Đề cương ôn thi giữa HKI tiếng Anh 11 chương trình cơ bản

Cập nhật lúc: 11:07 05-10-2017 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


Tổng hợp kiến thức ngữ pháp trọng điểm & từ vựng tiếng Anh 11 unit 1,2,3,4 hay và đầy đủ giúp củng cố và chuẩn bị cho bài thi tốt hơn.

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA HKI TIẾNG ANH 11 CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

• Unit 1. Friendship
Grammar: Infinitive with to and without to ( to Vo & Vo)
• Unit 2. Personal Experiences
Grammar: Simple Past and Past Continuous
• Unit 3. A Party
Grammar: Gerund & to Infinitive
• Unit 4. Volunteer Work
Grammar: Ving & Having Ving

UNIT 1. FRIENDSHIP

Vocabulary:
1. acquaintance (n) [ə'kweintəns]: người quen
2. admire (v) [əd'maiə]: ngưỡng mộ
3. aim (n) [eim]: mục đích
4. appearance (n) [ə'piərəns]: vẻ bề ngoài
5. attraction (n) [ə'træk∫n]: sự thu hút
6. be based on (exp) [beis]: dựa vào
7. benefit (n) ['benifit]: lợi ích
8. calm (a) [kɑ:m]: điềm tĩnh
9. caring (a) [keəriη]: chu đáo
10. change (n,v) [t∫eindʒ]: (sự) thay đổi
+ changeable (a) ['t∫eindʒəbl]: có thể thay đổi
11. close (a) [klous]: gần gũi, thân thiết
12. concerned (with) (a) [kən'sə:nd]: quan tâm
13. condition (n) [kən'di∫n]: điều kiện
14. constancy (n) ['kɔnstənsi]: sự kiên định
+ constant (a) ['kɔnstənt]: kiên định
15. crooked (a) ['krukid]: cong
16. delighted (a) [di'laitid]: vui mừng
17. enthusiasm (n) [in'θju:ziæzm]: lòng nhiệt tình
18. feature (n) ['fi:t∫ə]: đặc điểm
19. forehead (n) ['fɔ:rid, 'fɔ:hed]: trán
20. generous (a) ['dʒenərəs]: rộng rãi, rộng lượng
21. get out of (v) [get aut əv]: ra khỏi (xe)
22. give-and-take (n) [giv ænd teik]: sự nhường nhịn
23. good-looking (a) [gud 'lukiη]: dễ nhìn
24. good-natured (a) ['gud'neit∫əd]: tốt bụng
25. gossip (v)['gɔsip]: ngồi lê đôi mách
26. height (n) [hait]: chiều cao
27. helpful (a) ['helpful]: giúp đỡ, giúp ích
28. honest (a) ['ɔnist]: trung thực
29. hospitable (a) ['hɔspitəbl]: hiếu khách
30. humorous (a) ['hju:mərəs]: hài hước
31. in common (exp) ['kɔmən]:chung
32. incapable (of) (a)[in'keipəbl]: không thể
33. influence (v) ['influəns]: ảnh hưởng
34. insist on (v)[in'sist]: khăng khăng
35. last (v) [lɑ:st]: kéo dài
+ lasting (a) ['lɑ:stiη]: bền vững
36. lifelong (a) ['laiflɔη]: suốt đời
37. loyal (a) ['lɔiəl]: trung thành
+ loyalty (n) ['lɔiəlti]: lòng trung thành
38. medium (a)['mi:diəm]: trung bình
39. modest (a) ['mɔdist]: khiêm tốn
40. mutual (a) ['mju:tjuəl]: lẫn nhau
41. personality (n) [,pə:sə'næləti]: tích cách, phẩm chất
42. pursuit (n) [pə'sju:t]: mưu cầu
43. quality (n) ['kwɔliti]: phẩm chất
44. quick-witted (a) ['kwik'witid]: nhanh trí
45. relationship (n)[ri'lei∫n∫ip]mối quan hệ
46. rumour (n) ['ru:mə]: lời đồn
47. secret (n) ['si:krit]: bí mật
48. selfish (a) ['selfi∫]: ích kỷ
49. sense of humour (n) [sens əv 'hju:mə]: óc hài hước
50. sincere (a) [sin'siə]: thành thật
51. studious (a)['stju:diəs]: chăm chỉ
52. suspicion (n) [sə'spi∫n]: sự nghi ngờ
+ suspicious (a) [sə'spi∫əs]: nghi ngờ
53. sorrow (n) ['sɔrou]: nỗi buồn
54. sympathy (n) ['simpəθi]: sự thông cảm
55. take up (v) ['teik'ʌp]: đề cập đến
56. uncertain (a) [ʌn'sə:tn]không chắc chắn
57. understanding (a) [,ʌndə'stændiη]: thấu hiểu
58. unselfishness (n) [,ʌn'selfi∫nis]: tính không ích kỷ

