3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 6)

Cập nhật lúc: 12:39 09-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập.

3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

improve

v

im'pru:v

cải thiện,  cái tiến, mở mang

 

improvement

n

im'pru:vmənt

sự cải thiện, sự cải tiến, sự mở mang

 

in

prep, adv

in

ở, tại, trong; vào

 

in addition

to

 

thêm vào

 

in case of

 

 

nếu......

 

in control of

 

 

trong sự điều khiển của. under control dưới sự điều khiển của

 

in exchange for

 

 

trong  việc trao đổi về

 

inability

n

¸inə´biliti

sự bất lực, bất tài

 

inch

n

intʃ

insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)

 

incident

n

´insidənt

việc xảy ra, việc có liên quan

 

include

v

in'klu:d

bao gồm, tính cả

 

including

prep

in´klu:diη

bao gồm, kể cả

 

income

n

inkəm

lợi tức, thu nhập

 

increase

v, n

in'kri:s

tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm

 

increasingly

adv

in´kri:siηli

tăng thêm

 

indeed

adv

ɪnˈdid

thật vậy,  quả thật

 

independence

n

,indi'pendəns

sự độc lập, nền độc lập

 

independent

adj

,indi'pendənt

độc lập

 

independently

adv

,indi'pendзntli

độc lập

 

index

n

indeks

chỉ số, sự biểu thị

 

indicate

v

´indikeit

chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn

 

indication

n

,indi'kei∫n

sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ

 

indirect

adj

¸indi´rekt

gián tiếp

 

indirectly

adv

,indi'rektli

gián tiếp

 

individual

adj, n

indivídʤuəl

riêng, riêng biệt; cá nhân

 

indoor

adj

´in¸dɔ:

trong nhà

 

indoors

adv

¸in´dɔ:z

ở trong nhà

 

industrial

adj

in´dʌstriəl

(thuộc)  công nghiệp, kỹ nghệ

 

industry

n

indəstri

công nghiệp, kỹ nghệ

 

inevitable

adj

in´evitəbl

không thể tránh được, chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy,  nghe

 

1533

inevitably

adv

in’evitəbli

chắc chắn,  chắc hẳn

1534

infect

v

in'fekt

nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền

1535

infected

adj

 

bị nhiễm, bị đầu độc

1536

infection

n

in'fekʃn

sự nhiễm,  sự đầu độc

1537

infectious

adj

in´fekʃəs

lây, nhiễm

1538

influence

n, v

ˈɪnfluəns

sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động

1539

inform

v

in'fo:m

báo cho biết, cung  cấp tin tức

1540

informal

adj

in´fɔ:məl

không chính thức, không nghi thức

1541

information

n

,infə'meinʃn

tin tức, tài liệu, kiến thức

1542

ingredient

n

in'gri:diənt

phần hợp thành,  thành phần

1543

initial

adj, n

i'ni∫зl

ban đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)

1544

initially

adv

i´niʃəli

vào lúc  ban đầu, ban đầu

1545

initiative

n

ɪˈnɪʃiətɪv , ɪˈnɪʃətɪv

bước đầu, sự khởi đầu

1546

injure

v

in'dӡə(r)

làm tổn thương, làm hại, xúc phạm

1547

injured

adj

´indʒə:d

bị tổn thương, bị xúc  phạm

1548

injury

 

indʤəri

sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại

1549

ink

n

iηk

mực

1550

inner

adj

inə

ở trong, nội bộ; thân  cận

1551

innocent

adj

inəsnt

vô tội, trong  trắng, ngây thơ

1552

insect

n

insekt

sâu bọ, côn trùng

1553

insert

v

insə:t

chèn vào, lồng  vào

1554

inside

prep, adv, n, adj

in'said

mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ

1555

insist

on, v

in'sist

cứ nhất  định, cứ khăng khăng

1556

install

v

in'stɔ:l

đặt (hệ thống  máy móc, thiết bị...)

