Từ vựng tiếng Anh lớp 10 ( unit 1-8)

Cập nhật lúc: 15:21 08-07-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 của tất cả 16 unit( phần 1) đầy đủ và chi tiết giúp học sinh tra từ, soạn bài dễ dàng hơn và học thuộc nhanh hơn. Từ vựng được chia theo từng đơn vị bài học, có cả cách phiên âm ngay bên cạnh giúp học sinh có khả năng tự đọc từ và học từ.

 

 

UNIT  1: A DAY IN THE LIFE OF..........

 

I. READING

- Daily routine(n):  thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày

- Bank(n) [bæηk] : bờ

- Boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)

- Plough(v) [plau]: cày( ruộng)

- Harrow(v) ['hærou]: bừa(ruộng)

- Plot of land(exp): thửa ruộng

- Fellow peasant(exp): bạn nông dân

- Lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)

- Buffalo(n) ['bʌfəlou]: con trâu

- Field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng

- Pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)

- Chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu

- Crop(n) [krɔp]: vụ, mùa

- Do the transplanting(exp) [træns'plɑ:ntin]: cấy( lúa)

- Be contented with(exp) [kən'tentid]=be satisfied with(exp)['sætisfaid]: hàilòng

-Go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)

-Get ready [get 'redi]= prepare(v) [pri'peə]: chuẩn bị

-Be disappointed with(exp) [disə'pɔint]: thất vọng

-Be interested in(exp) ['intristid] : thích thú, quan tâm

-Local tobacco: ['loukəl tə'bækou] : thuốc lào

-Cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ

-Alarm(n) [ə'lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức

-Break(n) [breik]: sự nghỉ

-Take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng

-Take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)

-Neighbor(n) ['neibə]: người láng giềng

-Option(n) ['ɔp∫n]sự chọn lựa, quyền lựa chọn

- Go and see(exp)=visit(v) ['vizit]: viếng thăm

 - Occupation(n) [,ɒkjʊ'pei∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công việc.

                                                                                      

II. SPEAKING

 Timetable(n) ['taimtəbl]=schedule(n) ['∫edju:l;  'skedʒul]: thời  gian biểu, thời khóa biểu . 

Weekly(n) ['wi:kli]: hằng tuần

Civic education(n) ['sivik edju:'kei∫n]: giáo dục công dân

 Technology(n) [tek'nɔlədʒi]: công nghệ học

 Maths(n) [mæθ]: tóan học

 Music(n) ['mju:zik]:nhạc, âm nhạc

  Literature(n) ['litrət∫ə] : văn chương, văn học

Information technology(n) [ infə'mei∫n  tek'nɔlədʒi ] : công nghệ  thông tin. 

Geography(n) [dʒi'ɔgrəfi] : địa lý học

History(n) ['histri] : lịch sử học

Chemistry(n) ['kemistri]: hoá học

Class meeting [klɑ:s 'mi:tiη]: sinh họat lớp

Informatics(n) [,infə:'mætiks]: tin học

Lesson(n) ['lesn] : bài học

Class(n) [klɑ:s] : giờ học, buổi học

Physics(n) ['fiziks]:  vật lý học

 Physical education (n) ['fizikl  edju:'kei∫n]: giáo dục thể chất

Biology(n) [bai'ɔlədʒi]: sinh vật học

           

 

UNIT 2:SCHOOL TALKS.

Reading:                                                                   Listening:

international(a):thuộc về quốc tế                                  semester(n): học kỳ

flat(n): căn hộ                                                           Writing:

narrow(a): chật chội                                                occasion(n): dịp

corner shop:của hàng ở góc phố                           occupation(n): nghề nghiệp

marital status: tình trạng hôn nhân                         applicable(a): có thể áp dụng 

stuck(a): bị tắt, bị kẹt                        

attitude(n): thái độ                                    

opinion(n): ý kiến                                                     Language focus:

profession(n):nghề nghiệp                                        marvellous(a): kỳ lạ, kỳ diệu

Speaking:                                                                nervous(a): lo lắng

awful(a): dễ sợ, khủng khiếp                                    improve(v): cải thiện, cải tiến

headache(n): đau đầu                                             consider(v): xem xét

backache(n): đau lưng                                              threaten(v): sợ hãi

toothache(n): đau răng                                              situation(n): tình huống, hoàn cảnh