Grammar: Infinitive with to & without to

The infinitive (động từ nguyên thể): to + Vo

• Verb + the infinitive:
Những động từ sau được theo sau trực tiếp bởi the infinitive:
agree, appear, arrange, attempt, ask, decide, determine, be determined, fail, endeavour, forget, happen, hope, learn, manage, offer, plan, prepare, promise, prove, refuse, remember, seem, tend, threaten, try, volunteer expect, want, mean,...
Ví dụ:
- She agreed to pay $50.
- Two men failed to return from the expedition.
Verb + how/what/when/where/ which/why + infinitive
Ví dụ:
- He discovered how to open the safe.
- I found out where to buy fruit cheaply.
• Verb + object + the infinitive:
Những động từ theo công thức này là advise, allow, enable, encourage, forbid, force, hear, instruct, invite, let, order, permit, persuade, request, remind, see, train, teach how, urge, warn, tempt,...
Ví dụ:
- These glasses will enable you to see in the dark.
- She encouraged me to try again.
Assume, believe, consider, feel, know, suppose, understand + (object) + to Vo:
I consider him to be the best candidate= He is considered to be the best candidate
He is known to be honest.
Chú ý: Một số động từ có thể đi cùng với cả động từ nguyên thể và V-ing, hãy so sánh sự khác nhau về ý nghĩa giữa chúng.
- Stop + V-ing: dừng làm gì
E.g: Stop making noise!
- Stop + to V: dừng để làm gì
E.g: I stop to smoke.
- Remember/forget/regret + to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại và tương lai)
Ví dụ:
+ Remember to send this letter.
+ Don’t forget to buy flowers
+ I regret to inform you that the train was canceled
-Remember/forget/regret + V-ing: nhớ/quên/tiếc đã làm gì (ở quá khứ).
+ I paid her $2. I still remember that. I still remember paying her $2.
+ She will never forget meeting the Queen.
+ He regrets leaving school early. It is the biggest mistake in his life.
-Try + to V: cố gắng làm gì
E.g: I try to pass the exam.
-Try + V-ing: thử làm gì
E.g: You should try unlocking the door with this key.
-Like + V-ing: thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thưởng thức
E.g: I like watching TV.
-Like + to V: làm việc đó vì nó là tốt và cần thiết.
E.g: I want to have a job. I like to learn English.
- Would like + to V: mời ai đi đâu
- Would you like to go to the cinema?
- Prefer + doing something + to + doing something else.
E.g: I prefer driving to travelling by train.
- Prefer + to do something + rather than (do) something else
E.g: I prefer to drive rather than travel by train.
- Need + to V: cần làm gì
E.g: I need to go to school today.
- Need/want/require + V-ing: mang nghĩa bị động
Ví dụ:
+ Your hair needs cutting.
+ The grass needs cutting.
+ The grass wants cutting.
- Be used to + V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại)
E.g: I’m used to getting up early. (tôi quen với việc dậy sớm)
- Used to + V: thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
E.g: I used to get up early when I lived in Bac Giang
- Advise/ allow/ permit/ recommend + object + to V: Khuyên/cho phép/đề nghị ai làm gì
E.g:
+ He advised me to apply at once.
+ They don't allow us to park here.
- Advise/ allow/ permit/ recommend + Ving: Khuyên/ cho phép/ đề nghị làm gì
Ví dụ:
+ He advised applying at once.
+ They don't allow parking here.
- See / hear/ smell/ feel/ notice/ watch + object + V-ing: Cấu trúc này được sử dụng khi người nói chỉ chứng kiến một phần của hành động:
Ví dụ:
+ I see him passing my house everyday.
+ She smelt something burning and saw smoke rising.
- See / hear/ smell/ feel/ notice/ watch + object + V(nguyển thể không có 'to'): Cấu trúc này được sử dụng khi người nói chỉ chứng kiến toàn bộ hành động:
Ví dụ:
+ We saw him leave the house.
+ I heard him make arrangements for his journey

