3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)

Cập nhật lúc: 11:41 09-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập.

1201

flight

n

flait

sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay

1202

float

v

floʊt

nổi, trôi, lơ lửng

1203

flood

n, v

flʌd

lụt,  lũ lụtl;  tràn đầy, tràn ngập

1204

floor

n

flɔ:

sàn, tầng (nhà)

1205

flour

n

´flauə

bột, bột mỳ

1206

flow

n, v

flow

sự chảy; chảy

1207

flower

n

flauə

hoa, bông, đóa, cây hoa

1208

flu

n

flu:

bệnh cúm

1209

fly

v, n

flaɪ

bay; sự bay, quãng  đường bay

1210

flying

adj, n

´flaiiη

biết bay; sự bay, chuyến  bay

 

1211

focus

v, n

foukəs

tập trung; trung tâm, trọng tâm ((n)bóng)

1212

fold

v, n

foʊld

gấp, vén, xắn;  nếp gấp

1213

folding

adj

´fouldiη

gấp lại được

1214

follow

v

fɔlou

đi theo sau, theo, tiếp  theo

1215

following

adj, prep

´fɔlouiη

tiếp theo, theo sau, sau đây; sau, tiếp theo

1216

food

n

fu:d

đồ ăn, thức, món ăn

1217

foot

n

fut

chân,  bàn chân

1218

football

n

ˈfʊtˌbɔl

bóng đá

1219

for

prep

fɔ:,fə

cho, dành cho...

1220

force

n, v

fɔ:s

sức mạnh;  ép buộc, cưỡng ép

1221

forecast

n, v

fɔ:'kɑ:st

sự dự đoán, dự báo; dự đoán, dự báo

1222

foreign

adj

fɔrin

(thuộc) nước ngoài, tư nước ngoài, ở nước ngoài

1223

forest

n

forist

rừng

1224

forever

adv

fə'revə

mãi mãi

1225

forget

v

fə'get

quên

1226

forgive

v

fərˈgɪv

tha, tha thứ

1227

fork

n

fɔrk

cái nĩa

1228

form

n, v

fɔ:m

hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành,  được tạo thành

1229

formal

adj

fɔ:ml

hình  thức

1230

formally

adv

fo:mзlaiz

chính  thức

1231

former

adj

´fɔ:mə

trước, cũ, xưa, nguyên

1232

formerly

adv

´fɔ:məli

trước đây, thuở xưa

1233

formula

n

fɔ:mjulə

công thức, thể  thức, cách thức

1234

fortune

n

ˈfɔrtʃən

sự giàu có, sự thịnh vượng

1235

forward

adj

ˈfɔrwərd

ở phía  trước, tiến về phía trước

1236

forward, forwards

adv

ˈfɔrwərd

về tương lai, sau này ở phía trước, tiến về  phía trước

1237

found

v

faund

tìm,  tìm thấy

1238

foundation

n

faun'dei∫n

sự thành  lập, sự sáng lập; tổ chứ

1239

frame

n, v

freim

cấu trúc,  hệ thống;  dàn xếp, bố trí

1240

free

adj, v, adv

fri:

miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do

1241

freedom

n

fri:dəm

sự tự do; nền tự do

1242

freely

adv

´fri:li

tự do, thoải mái

1243

freeze

v

fri:z

đóng băng, đông lạnh

1244

frequent

adj

ˈfrikwənt

thường xuyên

1245

frequently

adv

´fri:kwəntli

thường xuyên

1246

fresh

adj

freʃ

tươi, tươi tắn

1247

freshly

adv

´freʃli

tươi mát, khỏe khoắn

1248

Friday (abbr Fri)