1557

instance

n

instəns

thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt. for instance ví dụ chẳng  hạn

1558

instead

adv

in'sted

để thay thế. instead of thay  cho

1559

institute

n

ˈ´institju:t

viện, học viện

1560

institution

n

insti'tju:ʃn

sự thành  lập, lập; cơ quan,  trụ sở

1561

instruction

n

ɪn'strʌkʃn

sự dạy, tài liệu cung cấp

1562

instrument

n

instrumənt

dụng  cụ âm nhạc khí

1563

insult

v, n

insʌlt

lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục

1564

insulting

adj

in´sʌltiη

lăng mạ, xỉ nhục

1565

insurance

n

in'ʃuərəns

sự bảo hiểm

1566

intelligence

n

in'telidʒəns

sự hiểu biết, trí thông minh

1567

intelligent

adj

in,teli'dЗen∫зl

thông  minh, sáng trí

1568

intend

v

in'tend

ý định,  có ý định

1569

intended

adj

in´tendid

có ý định, có dụng ý

1570

intention

n

in'tenʃn

ý định,  mục đích

1571

interest

n, v

ˈɪntərest

sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý

1572

interested

adj

 

có thích thú,  có quan tâm, có chú ý

1573

interesting

adj

intristiŋ

làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý

1574

interior

n, adj

in'teriə

phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong

1575

internal

adj

in'tə:nl

ở trong, bên trong,  nội địa

1576

international

adj

intə'næʃən(ə)l

quốc tế

1577

internet

n

intə,net

liên mạng

1578

interpret

v

in'tз:prit

giải thích

1579

interpretation

n

in,tə:pri'teiʃn

sự giải thích

1580

interrupt

v

ɪntǝ'rʌpt

làm gián đoạn, ngắt lời

1581

interruption

n

,intə'rʌp∫n

sự gián đoạn, sự ngắt lời

1582

interval

n

ˈɪntərvəl

khoảng (khoãng thời gian), khoảng cách

1583

interview

n, v

intəvju:

cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng  vấn,  nói chuyện riêng

1584

into

prep

intu

vào, vào trong

1585

introduce

v

intrədju:s

giới thiệu

1586

introduction

n

¸intrə´dʌkʃən

sự giới thiệu, lời giới thiệu

1587

invent

v

in'vent

phát minh, sáng chế

1588

invention

n

ɪnˈvɛnʃən

sự phát minh, sự sáng  chế

1589

invest

v

in'vest

đầu tư

1590

investigate

v

in'vestigeit

điều tra, nghiên cứu

1591

investigation

n

in¸vesti´geiʃən

sự điều tra, nghiên cứu

1592

investment

n

in'vestmənt

sự đầu tư, vốn đầu tư

1593

invitation

n

,invi'teiʃn

lời mời, sự mời

1594

invite

v

in'vait

mời

1595

involve

v

ɪnˈvɒlv

bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí. involved in để hết tâm trí vào

1596

involvement

n

in'vɔlvmənt

sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào

1597

iron

n, v

aɪən

sắt; bọc sắt

1598

irritate

v

´iri¸teit

làm phát cáu, chọc tức

1599

irritated

adj

iriteitid

tức giận, cáu tiết

1600

irritating

adj

´iriteitiη

làm phát cáu, chọc tức

1601

island

n

´ailənd

hòn đảo

1602

issue

n, v

ʃuː; also ɪsjuː

sự phát ra, sự phát sinh; phát hành,  đưa ra

1603

it

n, det, pro

it

cái đó, điều đó, con vật đó

1604

item

n

aitəm

tin tức; khoả(n).,  mó(n)..,  tiết mục

1605

its

det

its

của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó

1606

itself

pron

it´self

chính cái đó, chính điều đó, chính con vật đó

1607

jacket

n

dʤækit

áo vét

1608

jam

n

dʒæm

mứt, sự mắc kẹt, sự kẹt (máy...)

1609

January (abbrJan)

n

ʤænjuəri

tháng giêng

1610

jealous

adj

ʤeləs

ghen,,  ghen tị

1611

jeans

n

dЗeins

quần bò, quần zin

1612

jelly

n

´dʒeli

thạch

1613

jewellery

n

dʤu:əlri

nữ trang, kim hoàn

1614

job

n

dʒɔb

việc, việc làm

1615

join

v

ʤɔin

gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép

1616

joint

adj, n

dʒɔɪnt

chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối

1617

jointly

adv

ˈdʒɔɪntli

cùng  nhau,  cùng chung

1618

joke

n, v

dʒouk

trò cười, lời nói đùa; nói đùa, giễu cợt

1619

journalist

n

´dʒə:nəlist

nhà báo

1620

journey

n

dʤə:ni

cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi

1621

joy

n

dʒɔɪ

niềm vui,  sự vui mừng

1622

judge

n, v

dʒʌdʒ

xét xử, phân xử; quan tòa, thẩm phán

1623

judgement

n

dʤʌdʤmənt

sự xét xử

1624

juice

n

ʤu:s

nước ép (rau, củ, quả)