 

 

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND   

  1. Training(n) ['treiniη] đào tạo                      
  2. General education: ['dʒenərəl  ,edju:'kei∫n] giáo dục phổ thông                          
  3. Strong-willed(a) ['strɔη'wild]: ý chí mạnh mẽ
  4. Ambitious(a) [æm'bi∫əs] khát vọng lớn
  5. Intelligent(a) [in'telidʒənt]:thông minh
  6. Brilliant(a): ['briljənt] sáng láng              
  7. Humane(a) [hju:'mein]: nhân đạo
  8. Mature(a): [mə'tjuə] chín chắn, trưởng thành                             
  9. Harbour(v): ['hɑ:bə] nuôi dưỡng(trong tâm trí) 
  10. Background(n) ['bækgraund]: bối cảnh
  11. Career(n): [kə'riə]sự nghiệp                           
  12.  Abroad(adv): [ə'brɔ:d] nước ngòai              
  13. Appearance(n) [ə'piərəns]: vẻ bên ngòai
  14.  Private tutor(n): ['praivit 'tju:tə] gia sư           
  15. Interrupt(v) [,intə'rʌpt]: gián đọan        
  16. Primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)    
  17. Realise(v) ['riəlaiz]: thực hiện         
  18. Secondary school(n)Trường trung học(từ lớp6-12)   
  19.  Schoolwork(n): công việc ở trường
  20.  A degree [di'gri:] in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý
  21.  Favorite(a):['feivərit] ưa thích
  22. With flying['flaiiη] colours: xuất sắc,hạng ưu
  23.  Foreign ['fɔrin] language: môn ngọai ngữ
  24. Architecture(n): ['ɑ:kitekt∫ə] kiến trúc   
  25.  From then on: từ đó trở đi          
  26. A PhD [,pi: eit∫ 'di:] : bằng tiến sĩ 
  27. Tragic(a) ['trædʒik]: bi thảm                              
  28. Take(v) [teik] up: tiếp nhận        
  29.  Office worker(n)['ɔfis 'wə:k]nhân viên văn phòng
  30. Obtain(v): [əb'tein] giành được, nhận            
  31.  Professor(n): [prə'fesə] giáo sư               
  32. Education(n): [,edju:'kei∫n] sự giáo dục
  33. To be awarded: [ə,wɔ:'did:]được trao giải                 
  34.  Determine(v): [di'tə:min] xác định      
  35.  Experience(n) [iks'piəriəns] điều đã trải qua
  36. Ease(v) [i:z]: giảm nhẹ, vơi bớt                              
  37. Founding(n) ['faundliη]: sự thành lập 
  38. Humanitarian(a): [hju:,mæni'teəriən] nhân đạo                                  
  39.  C.V(n): bản sơ yếu lí lịch                                 
  40. Attend(v) [ə'tend]: tham dự, có mặt                  
  41.  Previous(a): ['pri:viəs] trước đây  
  42.  Tourist guide(n): hướng dẫn viên du lịch        
  43. Telephonist(n) [ti'lefənist] ng ười trực điện thoại
  44.  Cue(n) [kju:]: gợi ý              
  45. Travel agency(n) ['trævl'eidʒənsi]: văn phòng du lịch
  46.  Unemployed (a) [,ʌnim'plɔid] thất nghiệp

      