n

´fraidi

thứ Sáu

1249

fridge

n

fridЗ

tủ lạnh

1250

friend

n

frend

người bạn

1251

friendly

adj

´frendli

thân thiện, thân  mật

1252

friendship

n

frendʃipn

tình  bạn, tình  hữu nghị

1253

frighten

v

ˈfraɪtn

làm sợ, làm hoảng sợ

1254

frightened

adj

fraitnd

hoảng sợ, khiếp sợ

1255

frightening

adj

´fraiəniη

kinh khủng,  khủng khiếp

1256

from

prep

frɔm

frəm/ tư

1257

front

n, adj

frʌnt

mặt; đằng trước, về phía trước. in front (of): ở phía  trước

1258

frozen

adj

frouzn

lạnh giá

1259

fruit

n

fru:t

quả, trái cây

1260

fry

v, n

frai

rán, chiên; thịt rán

1261

fuel

n

ˈfyuəl

chất đốt, nhiên liệu

1262

full

adj

ful

đầy, đầy đủ

1263

fully

adv

´fuli

đầy đủ, hoàn toàn

1264

fun

n, adj

fʌn

sự vui đùa, sự vui thích; hài hước make fun of: đùa cợt, chế giễu, chế nhạo

1265

function

n, v

ˈfʌŋkʃən

chức năng;  họat động, chạy (máy

1266

fund

n, v

fʌnd

kho, quỹ; tài trợ, tiền bạc, để tiền vào công quỹ

1267

fundamental

adj

,fʌndə'mentl

cơ bản, cơ sở, chủ yếu

1268

funeral

n

ˈfju:nərəl

lễ tang, đám tang

1269

funny

adj

´fʌni

buồn cười, khôi hài

1270

fur

n

fə:

bộ da lông thú

1271

furniture

n

fə:nitʃə

đồ đạc (trong nhà)

1272

further

adj

fə:ðə

xa hơn nữa; thêm  nữa

1273

further, furthest

adj

 

cấp so sánh của far

1274

future

n, adj

fju:tʃə

tương lai

1275

gain

v, n

geɪn

lợi, lợi ích; giành được, kiếm được, đạt tới

1276

gallon

n

gælən

Galông 1gl = 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít  ở Mỹ

1277

gamble

v, n

gæmbl

đánh bạc; cuộc đánh bạc

1278

gambling

n

gæmbliɳ

trò cờ bạc

1279

game

n

geim

trò chơi

1280

gap

n

gæp

đèo, lỗ hổng, kẽ hở; chỗ  trống

1281

garage

n

´gæra:ʒ

nhà  để ô tô

1282

garbage

n

ˈgɑrbɪdʒ

lòng, ruột (thú)

1283

garden

n

gɑ:dn

vườn

1284

gas

n

gæs

khí,  hơi đốt

1285

gasoline

n

gasolin

dầu lửa, dầu hỏa, xăng

1286

gate

n

geit

cổng

1287

gather

v

gæðə

tập hợp; hái, lượm, thu thập

1288

gear

n

giə

cơ cấu, thiết bị, dụng  cụ

1289

general

adj

ʤenər(ə)l

chung,  chung  chung; tổng

1290

generally

adv

dʒenərəli

nói chung, đại thể. in general: nói chung,  đại khái

1291

generate

v

dʒenəreit

sinh, đẻ ra

1292

generation

n

ˌdʒɛnəˈreɪʃən

sự sinh ra, sự phát sinh ra; thế hệ đời

1293

generous

adj

´dʒenərəs

rộng lượng, khoan hồng, hào phóng

1294

generously

adv

dʒenərəsli

rộng lượng, hào phóng

1295

gentle

adj

dʒentl

hiền lành,  dịu dàng, nhẹ nhàng

1296

gentleman

n

ˈdʒɛntlmən

người quý phái, người thượng lư

1297

gently

adv

dʤentli

nhẹ nhàng,  êm ái, dịu dàng

1298

genuine

adj

´dʒenjuin

thành  thật, chân thật;  xác thực

1299

genuinely

adv

´dʒenjuinli

thành  thật, chân thật

1300

geography

n

dʒi´ɔgrəfi

địa lý, khoa địa lý

1301

get

v

get

được, có được. get on leo, trèo lên. get off: ra khỏi, thoát  khỏi

1302

giant

n, adj

dʒaiənt

người khổng lồ, người phi thường khổng  lồ, phi thường

1303

gift

n

gift

quà tặng

1304

girl

n

g3:l

con gái

1305

girlfriend

n

gз:lfrend

bạn gái, người yêu

1306

give

v

giv

cho, biếu, tặng. give sth away cho phát. give sth out: chia, phân phối give (sth) up  bỏ, tư bỏ

1307

give birth

to

 

sinh ra

1308

glad

adj

glæd

vui  lòng, sung sướng

1309

glass

n

glɑ:s

kính,  thủy  tinh, cái cốc, ly

1310

glasses

n

 

kính  đeo mắt

1311

global

adjv

´gloubl

toàn cầu, toàn thể, toàn bộ

1312

glove

n

glʌv

bao tay, găng tay

1313

glue

n, v

glu:

keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ

1314

go

v

gou

đi. go down: đi xuống. go up: đi lên. be going to sắp sửa, có ý địn

1315

goal

n

goƱl

mục đích,  bàn thắng,  khung thành

1316

god

n

gɒd

thần, Chúa

1317

gold

n, adj

goʊld

vàng;  bằng vàng

1318

good

adj, n

gud

tốt, hay, tuyệt; điều tốt, điều thiện. good at: tiến bộ ở. good for: có lợi cho

1319

good, well

adj

gud, wel

tốt, khỏe

1320

goodbye

exclamation, n

¸gud´bai

tạm biệt; lời chào tạm biệt

1321

goods

n

gudz

của cải, tài sản, hàng  hóa

1322

govern

v

´gʌvən

cai trị, thống  trị, cầm quyền

1323

government

n

ˈgʌvərnmənt ,ˈgʌvərmənt

 chính  phủ, nội các; sự cai trị

1324

governor

n

´gʌvənə

thủ  lĩnh,  chủ;  kẻ thống trị

1325

grab

v

græb

túm lấy, vồ, chộp  lấy

1326

grade

n, v

greɪd

điểm, điểm số; phân loại, xếp loại

1327

gradual

adj

´grædjuəl

dần dần, tưng bước một

1328

gradually

adv

grædzuəli

dần dần, tư tư

1329

grain

n

grein

thóc lúa, hạt, hột; tính chất, bản chất

1330

gram

n

græm

đậu xanh

1331

gram, gramme (abbr g, gm)

n

græm

ngữ pháp

1332

grammar

n

ˈgræmər

văn phạm

1333

grand

adj

grænd

rộng lớn, vĩ  đại

1334

grandchild

n

´græn¸tʃaild

cháu (của  ông bà)

1335

granddaughter

n

græn,do:tз

cháu gái

1336

grandfather

n

´græn¸fa:ðə

ông

1337

grandmother

n

græn,mʌðə

1338

grandparent

n

´græn¸pɛərənts

ông bà

1339

grandson

n

´grænsʌn

cháu trai

1340

grant

v, n

 grα:nt

cho, bán, cấp; sự cho, sự bán, sự cấp

1341

grass

n

grɑ:s

cỏ; bãi cỏ, đồng cỏ

1342

grateful

adj

´greitful

biết ơn, dễ chịu, khoan khoái

1343

grave

n, adj

greiv

mộ, dấu huyền; trang nghiêm, nghiêm trọng

1344

gray

 

grei

xám, hoa râm (tóc)

1345

great

adj

greɪt

to, lớn, vĩ đại

1346

greatly

adv

´greitli

rất, lắm; cao thượng, cao cả

1347

green

adj, n

grin

xanh  lá cây

1348

grey

adj

grei

xám, hoa râm (tóc)

1349

grey, usually gray

adj, n

 

màu xám

1350

groceries

n

ˈgroʊsəri, ˈgroʊsri

hàng tạp hóa

1351

grocery

n

´grousəri

cửa hàng  tạp phẩm

1352

ground

n

graund

mặt đất, đất, bãi đất

1353

group

n

gru:p

nhóm

1354

grow

v

grou

mọc, mọc lên. grow up lớn lên, trưởng thành

1355

growth

n

grouθ

sự lớn lên, sự phát triển

1356

guarantee

n, v

ˌgærənˈti

sự bảo hành, bảo lãnh, người bả lãnh;  cam đoan, bảo đảm

1357

guard

n, v

ga:d

cái chắn, người bảo vệ; bảo vệ, gác, canh giữ

1358

guess

v, n

ges

đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chưng

1359

guest

n

gest

khách,  khách mời

1360

guide

n, v

gaɪd

điều chỉ dẫn, người hướng dẫn; dẫn đường, chỉ đường

1361

guilty

adj

ˈgɪlti

có tội, phạm tội, tội lỗi

1362

gun

n

gʌn

súng

1363

guy

n

gai

bù nhìn,  anh chàng,  gã

1364

habit

n

´hæbit

thói quen,  tập quán

1365

hair

n

heə

tóc

1366

hairdresser

n

heədresə

thợ làm tóc

1367

half

det, pron, adv

hɑ:f

một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa

1368

hall

n

hɔ:l

đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường

1369

hammer

n

hæmə

búa

1370

hand

n, v

hænd

tay, bàn tay;  trao tay, truyền  cho

1371

handle

v, n

hændl

cầm, sờ mó; tay cầm, móc quai

1372

hang

v

hæŋ

treo, mắc

1373

happen

v

hæpən

xảy ra, xảy đến

1374

happily

adv

hæpili

sung  sướng, hạnh phúc

1375

happiness

n

hæpinis

sự sung  sướng, hạnh phúc

1376

happy

adj

ˈhæpi

vui  sướng, hạnh phúc

1377

hard

adj, adv

ha:d

cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích  cực

1378

hardly

adv

´ha:dli

khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, khó khăn

1379

harm

n, v

hɑ:m

thiệt hại, tổn hao; làm hại, gây thiệt hại

1380

harmful

adj

´ha:mful

gây tai hại, có hại

1381

harmless

adj

´ha:mlis

không  có hại

1382

hat

n

hæt

cái mũ

1383

hate

v, n

heit

ghét; lòng  căm ghét,  thù hận

1384

hatred

n

heitrid

lòng  căm thì,  sự căm ghét

1385

have

vauxiliary,  v

hæv, həv

1386

have to

modal, v

 