1625

July (abbr Jul)

n

dʒu´lai

tháng 7

1626

jump

v, n

dʒʌmp

nhảy;  sự nhảy,  bước nhảy

1627

June (abbr Jun)

n

dЗu:n

tháng 6

1628

junior

adj, n

´dʒu:niə

trẻ hơn, ít tuổi hơn; người ít tuổi hơn

1629

just

adv

dʤʌst

đúng,  vưa đủ; vưa mới, chỉ

1630

justice

n

dʤʌstis

sự công bằng

1631

justified

adj

dʒʌstɪfaɪd

hợp lý, được chứng  minh là đúng

1632

justify

v

´dʒʌsti¸fai

bào chữa, biện hộ

1633

keen

adj

ki:n

sắc, bén. keen on: say mê, ưa thích

1634

keep

v

ki:p

giữ, giữ lại

1635

key

n, adj

ki:

chìa  khóa, khóa, thuộc  (khóa)

1636

keyboard

n

ki:bɔ:d

bàn phím

1637

kick

v, n

kick

đá; cú đá

1638

kid

n

kid

con dê non

1639

kill

v

kil

giết, tiêu diệt

1640

killing

n

´kiliη

sự giết chóc, sự tàn sát

1641

kilogram, kilogramme, kilo (abbr kg)

n

´kilou¸græm

Kilôgam

1642

kilometre

n

´kilə¸mi:tə

Kilômet

1643

kilometre, kilometer (abbr k, km)

n

´kilə¸mi:tə

Kilômet

1644

kind

n, adj

kaind

loại, giống; tử tế, có lòng tốt

1645

kindly

adv

´kaindli

tử tế, tốt bụng

1646

kindness

n

kaindnis

sự tử tế, lòng tốt

1647

king

n

kiɳ

vua,  quốc vương

1648

kiss

v, n

kis

hôn,  cái hôn

1649

kitchen

n

´kitʃin

bếp

1650

knee

n

ni:

đầu gối

1651

knife

n

naif

con dao

1652

knit

v

nit

đan, thêu

1653

knitted

adj

nitid

được đan, được thêu

1654

knitting

n

´nitiη

việc đan; hàng  dệt kim

1655

knock

v, n

nɔk

đánh,  đập; cú đánh

1656

knot

n

nɔt

cái nơ; điểm nút,  điểm trung tâm

1657

know

v

nou

biết

1658

knowledge

n

nɒliʤ

sự hiểu biết, tri thức

1659

label

n, v

leibl

nhãn,  mác; dán nhãn,  ghi mác

1660

laboratory, lab

n

ˈlæbrəˌtɔri

phòng  thí nghiệm

1661

labour

n

leibз

lao động; công việc

1662

lack

of, n, v

læk

sự thiếu; thiếu

1663

lacking

adj

lækiη

ngu đần, ngây ngô

1664

lady

n

ˈleɪdi

người yêu,  vợ, quý bà, tiểu thư

1665

lake

n

leik

hồ

1666

lamp

n

læmp

đèn

1667

land

n, v

lænd

đất, đất canh tác, đất đai

1668

landscape

n

lændskeip

phong cảnh

1669

lane

n

lein

đường nhỏ  (làng, hẻm phố)

1670

language

n

ˈlæŋgwɪdʒ

ngôn ngữ

1671

large

adj

la:dʒ

rộng, lớn, to

1672

largely

adv

´la:dʒli

phong phú,  ở mức độ lớn

1673

last

det, , adv, n, v

lɑ:st

lần cuối, sau cùng; người cuối cùng;  cuối cùng,  rốt hết; kéo dài

1674

late

adj, adv

leit

trễ, muộn

1675

later

adv, adj

leɪtə(r)

chậm hơn

1676

latest

adj, n

leitist

muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất

1677

latter

adj, n

´lætə

sau cùng,  gần đây, mới đây

1678

laugh

v, n

lɑ:f

cười; tiếng cười

1679

launch

v, n

lɔ:ntʃ

hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy,  buổi giới thiệu sản phầm

1680

law

n

lo:

luật

1681

lawyer

n

ˈlɔyər  , ˈlɔɪər

luật sư

1682

lay

v

lei

xếp, đặt, bố trí

1683

layer

n

leiə

lớp

1684

lazy

adj

leizi

lười biếng

1685

lead

v, n

li:d

lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, s hướng dẫn

1686

leader

n

´li:də

người lãnh  đạo, lãnh tụ

1687

leading

adj

´li:diη

lãnh  đạo, dẫn đầu

1688

leaf

n

li:f

lá cây, lá (vàng...)

