3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 7)

Cập nhật lúc: 14:27 09-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập.

3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 7)

1801

mass

n, adj

mæs

khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng

1802

massive

adj

mæsiv

to lớn, đồ sộ

1803

master

n

mɑ:stə

chủ,  chủ nhân,  thầy giáo, thạc sĩ

1804

match

n, v

mætʃ

trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được

1805

matching

adj

´mætʃiη

tính  địch thù,  thi đấu

1806

mate

n, v

meit

bạn, bạn nghề; giao phối

1807

material

n, adj

mə´tiəriəl

nguyên  vật liệu; vật chất,  hữu hìn

1808

mathematics, also maths

n

,mæθi'mætiks

toán học, môn toán

1809

matter

n, v

mætə

chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng

1810

maximum

adj, n

´mæksiməm

cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ

1811

may

v, modal

mei

có thể,  có lẽ

1812

May

n

mei

tháng 5

1813

maybe

adv

´mei¸bi:

có thể,  có lẽ

1814

mayor

n

mɛə

thị trưởng

1815

me

n, pro

mi:

tôi, tao, tớ

1816

meal

n

mi:l

bữa ăn

1817

mean

v

mi:n

nghĩa,  có nghĩa là

1818

meaning

n

mi:niɳ

ý, ý nghĩa

1819

means

n

mi:nz

của cải, tài sản, phương tiện. by means: of bằng phương tiện

1820

meanwhile

adv

miː(n)waɪl

trong  lúc  đó, trong lúc ấy

1821

measure

v, n

meʤə

đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường

1822

measurement

n

məʤəmənt

sự đo lường, phép đo

1823

meat

n

mi:t

thịt

1824

media

n

´mi:diə

phương tiện truyền thông đại chúng

1825

medical

adj

medikə

(thuộc)  y học

1826

medicine

n

medisn

y học, y khoa; thuốc

1827

medium

adj, n

mi:djəm

trung bình, trung, vưa; sự trung gian, sự môi giới

1828

meet

v

mi:t

gặp, gặp gỡ

1829

meeting

n

mi:tiɳ

cuộc mít  tinh,  cuộc biểu tình

1830

melt

v

mɛlt

tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra

1831

member

n

membə

thành  viên, hội viên

1832

membership

n

membəʃip

tư cách hội viên, địa vị hội  viên

1833

memory

n

meməri

bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm. in memory of: sự tưởng nhớ

1834

mental

adj

mentl

(thuộc)  trí tuệ, trí óc; mất trí

1835

mentally

adv

´mentəli

về mặt tinh thần

1836

mention

v

menʃn

kể ra, nói đến, đề cập

1837

menu

n

menju

thực đơn

1838

mere

adj

miə

chỉ là

1839

merely

adv

miəli

chỉ, đơn thuần

1840

mess

n

mes

tình trạng bưa bộn, tình trạng lộn xộn;  người nhếch  nhác, bẩn thỉu

1841

message

n

 mɛsɪdʒ

tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp

1842

metal

n

metl

kim loại

1843

method

n

meθəd

phương pháp, cách thức

1844

metre

n

´mi:tə

mét

1845

mid-

combiningform

 

tiền tố: một nửa

1846

midday

n

´mid´dei

trưa, buổi trưa

1847

middle

n, adj

midl

giữa, ở giữa

1848

midnight

n

midnait

nửa đêm, 12h đêm

1849

might

modal, v

mait

qk. may có thể, có lẽ

1850

mild

adj

maɪld

nhẹ,  êm dịu, ôn hòa

1851

mile

n

mail

dặm (đo lường)

1852

military

adj

militəri

(thuộc)  quân đội, quân sự

1853

milk

n

milk

sữa

1854

milligram, milligramme (abbr mg)

n

´mili¸græm

mi-li-gam

1855

millimetre, millimeter (abbr mm)

n

´mili¸mi:tə

mi-li-met

1856

mind

n, v

maid

tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để  ý, chăm sóc, quan tâm

1857

mine

pron, n

 