phải (bắt buộc, có bổn phận phải)

1387

he

n, pro

hi:

nó, anh ấy, ông  ấy

1388

head

n, v

hed

cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu

1389

headache

n

hedeik

chứng nhức đầu

1390

heal

v

hi:l

chữa khỏi, làm lành

1391

health

n

hɛlθ

sức khỏe, thể chất,  sự lành mạnh

1392

healthy

adj

helθi

khỏe mạnh,  lành mạnh

1393

hear

v

hiə

nghe

1394

hearing

n

ˈhɪərɪŋ

sự nghe,  thính  giác

1395

heart

n

hɑ:t

tim, trái tim

1396

heat

n, v

hi:t

hơi nóng,  sức nóng

1397

heating

n

hi:tiη

sự đốt nóng, sự làm nóng

1398

heaven

n

ˈhɛvən

thiên đường

1399

heavily

adv

´hevili

nặng,  nặng nề

1400

heavy

adj

hevi

nặng,  nặng nề

1401

heel

n

hi:l

gót chân

1402

height

n

hait

chiều cao, độ cao; đỉnh,  điểm cao

1403

hell

n

hel

địa ngục

1404

hello

exclamation, n

hз'lou

chào, xin chào; lời chào

1405

help

v, n

help

giúp đỡ; sự giúp đỡ

1406

helpful

adj

´helpful

có ích;  giúp đỡ

1407

hence

adv

hens

sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế

1408

her

pron, det

hз:

nó, chị ấy, cô ấy, bà  ấy

1409

here

adv

hiə

đây, ở đây

1410

hero

n

hiərou

người anh hùng

1411

hers

pron

hə:z

cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy

1412

herself

pron

hə:´self

chính nó, chính cô ta, chính chị ta chính  bà ta

1413

hesitate

v

heziteit

ngập ngưng, do dự

1414

hi

exclamation

hai

xin chào

1415

hide

v

haid

trốn, ẩn nấp; che  giấu

1416

high

adj, adv

hai

cao, ở mức độ cao

1417

highlight

v, n

ˈhaɪˌlaɪt

làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất,  đẹp, sáng nhất

1418

highly

adv

´haili

tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao

1419

highway

n

´haiwei

đường quốc lộ

1420

hill

n

hil

đồi

1421

him

pron

him

nó, hắn, ông ấy, anh  ấy

1422

himself

pron

him´self

chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính  anh ta

1423

hip

n

hip

hông

1424

hire

v, n

haiə

thuê, cho thuê (nhà...); sự thuê, sự cho thuê

1425

his

det, pron

hiz

của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của

ông ấy, cái của anh  ấy

1426

historical

adj

his'tɔrikəl

lịch sử, thuộc  lịch sử

1427

history

n

´histəri

lịch sử, sử học

1428

hit

v, n

hit

đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm

1429

hobby

n

hɒbi

sở thích riêng

1430

hold

v, n

hould

cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ

1431

hole

n

houl

lỗ, lỗ trống;  hang

1432

holiday

n

hɔlədi

ngày lễ, ngày nghỉ

1433

hollow

adj

hɔlou

rỗng, trống rỗng

1434

holy

adj

ˈhoʊli

linh thiêng;  sùng đạo

1435

home

n, adv

hoʊm

nhà; ở tại nhà, nước mình

1436

homework

n

´houm¸wə:k

bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà

1437

honest

adj

ɔnist

lương thiện,  trung  thực, chân thật

1438

honestly

adv

ɔnistli

lương thiện,  trung  thực, chân thật

1439

honour

n

onз

danh dự, thanh danh, lòng kính trọng. in honour/honor of: để tỏ lòng tôn kính,  trân trọng  đối với

1440

hook

n

huk

cái móc; bản lề; lưỡi câu

1441

hope

v, n

houp

hy vọng;  nguồn  hy vọng

1442

horizontal

adj

,hɔri'zɔntl

(thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang  (trục hoành)

1443

horn

n

hɔ:n

sừng (trâu, bò...)