1689

league

n

li:g

liên minh,  liên hoàn

1690

lean

v

li:n

nghiêng,  dựa, ỷ vào

1691

learn

v

lə:n

học, nghiên cứu

1692

least

det, pron, adv

li:st

tối thiểu; ít nhất. at least: ít ra, ít nhất,  chí ít

1693

leather

n

leðə

da thuộc

1694

leave

v

li:v

bỏ đi, rời đi, để lại. leave out bỏ quên,  bỏ sót

1695

lecture

n

lekt∫ə(r)

bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện

1696

left

adj, adv, n

left

bên trái; về  phía trái

1697

leg

n

´leg

chân (người, thú,  bà(n)..)

1698

legal

adj

ˈligəl

hợp pháp

1699

legally

adv

li:gзlizm

hợp pháp

1700

lemon

n

´lemən

quả chanh

1701

lend

v

lend

cho vay,  cho mượn

1702

length

n

leɳθ

chiều dài, độ dài

1703

less

det, pron, adv

les

nhỏ  bé, ít  hơn; số lượng ít hơn

1704

lesson

n

lesn

bài học

1705

let

v

lεt

cho phép, để cho

1706

letter

n

letə

thư; chữ cái, mẫu tự

1707

level

n, adj

levl

trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng

1708

library

n

laibrəri

thư viện

1709

licence

n

ˈlaɪsəns

bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép

1710

license

v

laisзns

cấp chứng chỉ, cấp bằng, cho phép

1711

lid

n

lid

nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)

1712

lie

v, n

lai

nói dối; lời nói dối, sự dối trá

1713

life

n

laif

đời, sự sống

1714

lift

v, n

lift

giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên

1715

light

n, adj, v

lait

ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng

1716

lightly

adv

´laitli

nhẹ nhàng

1717

like

prep, vconj

laik

giống như; thích;  như

1718

likely

adj, adv

´laikli

có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng;  có thể, chắc vậy

1719

limit

n, v

limit

giới hạn, ranh giới; giới hạn, hạn chế

1720

limited

adj

ˈlɪmɪtɪd

hạn chế, có giới hạn

1721

line

n

lain

dây, đường, tuyến

1722

link

n, v

lɪɳk

mắt xích, mối liên lạc; liên kết, kết nối

1723

lip

n

lip

môi

1724

liquid

n, adj

likwid

chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững

1725

list

n, v

list

danh sách; ghi vào danh  sách

1726

listen

to, v

lisn

nghe,  lắng nghe

1727

literature

n

ˈlɪtərətʃər

văn chương, văn học

1728

litre

n

´li:tə

lít

1729

little

adj, det, pron, adv

lit(ə)l

nhỏ, bé, chút ít; không nhiều; một chút

1730

live

adj, adv

liv

sống, hoạt động

1731

lively

adj

laivli

sống, sinh động

1732

living

adj

liviŋ

sống, đang sống

1733

load

n, v

loud

gánh nặng,  vật nặng;  chất, chở

1734

loan

n

ləʊn

sự vay mượn

1735

local

adj

ləʊk(ə)l

địa phương, bộ phận, cục  bộ

1736

locally                                                                  adv                           ˈloʊkəli                            có tính  chat địa phương, cục bộ

1737

locate

v

loʊˈkeɪt

xác định vị trí,  định vị

1738

located

adj

loʊˈkeɪtid

định vị

1739

location

n

louk´eiʃən

vị trí,  sự định vị

1740

lock

v, n

lɔk

khóa; khóa

1741

logic

n

lɔdʤik

lô gic

1742

logical

adj

lɔdʤikəl

hợp lý, hợp logic

1743

lonely

adj

´lounli

cô đơn, bơ vơ

1744

long

adj, adv

lɔɳ

dài, xa; lâu

1745

look

v, n

luk

nhìn;  cái nhìn

 1746

 look after

 