của tôi

1858

mineral

n, adj

ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl

công nhân,  thợ mỏ; khoáng

1859

minimum

adj, n

miniməm

tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu

1860

minister

n

´ministə

bộ trưởng

1861

ministry

n

´ministri

bộ

1862

minor

adj

´mainə

nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng

1863

minority

n

mai´nɔriti

phần ít,  thiểu số

1864

minute

n

minit

phút

1865

mirror

n

ˈmɪrər

gương

1866

miss

v, n

mis

lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng

1867

missing

adj

´misiη

vắng,  thiếu, thất lạc

1868

mistake

n, v

mis'teik

lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm

1869

mistaken

adj

mis´teiken

sai lầm, hiểu lầm

1870

mix

v, n

miks

pha, trộn lẫn; sự pha  trộn

1871

mixed

adj

mikst

lẫn lộn, pha trộn

1872

mixture

n

ˈmɪkstʃər

sự pha trộn,  sự hỗn hợp

1873

mobile

adj

məʊbail; 'məʊbi:l

chuyển  động, di động

1874

mobile phone (mobile)

n

 

điện thoại đi động

1875

model

n

ˈmɒdl

mẫu, kiểu mẫu

1876

modern

adj

mɔdən

hiện đại, tân tiến

1877

moment

n

məum(ə)nt

chốc, lát

1878

Monday (abbr Mon)

n

mʌndi

thứ 2

1879

money

n

mʌni

tiền

1880

monitor

n, v

mɔnitə

lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe,  ghi phát thanh,  giám sát

1881

month

n

mʌnθ

tháng

1882

mood

n

mu:d

lối, thức, điệu, tâm trạng,  tính khí

1883

moon

n

mu:n

mặt trăng

1884

moral

adj

mɔrəl , ˈmɒrəl

(thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh;  có đạo đức

1885

morally

adv

 

có đạo đức

1886

more

det, pron, adv

mɔ:

hơn, nhiều hơn

1887

moreover

adv

mɔ:´rouvə

hơn nữa, ngoài ra, vả lại

1888

morning

n

mɔ:niɳ

buổi sáng

1889

most

det, pro, n, adv

moust

lớn nhất,  nhiều nhất;  nhất,  hơn cả

1890

mostly

adv

´moustli

hầu hết, chủ yếu  là

1891

mother

n

mΔðз

mẹ

1892

motion

n

´mouʃən

sự chuyển  động, sụ di động

1893

motor

n

´moutə

động cơ mô tô

1894

motorcycle

n

moutə,saikl

xe mô tô

1895

mount

v, n

maunt

leo, trèo; núi

1896

mountain

n

ˈmaʊntən

núi

1897

mouse

n

maus - mauz

chuột

1898

mouth

n

mauθ - mauð

miệng

1899

move

v, n

mu:v

di chuyển, chuyển động; sự di chuyển,  sự chuyển  động

1900

movement

n

mu:vmənt

sự chuyển động, sự hoạt động; c động, động tác

1901

movie

n

´mu:vi

phim xi nê

1902

movie theater

n

 

rạp chiếu phim

1903

moving

adj

mu:viɳ

động, hoạt động

1904

Mr

 

 

Ông, ngài

1905

Mrs

 

 

1906

Ms

 

 

