis]

['reskju:]

[skri:m]

['set'ɔ:f]

[∫ain]

[∫ai]

['sni:ki]

['terifaid]

[θi:f]

[tə:n ə'wei]

['tə:tl]

[,ʌnfə'getəbl]

[wɔd]

[weiv]

                 
         

ảnh hưởng

trân trọng

thái độ

nướng

xảy ra bất thình lình

mang

phàn nàn

lời phàn nàn

chứa, đựng

nhà tranh

phá hủy, tiêu hủy

tiền giấy đôla

ngượng ngùng

ôm

thoát khỏi

trải nghiệm

rớt, hỏng

mềm

liếc nhìn

lớn lên

thần tượng

bắt chước

làm ầm ĩ

hôn nhân

đáng nhớ

tiểu thuyết

sở hữu

bưu kiện

bảo vệ

cái ví

nhận ra

thay thế

cứu nguy, cứu hộ

la hét

lên đường

chiếu sáng

mắc cỡ, bẽn lẽn

lén lút

kinh hãi

tên trộm

quay đi, bỏ đi

con rùa

không thể quên

nắm tiền

vẩy tay

                

UNIT 3:     A PARTY

 

accidentally (adv)

blow out (v)

budget (n)

candle (n)

celebrate (v)

clap (v)

count on (v)

decorate (v)

decoration (n)

diamond anniversary (n) (diamond wedding= diamond jubilee)

financial (a)

flight (n)

forgive (v)

get into trouble (exp)

golden anniversary (n) (=golden wedding

= golden jubilee)

guest (n)

helicopter (n)

hold (v)

icing (n)

jelly (n)

judge (n)

lemonade (n)

mention (v)

mess (n)

milestone (n)

organise (v)

refreshments (n)

serve (v)

silver anniversary (n) (=silver wedding

= silver jubilee)

slice (n)

slip out (v

tidy up (v)

upset (v)

[,æksi'dentəli]

['blou'aut]

['bʌdʒit]

['kændl]

['selibretid]

[klæp]

[kaunt]

['dekəreit]

[,dekə'rei∫n]

['daiəmənd æni'və:səri]

[fai'næn∫l;  fi'næn∫l]

[flait]

[fə'giv]

['trʌbl]

['gouldən,æni'və:səri]

['goulden,wediη]

 [gest]

['helikɔptə]

[hould]

['aisiη]

['dʒeli]

['dʒʌdʒ]

[,lemə'neid]

['men∫n]

[mes]

['mailstoun]

['ɔ:gənaiz]

[ri'fre∫mənt]

[sə:v]

['silvə]

 [slais]

[slip]

['taidi]

[ʌp'set]

 

 

tình cờ

thổi tắt

ngân sách

đèn cầy, nến

tổ chức, làm lễ kỷ niệm

vỗ tay

trông chờ vào

trang trí

sự/đồ trang trí

lễ kỷ niệm đám cưới kim cương (60 năm)

 (thuộc) tài chính

chuyến bay

tha thứ

gặp rắc rối

lễ kỷ niệm

đám cưới vàng (50 năm)

 khách

trực thăng

tổ chức

lớp kem phủ trên mặtbánh

thạch

thẩm phán

nước chanh

đề cập

sự bừa bộn

sự kiện quan trọng

tổ chức

món ăn nhẹ

phục vụ

lễ kỷ niệm

đám cưới bạc (25 năm)

 miếng

lỡ miệng

dọn dẹp

làm bối rối, lo lắng

 

 

 UNIT 4:     VOLUNTEER WORK

 

(the) aged (n)

assistance (n)

be fined (v)

behave (v)

bend (v)

care (n)

charity (n)

comfort (n)

co-operate  (v)

co-ordinate (v)

cross (v)

deny (v)

desert (v)

diary (n)

direct (v)

disadvantaged (a)

donate (v)

donation (n)

donor (n)

fire extinguisher (n)

fund-raising (a)

gratitude (n)

handicapped (a)

instruction (n)

intersections (n)

lawn (n)

martyr (n)

mountain (n)

mow (v)

natural disaster (n)

order (n)

order (v)

orphanage (n)

overcome (v)

park (v)

participate in (v)

raise money (v)

receipt (n)

remote (a)

retire (v) 

rope (n)

snatch up (v)

suffer (v)

support (v)

take part in (v)

tie … to …(v)

toe (n)

touch (v)

voluntarily (adv)

voluntary (a)

volunteer (n)

volunteer (v)

war invalid (n) 


['eidʒid]

[ə'sistəns]

[faind]

[bi'heiv]

[bent∫]

[keə]

['t∫æriti]

['kʌmfət]

[kou'ɔpəreit]

[kou'ɔ:dineit]

[krɔs]

[di'nai]

[di'zə:t]

['daiəri]

[di'rekt;  dai'rekt]

[,disəd'vɑ:ntidʒ]

[dou'neit]

[dou'nei∫n]

['dounə]

['faiə iks'tiηgwi∫ə]

[fʌnd 'reiziη]

['grætitju:d]

['hændikæpt]

[in'strʌk∫n]

[,intə'sek∫n]