UNIT 2. PERSONAL EXPERIENCES

Vocabulary:
1. affect (v) [ə'fekt]:ảnh hưởng
2. appreciate (v) [ə'pri:∫ieit]: trân trọng
3. attitude (n) ['ætitju:d]: thái độ
4. break out (v) ['breikaut]: xảy ra bất thình lình
5. complain (v) [kəm'plein]: phàn nàn
+ complaint (n) [kəm'pleint]: lời phàn nàn
6. dollar note (n) ['dɔlə nout]: tiền giấy đôla
7. embarrassing (a) [im'bærəsiη]: ngượng ngùng
8. embrace (v) [im'breis]: ôm
9. experience (n) [iks'piəriəns]:trải nghiệm
10. floppy (a) ['flɔpi]: mềm
11. glance at (v) [glɑ:ns]: liếc nhìn
12. grow up (v) [grou]: lớn lên
13. make a fuss (v) [fʌs]: làm ầm ĩ
14. memorable (a) ['memərəbl]: đáng nhớ
15. realise (v) ['riəlaiz]: nhận ra
16. set off (v) ['set'ɔ:f]: lên đường
17. sneaky (a) ['sni:ki]: lén lút
18. terrified (a) ['terifaid]: kinh hãi
19. thief (n) [θi:f]: tên trộm
20. turn away (v) [tə:n ə'wei]: quay đi, bỏ đi
21. unforgetable (a) [,ʌnfə'getəbl]: không thể quên
22. wad (n) [wɔd]: nắm tiền
23. wave (v) [weiv]: vẩy tay
24. shy (a) [∫ai]: mắc cỡ, bẽn lẽn
25. scream (v) [skri:m]: la hét

Grammar: Simple Past and Past Continuous

 The past simple tense
Form : S + V- ed (regular /irregular )
Usage : _Thì QKĐG diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian.
eg. I went to the cinema last night.
Adverbs: -last : -yesterday - ago
- Khi đổi sang dạng phủ định và nghi vấn nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu.
- Chú ý cách phát âm các động từ có tận cùng là ‘ed’
Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /d/ khi theo sau các âm hữu thanh ( trừ âm /d/ )
Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /t/ khi theo sau các âm vô thanh ( trừ âm /t/ )
Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /id/ khi theo sau các âm /t, d/

 The past continuous tense :
1. Form : S + was/ were + V ing.
2. Usage : - Hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ.
E.g. Yesterday, Mr Nam was working in the garden all the afternoon.
- Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
E.g. We were learning English at 9 a.m last Sunday.
- Hành động đang xảy ra( ở quá khứ ) thì có một hành động khác xen vào.(hđ đang xảy ra dùng thì QKTD , hđ xen vào dùng thì QKĐG )
E.g. When I saw her yesterday, she was having breakfast.
- Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ.
E.g. Last night, I was watching T.V while my sister was reading a book.
Note: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, tri giác( thay bằng QKĐG).
3. Adverbs:- at 4p.m yesterday - at this time last Sunday...........