1444

horror

n

´hɔrə

điều kinh khủng,  sự ghê rợn

1445

horse

n

hɔrs

ngựa

1446

hospital

n

hɔspitl

bệnh viện, nhà  thương

1447

host

n, v

houst

chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cai tổ chức (hội  nghị....)

1448

hot

adj

hɒt

nóng,  nóng bức

1449

hotel

n

hou´tel

khách sạn

1450

hour

n

auз

giờ

1451

house

n

haus

nhà,  căn nhà, toàn nhà

1452

household

n, adj

´haushould

hộ, gia đình;  (thuộc)  gia đình

1453

housing

n

´hauziη

nơi ăn chốn ở

1454

how

adv

hau

thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao

1455

however

adv

hau´evə

tuy  nhiên,  tuy  vậy, dù thế nào

1456

huge

adj

hjuːdʒ

to lớn, khổng  lồ

1457

human

adj, n

hju:mən

(thuộc)  con người, loài người

1458

humorous

adj

´hju:mərəs

hài hước, hóm hỉnh

1459

humour

n

´hju:mə

sự hài hước, sự hóm hỉnh

1460

hungry

adj

hΔŋgri

đói

1461

hunt

v

hʌnt

săn, đi săn

1462

hunting

n

hʌntiɳ

sự đi săn

1463

hurry

v, n

ˈhɜri  , ˈhʌri

sự vội vàng, sự gấp rút. in a hurry: vội vàng,  hối hả, gấp rút

1464

hurt

v

hɜrt

làm bị thương, gây thiệt hại

1465

husband

n

´hʌzbənd

người chồng

1466

i.e.

 

 

nghĩa  là, tức là ( Id est)

1467

ice

n

ais

băng, nước đá

1468

ice cream

n

 

kem

1469

idea

n

ai'diз

ý tưởng, quan niệm

1470

ideal

adj, n

aɪˈdiəl, aɪˈdil

(thuộc) quan niệm, tư tưởng; lý tưởng

1471

ideally

adv

aɪˈdiəli

lý tưởng, đúng  như  lý tưởng

1472

identify

v

ai'dentifai

nhận  biết, nhận  ra, nhận dạng

1473

identity

n

aɪˈdɛntɪti

cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất,  giống hệt

1474

if

conj

if

nếu,  nếu như

1475

ignore

v

ig'no:(r)

phớt lờ, tỏ ra không  biết đến

1476

ill

adj

il

ốm

1477

illegal

adj

i´li:gl

trái luật, bất hợp pháp

1478

illegally

adv

i´li:gəli

trái luật, bất hợp pháp

1479

illness

n

´ilnis

sự đau yếu,  ốm, bệnh tật

1480

illustrate

v

´ilə¸streit

minh họa, làm rõ ý

1481

image

n

´imidʒ

ảnh,  hình ảnh

1482

imaginary

adj

i´mædʒinəri

tưởng tượng, ảo

1483

imagination

n

i,mædʤi'neiʃn

trí tưởng tượng, sự tưởng tượng

1484

imagine

v

i'mæʤin

tưởng tượng, hình dung; tưởng rằng, cho rằng

1485

immediate

adj

i'mi:djət

lập tức, tức thì

1486

immediately

adv

i'mi:djətli

ngay lập tức

1487

immoral

adj

i´mɔrəl

trái đạo đức, luân  lý;  xấu xa

1488

impact

n

ˈɪmpækt

sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng

1489

impatient

adj

im'peiʃən

thiếu kiên nhẫn,  nóng vội

1490

impatiently

adv

im'pei∫зns

nóng  lòng, sốt ruột

1491

implication

n

¸impli´keiʃən

sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý

1492

imply

v

im'plai

ngụ ý, bao hàm

1493

import

n, v

 

import sự nhập, sự nhập khẩu; nhập,  nhập khẩu

1494

importance

n

im'pɔ:təns

sự quan trọng,  tầm quan trọng

1495

important

adj

im'pɔ:tənt

quan trọng, hệ  trọng

1496

importantly

adv

im'pɔ:təntli

quan trọng, trọng  yếu

1497

impose

v

im'pouz

đánh (thuế...), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng

1498

impossible

adj

im'pɔsəbl

không thể làm được, không thể xảy ra

1499

impress

v

im'pres

ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng, làm cảm động

1500

impressed

adj

 

được ghi, khắc, in sâu vào

 

 

 

 

 

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết tại đây: Download

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016