Đề kiểm tra 1 tiết - đề số 1 - tiếng Anh 9 ( Có đáp án)

Cập nhật lúc: 15:29 08-09-2017 Mục tin: ĐỀ KIỂM TRA & THI


Đề kiểm tra 1 tiết số 1 tiếng Anh 9 gồm các kiến thức ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp trong unit 1 và 2, có đáp án. Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức và đánh giá năng lực tốt hơn.


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Tiếng Anh 9 (Units 1-2)
Thời gian: 45 phút

Mã đề thi 132

TRƯỜNG THCS ………………
Họ tên:......................................
Lớp:.............. 

Chọn từ (ứng với A,B,C, hoặc D) có phần gạch dưới được phát âm khác với những từ còn lại.
Câu 1: A. mosque   B. optional    C. notice           D. tropical
Câu 2: A. filled       B. died         C. walked          D. played
Câu 3: A. girls        B. parks       C. countries       D. regions
Câu 4: A. baggy     B. minority   C. style              D. rivalry

Chọn từ (ứng với A,B,C, hoặc D) có phần trọng âm khác với những từ còn lại.
Câu 5: A. casual       B. embroider   C. designer       D. occasion
Câu 6: A. mention    B. sailor          C. pattern         D. inspire
Câu 7: A. tunic         B. symbol       C. special          D. unique
Câu 8: A. consist      B. fashion        C. design          D. constrain

Chọn phương án đúng (ứng với A,B,C, hoặc D) trong mỗi câu sau.
Câu 9: We hope to increase……………….this year to $50 million.
A. sale         B. sells                   C. salable           D. selling
Câu 10: It’s a …………………..Italican restaurant.
A. fashion   B. fashionable          C. fashions           D. fashionably
Câu 11: The city has a(n)………………of around 19,000,000.
A. atmosphere     B. population          C. climate          D. capital
Câu 12: ……………..English………………all over the world?
A. Is/ learn       B. Has/ learnt        C. Was/ learn        D. Is/ learnt
Câu 13: Anita is interested………………….playing the piano.
A. on B. in C. with D. of
Câu 14: What is the ……………..of your dress? Is it made of silk?
A. clothing B. design C. fashion D. material
Câu 15: Her family……………….to the USA thirty years ago.
A. has come B. comes C. was coming D. came
Câu 16: He came………………….
A. last night home late B. late home last night
C. last night late home D. home late last night
Câu 17: When …………………….Maryam?
A. were you last seeing B. were you last see
C. do you last see D. did you last see
Câu 18: Are they used……………….TV?
A. to watching B. to watch C. to watch D. to watched
Câu 19: How long ago………………….his job?
A. has he begun B. will he begin C. was he beginning D. did he begin
Câu 20: Must this test………………on time?
A. finish B. be finishing C. be finish D. be finished
Câu 21: He ………………work at night.
A. used B. uses C. used to D. is used to
Câu 22: Rick left the class early because he…………………a headache.
A. had B. used to have C. was having D. has
Câu 23: The teacher let me………………..home early because I felt ill.
A. going B. went C. go D. to go
Câu 24: How long have they done their work?
A. How long has their work been done? B. How long have their work done?
C. How long has their work be done? D. How long have their work been done?
Câu 25: My father …………………for the company for thirty years now.
A. has worked B. works C. worked D. is working
Câu 26: Is Kuala Lumpur very different …………………Hanoi?
A. with B. for C. from D. into
Câu 27: A: Thank you for your help. B:…………………………….
A. Good B. You’re welcome C. Great D. You know it
Câu 28: Let’s go swimming. It’s so hot.
A. Oh, I like. B. It’s beautiful C. Good idea D. It’s hot

Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác.
Câu 29: The grass hasn’t cut since we moved here.
(A) (B) (C) (D)
Câu 30: It seems very difficult for Lan having a trip abroad.
(A) (B) (C) (D)
Câu 31: When I was young, I am used to go fishing
(A) (B) (C) (D)
Câu 32: We see Rose in town a few days ago.
(A) (B) (C) (D)

Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A,B,C, hoặc D) cho mỗi chỗ trống.

I think it is necessary for students to wear uniforms when they are at school.
Firstly, uniforms encourage students to be proud (33)………………..being students of the school they are going to because they are wearing the uniforms with (34)………………..bearing their school’s name.
Secondly, wearing uniforms helps students (35)………………..equal in many ways. Everyone starts (36)………………..the same place, whether they are rich (37)………………..poor. They are really friends (38)………………..one another under one school roof.
Finally, wearing uniforms (39)………………..practical. You don’t have to think of what to wear every day.
Therefore, all students, from primary to high(40)………………..should wear uniforms.

Câu 33: A. of B. in C. at D. on
Câu 34: A. label B. labels C. labells D. labell
Câu 35: A. feels B. feel C. felt D. feeling
Câu 36: A. from B. in C. under D. at
Câu 37: A. and B. because C. but D. or
Câu 38: A. in B. at C. to D. on
Câu 39: A. is B. being C. be D. are
Câu 40: A. college B. colleges C. schools D. school

-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

Câu 1 C Câu 11 B Câu 21 C Câu 31 C
Câu 2 C Câu 12 D Câu 22 A Câu 32 A
Câu 3 B Câu 13 B Câu 23 C Câu 33 A
Câu 4 C Câu 14 D Câu 24 A Câu 34 A
Câu 5 A Câu 15 D Câu 25 A Câu 35 B
Câu 6 D Câu 16 D Câu 26 C Câu 36 D
Câu 7 D Câu 17 D Câu 27 B Câu 37 D
Câu 8 B Câu 18 A Câu 28 C Câu 38 C
Câu 9 A Câu 19 D Câu 29 B Câu 39 A
Câu 10 B Câu 20 D Câu 30 C Câu 40 D

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2021