Bà, Cô

1907

much

det, pron, adv

mʌtʃ

nhiều, lắm

1908

mud

n

mʌd

bùn

1909

multiply

v

mʌltiplai

nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở

1910

mum

n

mʌm

mẹ

1911

murder

n, v

mə:də

tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát

1912

muscle

n

mʌsl

cơ, bắp thịt

1913

museum

n

mju:´ziəm

bảo tàng

1914

music

n

mju:zik

nhạc,  âm nhạc

1915

musical

adj

ˈmyuzɪkəl

(thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương êm ái

1916

musician

n

mju:'ziʃn

nhạc sĩ

1917

must

v, modal

mʌst

phải, cần, nên làm

1918

my

det

mai

của tôi

1919

myself

pron

mai'self

tự tôi, chính  tôi

1920

mysterious

adj

mis'tiəriəs

thần bí, huyền  bí, khó  hiểu

1921

mystery

n

mistəri

điều huyền  bí, điều thần bí

1922

nail

n

neil

móng (tay,  chân)  móng vuốt

1923

naked

adj

neikid

trần, khỏa thân,  trơ trụi

1924

name

n, v

neim

tên; đặt tên, gọi tên

1925

narrow

adj

nærou

hẹp, chật hẹp

1926

nation

n

nei∫n

dân tộc, quốc gia

1927

national

adj

næʃən(ə)l

(thuộc)  quốc gia, dân tộc

1928

natural

adj

nætʃrəl

(thuộc)  tự nhiên,  thiên nhiên

1929

naturally

adv

næt∫rəli

vốn,  tự nhiên,  đương nhiên

1930

nature

n

neitʃə

tự nhiên,  thiên nhiên

1931

navy

n

neivi

hải quân

1932

near

adj, adv, prep

niə

gần, cận; ở gần

1933

nearby

adj, adv

´niə¸bai

gần

1934

nearly

adv

´niəli

gần, sắp, suýt

1935

neat

adj

ni:t

sạch, ngăn nắp; rành mạch

1936

neatly

adv

ni:tli

gọn gàng, ngăn nắp

1937

necessarily

adv

´nesisərili

tất yếu,  nhất thiết

1938

necessary

adj

nesəseri

cần, cần thiết, thiết yếu

1939

neck

n

nek

cổ

1940

need

v, modal verb, n

ni:d

cần, đòi hỏi; sự cần

1941

needle

n

´ni:dl

cái kim, mũi nhọn

1942

negative

adj

´negətiv

phủ định

1943

neighbour

n

neibə

hàng xóm

1944

neighbourhood

n

´neibəhud

hàng  xóm, làng giềng

1945

neither

det, pron, adv

naiðə

không  này mà cũng  không kia

1946

nephew

n

´nevju:

cháu trai (con anh,  chị, em)

1947

nerve

n

nɜrv

khí lực, thần kinh, can  đảm

1948

nervous

adj

 nɜrvəs

hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng

1949

nervously

adv

nз:vзstli

bồn chồn,  lo lắng

1950

nest

n, v

nest

tổ, ổ; làm tổ

1951

net

n

net

lưới, mạng

1952

network

n

netwə:k

mạng lưới, hệ thống

1953

never

adv

nevə

không bao giờ, không khi  nào

1954

nevertheless

adv

,nevəðə'les

tuy nhiên,  tuy thế mà

1955

new

adj

nju:

mới, mới mẻ, mới lạ

1956

newly

adv

´nju:li

mới

1957

news

n

nju:z

tin, tin tức

1958

newspaper

n

nju:zpeipə

báo

1959

next

adj, adv, n

nekst

sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa. next  to: Gần

1960

nice

adj

nais

đẹp, thú vị, dễ chịu

1961

nicely

adv

´naisli

thú vị, dễ chịu

1962

niece

n

ni:s

cháu gái

1963

night

n

nait

đêm, tối

1964

no

exclamation, det

nou

không

1965

nobody (noone)

pron

noubədi

không ai, không người nào

1966

noise

n

nɔiz

tiếng ồn, sự huyên  náo

1967

noisily

adv

´nɔizili

ồn ào, huyên náo

1968

noisy

adj

´nɔizi

ồn ào, huyên náo

1969

non-

prefix

 

không

1970

none

n, pro

nʌn

không ai, không người, vật  gì

1971

nonsense

n

´nɔnsəns

lời nói vô lý,  vô nghĩa

1972

nor

adv, conj

no:

cũng không

1973

normal

adj, n

nɔ:məl

thường, bình thường; tình trạng bình thường

1974

normally

adv

no:mзli

thông  thường, như  thường lệ

1975

north

n, adj, adv

nɔ:θ

phía  bắc, phương bắc

1976

northern

adj

nɔ:ðən

Bắc

1977

nose

n

nouz

mũi

1978

not

adv

nɔt

không

1979

note

n, v

nout

lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép

1980

nothing

pron

ˈnʌθɪŋ

không  gì, không  cái gì

1981

notice

n, v

nəƱtis

thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận  biết. take notice of chú ý

1982

noticeable

adj

ˈnoʊtɪsəbəl

đáng chú ý, đáng để  ý

1983

novel

n

ˈnɒvəl

tiểu thuyết,  truyện

1984

November (abbr Nov)

n

nou´vembə

tháng 11

1985

now

adv

nau

bây giờ, hiện giờ, hiện nay

1986

nowhere

adv

´nou¸wɛə

không  nơi nào, không  ở đâu

1987

nuclear

adj

nju:kliз

(thuộc)  hạt nhân

1988

number (abbr No)