[lɔ:n]

['mɑ:tə]

['mauntin]

[mou]

['næt∫rəl di'zɑ:stə]

['ɔ:də]

 

['ɔ:fənidʒ]

[,ouvə'kʌm]

[pɑ:k]

[pɑ:'tisipeit]

[reiz 'mʌni]

[ri'si:t]

[ri'mout]

[ri'taiə]

[roup]

['snæt∫]

['sʌfə]

[sə'pɔ:t]

[teik pɑ:t  in]

[tai]

[tou]

[tʌt∫]

[vɔlənt(ə)rili]

['vɔləntri]

[,vɔlən'tiə]

 

[wɔ: in'vælideit]

người già

sự giúp đỡ

bị phạt

cư xử

uốn cong, cúi xuống

sự chăm sóc

tổ chức từ thiện

sự an ủi

hợp tác

phối hợp

băng qua

từ chối

bỏ đi

nhật ký

điều khiển

bất hạnh

tặng

khoản tặng/đóng góp

người cho/tặng

bình chữa cháy

gây quỹ

lòng biết ơn

tật nguyền

chỉ dẫn, hướng dẫn

giao lộ

bãi cỏ

liệt sỹ

núi

cắt

thiên tai

mệnh lệnh

ra lệnh

trại mồ côi

vượt qua

đậu xe

tham gia

quyên góp tiền

người nhận

xa xôi, hẻo lánh

về hưu

dây thừng

nắm lấy

chị đựng, đau khổ

ủng hộ, hỗ trợ

tham gia

buộc, cột … vào …

ngón chân

chạm

1 cách tình nguyện

tình nguyện

tình nguyện viên

tình nguyện, xung phong

thương binh

 

UNIT 6:     COMPETITIONS

 


accuse … of (v)

admit (v)

announce (v)

annual (a)

apologize  …for (v)

athletic (a)

champion (n)

clock (v)

compete (v)

competition (n)

congratulate … on (v)

congratulations!

contest (n)

creative (a)

detective (n)

entry procedure (n)

feel like (v)

find out (v)

general knowledge quiz(n)

insist (on) (v)

judge (n)

native speaker (n)

observe (v)

participant (n)

patter (v)

pay (v)

poem (n)

poetry (n)

prevent … from (v)

race (n)

recite (v)

representative (n)

score (v)

smoothly (adv)

spirit (n)

sponsor (v)

stimulate (v)

thank … for (v)

twinkle (n)

warn … against (v)

windowpane (n) 

 

[ə'kju:z]

[əd'mit]

[ə'nauns]

['ænjuəl]

[ə'pɔlədʒaiz]

[æθ'letik]

['t∫æmpjən]

[klɔk]

[kəm'pi:t]

[,kɔmpi'ti∫n]

[kən'grætjuleit]

[kən,grætju'lei∫n]

[kən'test]

[kri:'eitiv]

[di'tektiv]

['entri prə'si:dʒə]

[fi:l laik]

[faind]

['dʒenərəl 'nɔlidʒ kwiz]

[in'sist]

['dʒʌdʒ]

['neitiv 'spi:kə]

[ə'bzə:v]

[pɑ:'tisipənt]

['pætə]

[pei]

['pouim]

['pouitri]

[pri'vent]

[reis]

[ri'sait]

[,repri'zentətiv]

[skɔ:]

['smu:đli]

['spirit]

['spɔnsə]

['stimjuleit]

[θæηk ]

['twiηkl]

[wɔ:n]

['windou'pein]

 

buộc tội

thừa nhận, thú nhận

công bố

hàng năm

xin lỗi

(thuộc) điền kinh

nhà vô địch

đạt, ghi được (thời gian)

thi đấu

cuộc thi đấu

chúc mừng

xin chúc mừng

cuộc thi đấu

sáng tạo

thám tử

thủ tục đăng ký

muốn

tìm ra

cuộc thi kiến thức phổ thông

khăng khăng đòi

giám khảo

người bản xứ

quan sát

người tham gia

rơi lộp độp

trả tiền

bài thơ,thơ ca

tập thơ

ngăn ngừa, cản

cuộc đua

ngâm, đọc (thơ)

đại diện

tính điểm

suông sẻ

tinh thần, khí thế

tài trợ

khuyến khích

cảm ơn

cái nháy mắt

cảnh báo

ô cửa kính

 

UNIT 7:     WORLD POPULATION

 

A.D. (Anno Domini)(n)

awareness (n)

B.C. (Before Christ)(n)

billionaire (n)

birth-control method (n)

carry out (v)

claim (n,v)

cranky (a)

creature (n)

death rate (n)

developing country (n) 

exercise (v)

expert (n)

explosion (n)

family planning (n)

fresh water (n)

generation (n)

glean (v)

government (n)

growth (n)

implement (v)

improvement (n)

injury (n)

insurance (n)

iron (n)

journalism (n)

lack (n)

limit (n) 

limit (v)

limited (a)

living condition (n)

living standard (n)

metal (n)

organisation (n)

overpopulated (a)

petroleum (n)

policy (n)

population (n)

punishment (n)

quarrel (n,v)

raise (v)

rank (v)

religion (n)

resource (n)

reward (n)

salt water (n)

silver (n)

solution (n)

step (v)

the Third World (n)