SIMPLE PAST vs PAST CONTINUOUS

+ Thì Simple Past (quá khứ đơn) được dùng để diễn tả một hành động xẩy và và kết thúc trong quá khứ có đề cập thời gian .
- I met him in the street yesterday.
+ Thì Past Continuous (quá khứ tiếp diễn) diễn tả một hành động xẩy ra kéo dài trong quá khứ .
- I met him while he was crossing the street.
- She was going home when she saw an accident.
+ Thì Past Continuous diễn tả một hành động xẩy ra kéo dài trong quá khứ tại một thời điểm xác định hoặc hai hành động cùng diễn ra song song .
- My father was watching TV at 8 o’clock last night.
- I was doing my homework while my father was watching TV

UNIT 3. A PARTY

Vocabulary
1. accidentally (adv) [,æksi'dentəli]: tình cờ
2. blow out (v) ['blou'aut]: thổi tắt
3. budget (n) ['bʌdʒit]: ngân sách
4. candle (n) ['kændl]: đèn cầy, nến
5. celebrate (v) ['selibret]: tổ chức, làm lễ kỷ niệm
6. clap (v)[klæp]vỗ tay
7. count on (v) [kaunt]: trông chờ vào
8. decorate (v) ['dekəreit]: trang trí
+ decoration (n) [,dekə'rei∫n]: sự/đồ trang trí
9. diamond anniversary (n) (diamond wedding= diamond jubilee) ['daiəmənd æni'və:səri] ['wediη] ['dʒu:bili:] : lễ kỷ niệm đám cưới kim cương (60 năm)
10. financial (a) [fai'næn∫l; fi'næn∫l]: (thuộc) tài chính
11. flight (n) [flait]: chuyến bay
12. forgive (v) [fə'giv]: tha thứ
13. get into trouble (exp) ['trʌbl]: gặp rắc rối
14. golden anniversary (n) (=golden wedding = golden jubilee)['gouldən,æni'və:səri] ['goulden,wediη]: lễ kỷ niệm đám cưới vàng (50 năm)
15. guest (n) [gest]: khách
16. helicopter (n) ['helikɔptə]: trực thăng
17. hold (v) [hould]: tổ chức
18. icing (n) ['aisiη]: lớp kem phủ trên mặtbánh
19. jelly (n) ['dʒeli]: thạch
20. judge (n) ['dʒʌdʒ]: thẩm phán
21. lemonade (n) [,lemə'neid]: nước chanh
22. mention (v) ['men∫n]: đề cập
23. mess (n) [mes]: sự bừa bộn
24. milestone (n)['mailstoun]: sự kiện quan trọng
25. organise (v) ['ɔ:gənaiz]: tổ chức
26. refreshments (n) [ri'fre∫mənt]: món ăn nhẹ
27. serve (v) [sə:v]: phục vụ
28. silver anniversary (n) (=silver wedding = silver jubilee): lễ kỷ niệm đám cưới bạc (25 năm)
29. slip out (v) [slip]: lỡ miệng
30. tidy up (v) ['taidi]: dọn dẹp
31. upset (v) [ʌp'set]: làm bối rối, lo lắng

Grammar: Gerund and to Infinitive ( Ving & to Vo)

To Infinitive: reviewed on unit 1

Gerund:

Những động từ sau được theo sau bởi V-ing:

Admit, avoid, delay, enjoy, excuse, consider, deny, finish, imagine, forgive, keep, mind, miss, postpone, practise, resist, risk, stop, remember, forget, regret, suggest, like, propose, detest, dread, resent, pardon, try, fancy, can’t stand (=endure), can’t help (=prevent/ avoid), it’s no use/good, there is no point in,…
Ví dụ:
- He admitted taking the money
- Would you consider selling the property?
Chú ý: the gerund cũng theo sau những cụm từ như (chẳng có ích gì …)
Verb + possessive adjective/ pronoun + V-ing.
Cấu trúc này được sử dụng với các động từ như: dislike, resent, object, excuse, forgive, pardon, prevent.
- Forgive my/me ringing you up so early.
- He disliked me/my working late.
- He resented my/me being promoted before him.
Verb + pronoun + preposition + V-ing. Cấu trúc này được dùng với các động từ như: forgive, prevent, stop, excuse.
You can’t prevent him from spending his own money.