no, n

´nʌmbə

số

1989

nurse

n

nə:s

y tá

1990

nut

n

nʌt

quả hạch; đầu

1991

o clock

adv

klɔk

đúng giờ

1992

obey

v

o'bei

vâng  lời, tuân theo, tuân lệnh

1993

object

n, v

(n) ˈɒbdʒɛkt ; (v) əbˈdʒɛkt

vật, vật thể, đối tượng; phản đối,chống lại

1994

objective

n, adj

əb´dʒektiv

mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan

1995

observation

n

obzə:'vei∫(ə)n

sự quan sát, sự theo dõi

1996

observe

v

əbˈzə:v

quan sát, theo dõi

1997

obtain

v

əb'tein

đạt được, giành được

1998

obvious

adj

ɒbviəs

rõ ràng, rành mạch, hiển  nhiên

1999

obviously

adv

ɔbviəsli

một cách rõ ràng, có thể thấy được

2000

occasion

n

əˈkeɪʒən

dịp, cơ hội

2001

occasionally

adv

з'keiЗnзli

thỉnh thoảng,  đôi khi

2002

occupied

adj

ɔkjupaid

đang sử dụng,  đầy (người)

2003

occupy

v

ɔkjupai

giữ, chiếm lĩnh,  chiếm giữ

2004

occur

v

ə'kə:

xảy ra, xảy đến, xuất  hiện

2005

ocean

n

əuʃ(ə)n

đại dương

2006

October (abbr Oct)

n

ɔk´toubə

tháng 10

2007

odd

adj

ɔd

kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)

2008

oddly

adv

´ɔdli

kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)

2009

of

prep

ɔv

của

2010

off

adv, prep

ɔ:f

tắt; khỏi, cách, rời

2011

offence

n

ə'fens

sự vi phạm, sự phạm tội

2012

offend

v

ə´fend

xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu

2013

offensive

n, adj

ə´fensiv

sự tấn công, cuộc tấn công, sỉ nhục

2014

offer

v, n

´ɔfə

biếu, tặng, cho; sự trả giá

2015

office

n

ɔfis

cơ quấn, văn  phòng, bộ

2016

officer

n

´ɔfisə

viên chức, cảnh sát, sĩ quấn

2017

official

adj, n

ə'fiʃəl

(thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức

2018

officially

adv

ə'fi∫əli

một cách trịnh trọng, một cách chính  thức

2019

often

adv

ɔ:fn

thường, hay,  luôn

2020

oh

exclamation

ou

chao, ôi chao, chà, này..

2021

oil

n

ɔɪl

dầu

2022

OK (okay)

exclamation, adj, adv

əʊkei

đồng ý, tán thành

2023

old

adj

ould

già

2024

old-fashioned

adj

 

lỗi thời

2025

on

adv

on, prep

trên, ở trên;  tiếp tục, tiếp diễn

2026

once

adv, conj

wʌns

một lần; khi mà, ngay khi, một khi

2027

one number

det, pron

wʌn

một; một người, một vật nào đó

2028

onion

n

ˈʌnjən

củ hành

2029

only

adj, adv

ounli

chỉ có 1, duy nhất;  chỉ, mới

2030

onto

prep

´ɔntu

về phía  trên, lên trên

2031

open

adj, v

oupən

mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc

2032

opening

n

´oupniη

khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành

2033

openly

adv

´oupənli

công khai, thẳng thắn

2034

operate

v

ɔpəreit

hoạt động, điều khiển

2035

operation

n

,ɔpə'reiʃn

sự hoạt động, quá trình  hoạt  động

2036

opinion

n

ə'pinjən

ý kiến, quan điểm

2037

opponent

n

əpəʊ.nənt

địch thủ,  đối thủ,  kẻ thù

2039

oppose

v

əˈpoʊz

đối, phản đối

2040

opposed to

 

ə´pouzd

chống  lại, phản đối

2041

opposing

adj

з'pouziη

tính  đối kháng, đối chọi

 

 

 

 

đối nhau,  ngược nhau;  trước mặt,

2042      opposite

adj, adv, nprep

ɔpəzit

đối diện; điều trái ngược

 

 

 

sự đối lập, sự đối nhau;  sự chống

2043

opposition

n

¸ɔpə´ziʃən

lại, sự phản đối; phe  đối lập

2044

option

n

ɔpʃn

sự lựa chọn

2045

orange

n, adj

ɒrɪndʒ

quả cam; có màu da cam

 

 

 