 

trông nom, chăm sóc. look at:

 

 

 

 

nhìn,  ngắm, xem. look for tìm

 

 

 

 

kiếm. look

 

 

 

 

forward to: mong đợi cách hân

 

 

 

 

hoan

1747

loose

adj

lu:s

lỏng, không chặt

1748

loosely

adv

´lu:sli

lỏng lẻo

1749

lord

n

lɔrd

Chúa, vua

1750

lorry

n

´lɔ:ri

xe tải

1751

lose

v

lu:z

mất, thua, lạc

1752

loss

n

lɔs , lɒs

sự mất, sự thua

1753

lost

adj

lost

thua, mất

1754

lot, a lot

pron, det, , adv

lɒt

số lượng lớn; rất nhiều

1755

loud

adj, adv

laud

to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)

1756

loudly

adv

laudili

ầm ĩ,  inh ỏi

 

 

 

 

tình  yêu,  lòng  yêu thương; yêu,

1757

love

n, v

lʌv

thích

1758

lovely

adj

ˈlʌvli

đẹp, xinh xắn,  có duyên

1759

lover

n

´lʌvə

người yêu,  người tình

1760

low

adj, adv

lou

thấp, bé, lùn

1761

loyal

adj

lɔiəl

trung  thành,  trung kiên

1762

luck

n

lʌk

may mắn, vận may

 

 

 

 

gặp may, gặp may mắn, hạnh

1763

lucky

adj

lʌki

phúc

1764

luggage

n

lʌgiʤ

hành lý

1765

lump

n

lΛmp

cục, tảng, miếng; cái bướu

1766

lunch

n

lʌntʃ

bữa ăn trưa

1767

lung

n

lʌη

phổi

1768

machine

n

mə'ʃi:n

máy, máy móc

1769

machinery

n

mə'ʃi:nəri

máy móc, thiết bị

1770

mad

adj

mæd

điên, mất trí;  bực điên người

1771

magazine

n

,mægə'zi:n

tạp chí

1772

magic

n, adj

mæʤik

ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật,  ảo thuật

1773

mail

n, v

meil

thư  tư, bưu kiện; gửi qua bưu điệ

1774

main

adj

mein

chính,  chủ yếu,  trọng  yếu nhất

1775

mainly

adv

´meinli

chính,  chủ yếu,  phần lớn

1776

maintain

v

mein´tein

giữ gìn,  duy trì,  bảo vệ

1777

major

adj

ˈmeɪdʒər

lớn, nhiều hơn,  trọng  đại, chủ yếu

1778

majority

n

mə'dʒɔriti

phần lớn, đa số, ưu thế

1779

make

v, n

meik

làm, chế tạo; sự chế tạo. make st up: làm thành, cấu thành, gộp thành

1780

make friends with

 

 

kết bạn với

1781

make-up

n

´meik¸ʌp

đồ hóa trang,  son phấn

1782

male

adj, n

meil

trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực

1783

mall

n

mɔ:l

búa

1784

man

n

mæn

con người; đàn ông

1785

manage

v

mæniʤ

quản lý,  trông nom, điều khiển

1786

management

n

mænidʒmənt

sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển

1787

manager

n

ˈmænɪdʒər

người quản lý,  giám đốc

1788

manner

n

mænз

cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái  độ

1789

manufacture

v, n

,mænju'fæktʃə

sản xuất,  chế tạo

1790

manufacturer

n

¸mæni´fæktʃərə

người chế tạo, người sản xuất

1791

manufacturing

n

¸mænju´fæktʃəriη

sự sản xuất,  sự chế tạo

1792

many

det, pron

meni

nhiều

1793

map

n

mæp

bản đồ

1794

March (abbr Mar)

n

mɑ:tʃ

tháng ba

1795

mark

n, v

mɑ:k

dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu

1796

market

n

mɑ:kit

chợ, thị trường

1797

marketing

n

mα:kitiη

ma-kết-tinh

1798

marriage

n

ˈmærɪdʒ

sự cưới xin,  sự kết hôn, lễ cưới

1799

married

adj

´mærid

cưới, kết hôn

1800

marry

v

mæri

cưới (vợ), lấy (chồng)

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết tại đây: Download

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016