UNIT 4. VOLUNTEER WORK

Vocabulary
1. (the) aged (n) ['eidʒid]: người già
2. assistance (n) [ə'sistəns]: sự giúp đỡ
3. be fined (v) [faind]: bị phạt
4. behave (v) [bi'heiv]: cư xử
5. charity (n) ['t∫æriti]: tổ chức từ thiện
6. comfort (n) ['kʌmfət]: sự an ủi
7. co-operate (v)[kou'ɔpəreit]: hợp tác
8. co-ordinate (v) [kou'ɔ:dineit]: phối hợp
9. disadvantaged (a)[,disəd'vɑ:ntidʒ]: bất hạnh
10. donate (v)[dou'neit]: tặng, quyên góp
+ donation (n) [dou'nei∫n]: khoản tặng/đóng góp
+ donor (n) ['dounə]: người cho/tặng
11. fund-raising (a) [fʌnd 'reiziη]: gây quỹ
12. gratitude (n) ['grætitju:d]: lòng biết ơn
13. handicapped (a) ['hændikæpt]: tật nguyền
14. instruction (n)[in'strʌk∫n]: chỉ dẫn, hướng dẫn
15. martyr (n) ['mɑ:tə]: liệt sỹ
16. natural disaster (n) ['næt∫rəl di'zɑ:stə]: thiên tai
17. orphanage (n) ['ɔ:fənidʒ]: trại mồ côi
18. overcome (v) [,ouvə'kʌm]: vượt qua
19. participate in (v) [pɑ:'tisipeit]: tham gia
20. raise money (v) [reiz 'mʌni]: quyên góp tiền
21. receipt (n) [ri'si:t]: người nhận
22. remote (a) [ri'mout]: xa xôi, hẻo lánh
23. retire (v) [ri'taiə]: về hưu
24. snatch up (v) ['snæt∫]: nắm lấy
25. suffer (v) ['sʌfə]: chị đựng, đau khổ
26. support (v) [sə'pɔ:t]: ủng hộ, hỗ trợ
27. take part in (v) [teik pɑ:t in]: tham gia
28. tie … to …(v) [tai]: buộc, cột … vào …
29. war invalid (n) [wɔ: in'vælid]: thương binh
30. volunteer (v) [,vɔlən'tiə]: tình nguyện, xung phong
+ volunteer (n) : tình nguyện viên
+ voluntary (a) ['vɔləntri]: tình nguyện
+ voluntarily (adv) [vɔlənt(ə)rili] : 1 cách tình nguyện

Grammar: V-ing & Having V-ing

PHÂN BIỆT V-ING & HAVING V-ed/ V3

I. So sánh Gerund và Present participle:
 Điểm chung: V-ing
- Sau động từ theo sau V-ing - Sau tân ngữ ( tân ngữ sau các động từ chỉ nhận thức, tri giác)
- Sau “ go”
- Đầu mệnh đề trạng ngữ và tính từ rút gọn khi 2 vế có cùng chủ ngữ.
Ví dụ :
1. Touch your toes without bending your knees !  Gerund
2. I avoid meeting him again.  Gerund
3. They found a tree lying across the road.  Present Participle
4. Hearing a strange noise, she ran outside the house.  Present Participle
II. So sánh Perfect Gerund và Perfect Participle:
 Điểm chung: having + V3/ Ved
Phân biệt:
Vị trí - Sau giới từ
- Sau động từ theo sau V-ing
- Sau tân ngữ
- Đầu mệnh đề
Ví dụ :
1. He denied having stolen her bag.  Perfect Gerund
2. He was accused of having deserted his ship two months ago.  Perfect Gerund
3. Having read the instruction, he snatched up the fire extinguisher.  Perfect Participle
4. They found someone having broken into their house last night.  Perfect Participle
III. Cách sử dụng V-ing và Having+ V3/ Ved:
Hướng dẫn cách dùng V-ing hay having + V3/ Ved khi rút gọn câu có 2 mệnh đề và có cùng 1 chủ từ.
 Nếu 2 hành động ở 2 mệnh đề xảy ra đồng thời hay được chia cùng thì với nhau, ta lược bỏ chủ từ ở 1 mệnh đề rồi sau đó chia động từ trong mệnh đề đó ở dạng V-ing.
 Nếu 2 hành động ở 2 mệnh đề xảy ra theo thứ tự trước sau, ta lược bỏ chủ từ của mệnh đề có hành động xảy ra trước rồi sau đó chia động từ trong mệnh đề đó ở dạng Having + V3/ Ved.
 Cách nhận dạng trước thì:
- Hiện tại hoàn thành trước Hiện tại đơn.
- Quá khứ hoàn thành trước Quá khứ đơn.
- Quá khứ đơn trước Hiện tại đơn.
So sánh 2 ví dụ sau:
1. When I saw the dog, I ran away.
 Seeing the dog, I ran away. ( cùng là thì quá khứ )
2. When I had seen the dog, I ran away. ( quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn )
 Having seen the dog, I ran away.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