 

thứ, bậc; ra lệnh.  in order to hợp

 

order

n, v

ɔ:də

lệ

2047

ordinary

adj

o:dinəri

thường, thông  thường

2048

organ

n

ɔ:gən

đàn óoc gan

2049

organization

n

,ɔ:gənai'zeiʃn

tổ chức, cơ quan;  sự tổ chức

2050

organize

v

´ɔ:gə¸naiz

tổ chức, thiết lập

 

 

 

 

có trật tự, ngăn nắp, được sắp

2051

organized

adj

o:gзnaizd

xếp, được tổ chức

2052

origin

n

ɔridӡin

gốc, nguồn  gốc, căn nguyên

2053

original

adj, n

ə'ridʒənl

(thuộc)  gốc, nguồn  gốc, căn một cách sáng tạo, mới mẻ, độc

2054

originally

adv

ə'ridʒnəli

đáo; khởi đầu, đầu tiên

2055

other

adj, pron

ˈʌðər

khác

 

 

 

 

khác, cách khác; nếu không  thì...;

2056

otherwise

adv

´ʌðə¸waiz

mặt khác

2057

ought to

v, modal

ɔ:t

phải, nên,  hẳn là

2058

our

det

auə

của chúng  ta, thuộc chúng  ta, của của chúng  ta, thuộc chúng  ta, của

2059

ours

n

auəz, pro

chúng  tôi, của chúng  mình

 

 

 

 

bản thân chúng  ta, bản thân

2060

 

 

 

chúng  tôi, bản thân chúng  mình;

 

ourselves

pron

´awə´selvz

tự chúng  mình

2061

out

of, adv, prep

aut

ngoài, ở ngoài, ra ngoài

2062

outdoor

adj

autdɔ:

ngoài trời, ở ngoài

2063

outdoors

adv

¸aut´dɔ:z

ở ngoài trời, ở ngoài nhà

2064

outer

adj

 

ở phía  ngoài, ở xa hơn

2065

outline

v, n

´aut¸lain

vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài

2066

output

n

autput

sự sản xuất;  sản phẩm, sản lượn

2067

outside

n, adj, prep, adv

aut'said

bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài

2068

outstanding

adj

¸aut´stændiη

nổi bật, đáng chú ý; còn tồn  lại

2069

oven

n

ʌvn

lò (nướng)

2070

over

adv, prep

ouvə

bên trên, vượt qua; lên, lên  trên

2071

overall

adj, adv

(adv) ˈoʊvərˈɔl

toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm

2072

overcome

v

ˌoʊvərˈkʌm

thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)

2073

owe

v

ou

nợ, hàm ơn; có được (cái gì)

2074

own

adj, pron, v

oun

của chính mình, tự mình; nhận, nhìn  nhận

2075

owner

n

´ounə

người chủ,  chủ nhân

2076

p.m. (PM)

 

pip'emз

quá trưa, chiều, tối

2077

pace

n

peis

bước chân, bước

2078

pack

v, n

pæk

gói, bọc; bó, gói

2079

package

n, v

pæk.ɪdʒ

gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện

2080

packaging

n

"pækidzŋ

bao bì

2081

packet

n

pækit

gói nhỏ

2082

page

n

peidʒ

trang (sách)

2083

pain

n

pein

sự đau đớn, sự đau khổ

2084

painful

adj

peinful

đau đớn, đau khổ

2085

paint

n, v

peint

sơn, vôi màu; sơn, quét sơn

2086

painter

n

peintə

họa sĩ

2087

painting

n

peintiɳ

sự sơn; bức họa, bức tranh

2088

pair

n

pɛə

đôi, cặp

2089

palace

n

ˈpælɪs

cung điện, lâu đài

2090

pale

adj

peil

taí, nhợt

2091

pan

n

pæn - pɑ:n

xoong, chảo

2092

panel

n

pænl

ván ô (cửa, tường), pa nô

2093

pants

n

pænts

quần lót, quần đùi  dài

2094

paper

n

´peipə

giấy

2095

parallel

adj

pærəlel

song song, tương đương

2096

parent

n

peərənt

cha, mẹ

2097

park

n, v

pa:k

công viên, vườn hoa; khoanh vùng  thành  công viên

2098

parliament

n

pɑ:ləmənt

nghi  viện, quốc hội

2099

part

n

pa:t

phần,  bộ phận

2100

particular

adj

pə´tikjulə

riêng biệt, cá biệt

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết tại đây: Download

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016