UNIT 4:      SPECIAL   EDUCATION

  1. list(n): [list] danh sách                                                       
  2. blind (n) [blaind] mù
  3. deaf (n) [def] điếc   
  4. mute (n) [mju:t] câm
  5. alphabet (n) ['ælfəbit] bảng chữ cái         
  6. work out (v) [wə:k, aut] tìm ra
  7. message (n) ['mesidʒ] thông điệp                
  8. doubt (n) [daut] sự nghi ngờ                          
  9. (a) ['spe∫l] đặc biệt  
  10. disabled (a) [dis'eibld] tàn tật
  11. dumb (a) [dʌm] câm                        
  12.  mentally (adv) ['mentəli] về mặt tinh thần
  13. retarded (a) [ri'tɑ:did] chậm phát triển    
  14. prevent sb from doing sth (exp.) ngăn cản ai làm gì                                            
  15.  proper (a) ['prɔpə] thích đáng      
  16. schooling (n) ['sku:liη] sự giáo dục ở nhà trường
  17.  opposition (n) [,ɔpə'zi∫n] sự phản đối      
  18. gradually (adv)  ['grædʒuəli] từ từ 26. arrive (v) [ə'raiv] đến   
  19.  make great efforts to do sth (exp.) nỗ lực rất nhiều để  làm gì       [greit , 'efət]
  20. time – comsuming (a)  ['taim kən'sju:miη] ( tốn thời gian)                                        
  21. raise (v) [reiz] nâng, giơ
  22. open up ( v) ['oupən, ʌp] mở ra
  23. demonstration (n) [,deməns'trei∫n] sự biểu hiện
  24.  add (v) [æd] cộng
  25. subtract (v) [səb'trækt] trừ 
  26. be proud  [praud] of sth (exp.) tự hào về điều gì đó
  27.  be different ['difrənt] from sth (exp)không giống cái gì        
  28. Braille (n) [breil] hệ thống chữ nổi cho người mù
  29.  infer sth to sth (exp.) [in'fə:] suy ra                        
  30.  protest (v) ['proutest] phản đối

 

Unit 5     Technology  and   You

  1. illustration (n) [,iləs'trei∫n]  ví dụ minh họa                          
  2. central processing ['prousesiη] unit (CPU) (n) thiết bị xử lí trung tâm           
  3. keyboard (n) ['ki:bɔ:d] bàn phím 
  4. visual display unit (VDU) (n)['vi∫uəl, dis'plei, 'ju:nit] thiết bị hiển thị 
  5. computer screen [skri:n] (n) màn hình máy tính           
  6. floppy ['flɔpi] disk (n) đĩa mềm    
  7. speaker (n) ['spi:kə] loa     
  8. scenic (a)  ['si:nik] thuộc cảnh vật           
  9. scenic beauty  ['bju:ti] (n) danh lam thắng cảnh
  10. miraculous (a) [mi'rækjuləs] kì lạ
  11. device (n) [di'vais] thiết bị
  12. appropriate (a) [ə'proupriət] thích hợp
  13. hardware (n) ['hɑ:dweə] phần cứng         
  14. software (n) ['sɔftweə] phần mềm
  15. be capable of doing (sth)(exp.) có khả năng làm (cái gì)         
  16. calculate (v) ['kælkjuleit] tính tóan
  17. speed up (v) ['spi:d'ʌp] tăng tốc   
  18. calculation (n) [,kælkju'lei∫n] sự tính tóan, phép tính
  19. multiply (n) ['mʌltiplai] nhân       
  20. divide (v) [di'vaid] chia
  21. with lightning speed ['laitniη, spi:d] (exp.) với tốc độ chớp nhóang  
  22. perfect (a) ['pə:fikt] hòan thiện
  23. accuracy (n)  ['ækjurəsi] độ chính xác    
  24. electronic (a) [,ilek'trɔnik] thuộc về điện tử
  25. storage (n) ['stɔ:ridʒ] sự lưu giữ    
  26. data (n) ['deitə] dữ liệu       
  27. magical (a) ['mædʒikəl] kì diệu
  28. typewriter (n) ['taip,raitə] máy đánh chữ
  29. memo (n) ['memou] bản ghi nhớ
  30. request  [ri'kwest] for leave (exp.): đơn xin nghỉ           
  31. communicator (n) [kə'mju:nikeitə] người/ vật truyền tin
  32.  interact (v) [,intər'ækt] tiếp xúc
  33. entertainment (n) [,entə'teinmənt] sự giải trí
  34. link (v) [liηk] kết nối          
  35. act on (v) [ækt, ɔn] ảnh hưởng
  36. mysterious (a) [mis'tiəriəs] bí ẩn  
  37. physical (a) ['fizikl] thuộc về vật chất
  38. invention (n) [in'ven∫n] sự phát minh                  
  39. provide (v) [prə'vaid] cung cấp    
  40. personal (a) ['pə:sənl] cá nhân
  41. material (n) [mə'tiəriəl] tài liệu     
  42. 55. search for (v) [sə:t∫, fɔ:] tìm kiếm      
  43. scholarship (n) ['skɔlə∫ip] học bổng
  44. surf [sə:f] on the net (exp.) lang thang trên mạng          
  45. effective (a) [i'fektiv] hiệu quả
  46. capable (a) ['keipəbl] có năng lực, giỏi
  47. transmit (v) [trænz'mit] truyền
  48. distance (n) ['distəns] khỏang cách          
  49. participant (n) [pɑ:'tisipənt] người tham gia       
  50. rank (v) [ræηk] xếp hạng
  51. foreign language (n) ['fɔrin, 'læηgwidʒ] ngọai ngữ
  52. electric cooker (n) [i'lektrik, 'kukə] nồi cơm điện
  53. air-conditioner (n)['eəkən'di∫ənə]máy điều hòa nhiệt độ         
  54.  in vain (exp.) [in, vein] vô ích
  55. instruction (n) [in'strʌk∫n] lời chỉ dẫn     
  56. public telephone (n) ['pʌblik, 'telifoun] điện thọai công cộng
  57. make a call [kɔ:l] (exp.)  gọi điện
  58. operate (v) ['ɔpəreit] vận hành
  59. receiver (n) [ri'si:və] ống nghe     
  60. dial tone (n) ['daiəl, toun] tiếng chuông điện thọai
  61. insert (v) ['insə:t] nhét vào
  62. slot (n) [slɔt] khe, rãnh
  63. press (v) [pres] nhấn          
  64. require (v) [ri'kwaiə] yêu cầu
  65. emergency (n) [i'mə:dʒensi] sự khẩn cấp
  66. fire service (n) ['faiə, 'sə:vis] dịch vụ cứu hỏa
  67. ambulance (n) ['æmbjuləns] xe cứu thương        
  68. remote control (n) [ri'mout,kən'troul] điều khiển từ xa
  69. adjust (v) [ə'dʒʌst] điều chỉnh      
  70. cord (n) [kɔ:d] rắc cắm ti vi
  71. plug in (v) [plʌg, in] cắm vào
  72. dial (v) ['daiəl] quay  số     
  73. make sure [∫uə] of sth/ that (exp.) đảm bảo        