United Nations (n)

['ænou'dɔminai]

[ə'weənis]

[bi'fɔ: kraist]

[,biljə'neə]

['bə:θkən'troul 'meθəd]

['kæri'aut]

[kleim]

['kræηki]

['kri:t∫ə]

['deθreit]

[di'veləpiη 'kʌntri]

['eksəsaiz]

['ekspə:t]

[iks'plouʒn]

['fæmili'plæniη]

[fre∫ 'wɔ:tə]

[,dʒenə'rei∫n]

[gli:n]

['gʌvnmənt]

[grouθ]

['implimənt]

[im'pru:vmənt]

['indʒəri]

[in'∫uərəns]

['aiən]

['dʒə:nəlizm]

[læk]

['limit]

['limit]

['limitid]

['liviη kən'di∫n]

['liviη 'stændəd]

['metl]

[,ɔ:gənai'zei∫n]

[,ouvə'pɔpjuleitid]

[pə'trouliəm]

['pɔləsi]

[,pɔpju'lei∫n]

['pʌni∫mənt]

['kwɔrəl]

[reiz]

[ræηk]

[ri'lidʒən]

[ri'sɔ:s ;  ri'zɔ:s]

[ri'wɔ:d]

['sɔ:lt,wɔ:tə]

['silvə]

[sə'lu:∫n]

[step]

['θə:d'wə:ld]

[ju:'naitid'nei∫nz]

sau công nguyên

ý thức

trước công nguyên

nhà tỉ phú

ph. pháp hạn chế sinhđẻ

tiến hành

(sự) đòi hỏi

hay gắt gỏng, quạu

sinh vật

tỉ lệ tử vong

nước đang phát triển

sử dụng

chuyên gia

sự bùng nổ

kế hoạch hóa gia đình

nước ngọt

thế hệ

mót, nhặt (lúa)

chính phủ

tăng trưởng

thực hiện

sự cải thiện

chấn thương

sự bảo hiểm

sắt

báo chí

sự thiếu hụt

giới hạn

hạn chế

có giới hạn

điều kện sống

mức sống

kim loại

tổ chức

quá đông dân

dầu mỏ, dầu hỏa

chính sách

dân số

phạt

(sự) cãi nhau

nuôi

xếp hạng

tôn giáo

tài nguyên

thưởng

nước mặn

bạc

giải pháp

bước, giậm lên

thế giới thứ ba

Liên hiệp quốc

UNIT 8:     CELEBRATIONS

 

agrarian (a)

apricot blossom (n)

cauliflower (n)

comment (n)

crop (n)

depend (on) (v)

do a clean up (exp)

evil spirit (n)

fatty pork (n)

French fries (n)

good spirit (n)

kimono (n)

kumquat tree (n)

longevity (n)

lucky money (n)

lunar calendar (n)

mask (n)

Mid-Autumn Festival (n)

National Independence Day (n)

overthrow (v)

pagoda (n)

parade (v)

peach blossom (n)

pine tree (n)

positive (a)

pray (for) (v)

preparation (n)

roast turkey (n)

shrine (n)

similarity (n)

solar calendar (n)

spread (v)

sticky rice (n)

Thanksgiving (n)

Valentine’s Day (n)

ward off (v)

wish (n)

[ə'greəriən]

['eiprikɔt 'blɔsəm]

['kɔliflauə]

['kɔment]

[krɔp]

[di'pend]

[kli:n]

['i:vl 'spirit]

['fæti pɔ:k]

[frent∫ fraiz]

[gud 'spirit]

[ki'mounou]

['kʌmkwɔt]

[lɔn'dʒeviti]

['lʌki 'mʌni]

['lu:nə 'kælində]

[mɑ:sk]

[mid 'ɔ:təm 'festivəl]

['næ∫nəl ,indi'pendəns dei]

 

[,ouvə'θrou]

[pə'goudə]

[pə'reid]

[pi:t∫'blɔsəm]

['paintri:]

['pɔzətiv]

[prei]

[,prepə'rei∫n]

[roust 'tə:ki]

[∫rain]

[,simə'lærəti]

['soulə 'kælində]

[spred]

['stiki rais]

['θæηks,giviη]

['væləntain dei]

[wɔ:d]

[wi∫]

(thuộc) nghề nông

hoa mai

súp lơ, bông cải

lời nhận xét

mùa vụ

tùy vào

dọn dẹp sạch sẽ

quỷ ma

mỡ (heo)

khoai tây chiên

thần thánh

áo kimônô (Nhật)

cây quất vàng

trường thọ

tiền lì xì

âm lịch

mặt nạ

tết trung thu

ngày Quốc khánh

 

lật đổ

ngôi chùa

diễu hành

hao đào

cây thông

tích cực

cầu nguyện

sự chuẩn bị

gà lôi quay

đền thờ

nét tương đồng

dương lịch

kéo dài

nếp

lễ tạ ơn

lễ tình nhân

né tránh

lời chúc

 

 


 

 

 


 

 

 

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2018