I. Chọn đáp án đúng:

1. Having waited / waiting 5 months for the fridge to be deliveried, I decide to cancel / have canceled the order.
2. The government plans to bring / have brought in new laws.
3. He denied telling / having told her that story.
4. Before leaving / having left, she gave me a book.
5. I look forward to seeing / having seen you soon.
6. We are talking about having gone / going to HN next month.
7. I hate being kept waiting / having been kept waiting for her when we go out.
8. I hate being kept waiting / having been kept waiting for her when we went out last night.

II. Viết lại các câu sau dùng participle phrase:

1. I knew that he was poor. I offered to pay his fare.
2. We barricaded the windows. We assembled in the hall.
3. She became tired of my complaints about the program. She turned it off.
4. He found no one at home. He left the house in a bad temper.
5. He hoped to find the will. She searched everywhere.
6. The criminal removed all traces of his crime. He left the building.
7. He realized that he had missed the last train. He began to walk.
8. He was exhausted by his work. He threw himself on his bed.
9. He had spent all his money. He decided to go home and ask his father for a job.
10. He escaped from prison. He looked for a place where he could get food.
11. She didn't want to hear the story again. She had heard it all before.
12. They found the money. They began quarreling about how to divide it.
13. She entered the room suddenly. She found them smoking.
14. I turned on the light. I was astonished at what I saw.
15. We visited the museum. We decided to have lunch in the park.
17. He found his revolver. He loaded it. He sat down facing the door.
18. She asked me to help her. She realized that she couldn't move it alone.
19. He fed the dog. He sat down to his own dinner.
20. He addressed the congregation. He said he was sorry to see how few of them had been able to come.

HƯỚNG DẪN GIẢI
I.
1. Having waited
2. bring
3. telling
4. leaving
5. seeing
6. going
7. being kept waiting
8. having been kept waiting
II.
1. Knowing that he was poor I offered to pay his fare.
2. Barricading the windows, we assembled in the hall.
3. Becoming tired of my complaints about the program she turned it off.
4. Finding no one at home he left the house in a bad temper.
5. Hoping to find the will she searched everywhere.
6. Having removed all traces of his crime the criminal left the building.
7. Realizing that he had missed the last train he began to walk.
8. Exhausted by his work he threw himself on his bed.
9. Having spent all his money. He decided to go home and ask his father for a job.
10. Escaping from prison. He looked for a place where he could get food.
11. Having heard the story before he didn’t want to hear it again.
12. Finding money they started quarreling about how to devide it.
13. Entering the house suddenly she found them smoking.
14. Turning on the light I was astonished at what I saw.
15. Having visiting the museum we decided to have lunch in the park.
16. Having thought we were lost he offered to show us the way home. He thought we were lost.
17. Having found his revolver, he loaded it and sat down facing the door.
18. Having realized that she couldn't move it alone she asked me to help her.
19. Having fed the dog he sat down to his own dinner.
20. Having addressed the congregation he said he was sorry to see how few of them had been able to come.

 

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu



Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2018