 

 

Unit 6         An  Excursion

  1. in the shape [∫eip] of : có hình dáng                                            
  2. lotus (n) ['loutəs] hoa sen
  3. picturesque (a) [,pikt∫ə'resk] đẹp như tranh vẽ              
  4. wonder (n) ['wʌndə] kỳ quan                                                        
  5. altitude (n) ['æltitju:d] độ cao                                           
  6. excursion (n) [iks'kə:∫n] chuyến tham quan
  7. pine (n) [pain] cây thông                                                   
  8. forest (n) ['fɔrist] rừng
  9. waterfall (n) ['wɔ:təfɔ:l] thác nước                                               
  10. valley ['væli] of love : thung lũng tình yêu
  11. come to an end : kết thúc                                                   
  12. have a day off [ɔ:f] : có một ngày nghỉ
  13.  occasion (n) [ə'keiʒn] dịp                                                  
  14. cave (n) [keiv] động
  15.  formation (n) [fɔ:'mei∫n] hình thành, kiến tạo                            
  16.  besides (adv) [bi'saidz] bên cạnh đó, với lại
  17. instead  (adv) [in'sted] thay vào đó
  18. sunshine (n) ['sʌn∫ain] ánh nắng ( mặt trời)
  19.  get someone’s permission [pə'mi∫n]: xin phép ai đó                 
  20. stay the night away from home : ở xa nhà  một đêm
  21.  persuade (v) [pə'sweid] thuyết phục                                
  22. destination (n) [,desti'nei∫n] điểm đến                             
  23. prefer (v) [pri'fə:(r)] sth to sth else : thích một điều  gì hơn một điều gì khác.
  24. anxious (a) ['æηk∫əs]  nôn nóng                                        
  25. boat [bout] trip : chuyến đi bằng tàu thủy                                  
  26. sundeck (n) ['sʌndek] boang tàu                                      
  27. get sunburnt ['sʌnbə:nt]: bị cháy nắng
  28.  car -sickness (n) [kɑ:,'siknis] say xe
  29. plenty ['plenti] of : nhiều                                                   
  30.  by one’s self : một mình                                                    
  31. suitable (a) ['su:təbl] for sb :  phù hợp với ai đó
  32. refreshments (n) [ri'fre∫mənts] bữa ăn nhẹ và đồ uống
  33.  occupied (a) ['ɒkjʊpaied] đã có người ( sử dụng)                      
  34. stream (n) [stri:m] dòng suối                                                                     
  35. sacred (a) ['seikrid] thiêng liêng
  36.  surface (n) ['sə:fis] bề mặt                                                 
  37. associated (a) [ə'sou∫iit] kết hợp                                      
  38.  impressive (a) [im'presiv] hùng vĩ, gợi cảm
  39. Botanical [bə'tænikəl] garden : Vườn Bách Thảo
  40.  glorious (a) ['glɔ:riəs] rực rỡ                                                         
  41. merrily (adv) ['merili] say sưa                                                      
  42.  spacious (a) ['spei∫əs] rỗng rãi
  43. grassland (n) ['gra:slænd] bãi cỏ                                       
  44. bring (v) along [ə'lɔη] : mang theo
  45. delicious (a) [di'li∫əs] ngon lành                                       
  46.  sleep [sli:p] (v) soundly : ngủ say                        
  47. pack (v) [pæk] up:  gói ghém
  48. left-overs (n) ['left'ouvəz] những thứ còn thừa lại                     
  49.  peaceful (a) ['pi:sfl] yên tĩnh                                                        
  50.  assemble (v) [ə'sembl] tập hợp lại                                    
  51.  confirmation (n) [,kɔnfə'mei∫n] xác nhận           

