Bài luyện tập về tính từ hay có đáp án (Exercises on Adjectives)

Cập nhật lúc: 17:18 05-08-2015 Mục tin: Ngữ Pháp (Grammar)


Trong bài này chúng ta sẽ làm các bài luyện tập về tính từ.

 

BÀI LUYỆN TẬP VỀ TÍNH TỪ

(Exercises on Adjectives)

Bài 1: Tìm các tính từ trong đoạn văn sau và phân loại chúng và các ô thuộc thể loại tính từ tương ứng.

To me, one of my good friends is Phong. Phong is  seventeen. He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes. He is very good-looking. He has a kind heart and is easy to get on with everybody. We have been friends for a very long time. We are the best pupils in our class. Nam is always at the top. He is good at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder.

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (ý kiến)

 

Size (kích thước)

 

Age (tuổi thọ)

 

Shape (Hình dạng)

 

Color (Màu sắc)

 

Origin (Nguồn gốc)

 

Material (Chất liệu)

 

Purpose (Mục đích)

 

 Bài 2: Phân loại các tính từ sau vào ô đúng thể loại của chúng

interesting                 round              great               pink                young             old         long

oval                rectangular                square                        thick               Vietnamese   grey       woolen                    thin                 attractive       black              racing             walking

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (ý kiến)

 

Size (kích thước)

 

Age (tuổi thọ)

 

Shape (Hình dạng)

 

Color (Màu sắc)

 

Origin (Nguồn gốc)

 

Material (Chất liệu)

 

Purpuse (Mục đích)

 

Bài 3: Chọn đáp án đúng:

1. _____________

A. a pair of sport new French shoes

B. a pair of new sport French shoes

C. a pair of new French sport shoes

D. a pair of French new sport shoes

2. _____________

A. a young tall beautiful lady

B. a tall young beautiful lady

C. a beautiful young tall lady

D. a beautiful tall young lady

3. _____________

A. an old wooden thick table

B. a thick old wooden table

C. a thick wooden old table

D. a wooden thick old table

4. _____________

A. a modern Vietnamese racing car

B. a Vietnamese modern racing car

C. a racing Vietnamese modern car

D. a modern racing Vietnamese car

5. _____________

A. a new interesting English book

B. an English new interesting book

C. an interesting English new book

D. an interesting new English book.

Bài 4: Sắp xếp các câu sau thành câu đúng.

1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a.

-> ………………………………………………………..

2. woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it.

-> ………………………………………………………..

3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new.

-> ………………………………………………………..

4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a.

-> ………………………………………………………..

5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a.

-> ………………………………………………………..

ĐÁP ÁN

Bài 1:

To me, one of my good friends is Phong. Phong is seventeen. He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes. He is very good-looking. He has a kind heart and is easy to get on with everybody. We have been friends for a very long time. We are the best pupils in our class. Nam is always at the top. He is good at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder.

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (ý kiến)

Good, good-looking, kind, easy, best

Size (kích thước)

Broad, long

Age (tuổi thọ)

 

Shape (Hình dạng)

straight

Color (Màu sắc)

Brown, blue

Origin (Nguồn gốc)

 

Material (Chất liệu)

 

Purpuse (Mục đích)

 

 

Bài 2:

Loại tính từ

Tính từ

Opinion (ý kiến)

Interesting, attractive

Size (kích thước)

Thin, long, square, thick

Age (tuổi thọ)

Young, old

Shape (Hình dạng)

Round, oval, rectangular, square

Color (Màu sắc)

Pink, grey, black

Origin (Nguồn gốc)

Vietnamese

Material (Chất liệu)

woolen

Purpuse (Mục đích)

Racing, walking

 

Bài 3:

1. C. a pair of new French sport shoes

2. D. a beautiful tall young lady

3. B. a thick old wooden table

4. A. a modern Vietnamese racing car

5. D. an interesting new English book.

Bài 4:

1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a.

-> She wore a long white wedding dress.

2. woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it.

-> It is an intelligent young English woman.

3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new.

-> This is a new black sleeping bag.

4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a.

-> He bought a beautiful big pink house.

5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a.

-> She gave him a small brown leather wallet.

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016