                       

Unit 7 : The Mass Media

 

READING:

 Mass [ mæs] (n) : số nhiều

Medium ['mi:diəm] (s.n) :phương tiên truyền thông

Media ['mi:diə] (pl.n) :

Mass media (n) : phương tiện truyền thông đại chúng

Channel ['t∫ænl] (n) :kênh truyền hình

Population and Development :  [,pɔpju'lei∫n] [di'veləpmənt]: dân số và phát triển

TV series (n) ['siəri:z]: fim truyền hình dài tập

Folk songs (n) [fouk]: nhạc dân tộc

New headlines (n) ['hedlain]  : điểm  tin chính

Weather Forecast (n)  ['fɔ:kæ:st] : dự báo thời tiết

Quiz show [kwiz]: trò chơi truyề hình

Portrait of life (n) :['pɔ:trit] chân dung cuộc sống

Documentary  (n) [,dɔkju'mentri]: phim tài liệu

Wildlife World (n) ['waildlaif]: thề giới thiên nhiên hoang dã

Around the world : vòng quanh thế giới

Adventure (n) [əd'vent∫ə(r)]cuộc phiêu lưu

Road of life : đường đời

Punishment (n) ['pʌni∫mənt]: sự trừng phạt

People’s Army (n)  ['a:mi]: quân đội nhân dân

Drama (n) ['dra:mə] : kịch

Culture (n)['kʌlt∫ə]: văn hóa

Education (n) [,edju'kei∫n]: giáo dục

Comment (n) : ['kɔment]:lời bình luận

Comedy (n)['kɔmidi] : hài kịch

Cartoon (n) [ka:'tu:n]:hoạt hình

 SPEAKING:

 Provide (v)[prə'vaid]: cung cấp

Orally (adv) ['ɔ:rəli]: bằng miệng, bằng lời

Aurally (adv)['ɔ:rəli]:bằng tai

Visually (adv)['viʒuəli]: bằng mắt

Deliver (v): [di'livə] phát biểu, bày tỏ

Feature (n)['fi:t∫ə]: nét đặc trung

Distinctive (a) [dis'tiηktiv]: nổi bật

In common['kɔmən]: chung

 

 

 

 

LISTENING:

 Cloudy (a) : có mây

Cimb (v) [klaim]: leo

In spite of : mặc dù = Despite

Happen (v)['hæpən] : xảy ra

 WRITING :

 Advantage (n)[əd'vantidʒ] : sự thuận lợi

Disadvantage (n) [,disəd'va:ntidʒ] sự bất lợi

Memorable (a)['memərəbl]: đáng ghi nhớ

Present (v) ['preznt]: trình bày

Effective (a)['ifektiv] : hữu hiệu

Entertain (v) [,entə'tein]: giải trí

Enjoyable (a) [in'dʒɔiəbl]:vui thích

Increase (v) [in'kri:s]: tăng thêm

Popularity (n)[,pɔpju'lærəti]:tính đại chúng, tính phổ biến

Aware ( + of ) (a) [ə'weə]: nhận thấy

Global (a)['gləubl]: toàn cầu

Responsibility (n)[ris,pɔnsə'biləti]: trách nhiệm

Passive (a) ['pæsiv]: thụ động

Brain (n)[brein] : não

Encourage (v) [in'kʌridʒ]:khuyến khích

Violent (a)['vaiələnt]: hung tợn, bọa lực

Interfere (v)[,intə'fiə]: can thiệp vài, xen vào

Communication (n)[kə,mju:ni'kei∫n]: giao tiếp

 LANGUAGE FOCUS:

Destroy (v) [dis'trɔi]: phá hủy

Statue of Liberty (n) ['stæt∫u:]['libəti]: tượng Nữ thần tự do ở Mỹ

Quarrel (v)['kwɔrəl]: cãi nhau

Appointment (n)  [ə'pɔintmənt]:cuộc họp, cuộc hẹn

Manage (v)  ['mænidʒ]: trông nom, quản lý

Council (n) ['kaunsl]: hội đồng

Demolish (v)[di'mɔli∫]: phả hủy

Shortage (n) ['∫ɔ:tidʒ]:sự thiếu hụt

Condition (n)[ kən'di∫n]: điều kiện

Unit 8             The Story Of  My Village

  1. crop (n) [krɔp]  vụ mùa      
  2. produce (v) [prə'dju:s] làm , sản xuất
  3. harvest (v) ['hɑ:vist] thu họach    
  4. rice field (n) ['rais'fi:ld] cánh đồng lúa
  5. make ends meet (v) kiếm đủ tiền để sống
  6. to be in need of (a) thiếu cái gì
  7. straw (n) [strɔ:] rơm
  8. mud (n) [mʌd] bùn
  9. brick (n) [brik] gạch
  10. shortage (n) ['∫ɔ:tidʒ] túng thiếu
  11.  manage ['mænidʒ] (v) to do sth : giải quyết , xoay sở.  
  12. villager (n) ['vilidʒə] dân làng
  13.  techical high school (n) trường trung học kĩ thuật         
  14. result in (v) [ri'zʌlt] đưa  đến, dẫn đến.   
  15.  introduce (v) [,intrə'dju:s] giới thiệu
  16.  farming method (n) [fɑ:miη, 'meθəd]phương pháp canh tác
  17. bumper crop (n) mùa màng bội thu
  18. cash crop (n) ['kæ∫krɒp] vụ mùa trồng để bán    
  19. export (v) ['ekspɔ:t] xuất khẩu
  20. thanks to (conj.) nhờ vào   
  21.  knowledge (n) ['nɔlidʒ] kiến thức
  22. bring home : [briη, houm] mang về          
  23.  lifestyle (n) [laifstail] lối sống
  24.  better (v) ['betə] cải thiện, làm cho tốt hơn.
  25.  science (n) ['saiəns] khoa học
  26.  medical centre (n) ['medikl,'sentə] trung tâm y tế          
  27. canal (n) [kə'næl] kênh      
  28. lorry (n) ['lɔri] xe tải
  29. resurface (v) [,ri:'sə:fis] trải lại, thảm lại (mặt đường)    
  30.  muddy (a) ['mʌdi] lầy lội   
  31. flooded (a) [flʌded] bị ngập lụt
  32.  cart (v) [kɑ:t] chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa kéo.  
  33. loads ['loudz] of (n) nhiều
  34. suburbs (n) ['sʌbə:bz] khu vực ngọai ô
  35.  pull down (v) [pul, daun] phá bỏ  
  36. cut down (v) [kʌt, daun] chặt bỏ
  37.  atmosphere (n) ['ætməsfiə] bầu khộng khí
  38.  peaceful (a) ['pi:sfl] yên tĩnh        
  39. enclose (v) [in'klouz] gửi kèm    
  40.  entrance (n) ['entrəns] lối vào, cổng vào
  41. go straight [streit] ahead (exp.) đi thẳng về phía trước
  42. crossroads (n) ['krɔsroudz] giao lộ, bùng binh

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2018