3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)

Cập nhật lúc: 17:16 01-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập.

3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT(P2)

301

belief

n

bi'li:f

lòng tin, đức tin, sự tin tưởng

302

believe

v

bi'li:v

tin, tin tưởng

303

bell

n

bel

cái chuông,  tiếng chuông

304

 belong

v

 bi'lɔɳ

thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu

305

below

prep, adv

bi'lou

ở dưới, dưới thấp, phía dưới

306

belt

n

belt

dây lưng, thắt lưng

307

bend

v, n

bentʃ

chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống,  uốn cong

308

beneath

prep, adv

bi'ni:θ

ở dưới, dưới thấp

309

benefit

n, v

benifit

lợi, lợi ích;  giúp ích,  làm lợi cho

310

bent

adj

bent

khiếu, sở thích,  khuynh  hướng

311

beside

prep

bi'said

bên cạnh,  so với

312

bet

v, n

 bet

đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc

313

better, best

adj

betə, best

tốt hơn, tốt nhất

314

betting

n

beting

sự đánh cuộc

315

between

prep, adv

bi'twi:n

giữa, ở giữa

316

beyond

prep, adv

bi'jɔnd

ở xa, phía  bên kia

317

bicycle (bike)

n

baisikl

xe đạp

318

bid

v, n

 bid

đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá

319

big

adj

big

to, lớn

320

bill

n

bil

hóa đơn, giấy bạc

321

bin

n

bin

thùng,  thùng  đựng rượu

322

biology

n

bai'ɔlədʤi

sinh vật học

323

bird

n

bə:d

chim

324

birth

n

bə:θ

sự ra đời, sự sinh đẻ

325

birthday

n

bə:θdei

ngày sinh, sinh nhật

326

biscuit

n

biskit

bánh quy

327

bit

n

bit

miếng, mảnh.  a bit một chút, một

328

bite

v, n

bait

cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm

329

bitter

adj

bitə

đắng; đắng cay, chua  xót

330

bitterly

adv

bitəli

đắng, đắng cay, chua  xót

331

black

adj, n

blæk

đen; màu đen

 

332

blade

n

bleid

lưỡi (dao, kiếm); lá (cỏ, cây); mái (chèo); cánh (chong  chóng)

333

blame

v, n

bleim

khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách

334

blank

adj, n

blæɳk

trống, để trắng; sự trống  rỗng

335

blankly

adv

blæɳkli

ngây ra, không có thần

336

blind

adj

blaind

đui, mù

337

block

n, v

blɔk

khối, tảng (đá); làm ngăn cản, ngăn chặn

338

blonde (blond)

adj, n, adj

blɔnd

hoe vàng,  mái tóc hoe vàng

339

blood

n

blʌd

máu, huyết;  sự tàn sát, chem giết

340

blow

v, n

blou

nở hoa; sự nở hoa

341

blue

adj, n

blu:

xanh,  màu xanh

342

board

n, v

bɔ:d

tấm ván; lát ván, lót ván. on board trên tàu thủy

343

boat

n

bout

tàu, thuyền

344

body

n

bɔdi

thân thể, thân  xác

345

boil

v

bɔil

sôi, luộc

346

bomb

n, v

bɔm

quả bom; oánh bom, thả bom

347

bone

n

boun

xương

348

book

n, v

buk

sách; ghi chép

349

boot

n

bu:t

giày ống

350

border

n

bɔ:də

bờ, mép, vỉa, lề (đường)

351

bore

v

bɔ:

buồn chán,  buồn tẻ

352

bored

adj

 

buồn chán

353

boring

adj

bɔ:riɳ

buồn chán

354

born ( be born)

v

bɔ:n

sinh, đẻ

355

borrow

v

bɔrou

vay, mượn

356

boss

n

bɔs

ông chủ,  thủ trưởng

357

both

det, pron

bouθ

cả hai

358

bother

v

bɔðə

làm phiền, quấy rầy,  làm bực mìn

359

bottle

n

bɔtl

chai, lọ

360

bottom

n, adj

bɔtəm

phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng

361

bound (bound to)

adj

baund

nhất  định, chắc chắn

 

362

bowl

n

boul

cái bát

363

box

n

bɔks

hộp, thùng

364

boy

n

bɔi

con trai, thiếu niên

365

boyfriend

n

 

bạn trai

366

brain

n

brein

óc não; đầu óc, trí não

367

branch

n

brɑ:ntʃ

ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường

368

brand

n

brænd

nhãn  (hàng hóa)

369

brave

adj

breiv

gan dạ, can đảm

370

bread

n

bred

bánh mỳ

371

break

v, n

breik

bẻ gẫy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ

372

breakfast

n

brekfəst

bữa điểm tâm, bữa sáng

373

breast

n

brest

ngực, vú

374

breath

n

breθ

hơi thở, hơi

375

breathe

v

bri:ð

hít,  thở

376

breathing

n

bri:ðiɳ

sự hô hấp, sự thở

377

breed

v, n

bri:d

nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; sinh đẻ; nòi giống

378

brick

n

brik

gạch

379

bridge

n

bridʤ

cái cầu

380

brief

adj

bri:f

ngắn,  gọn, vắn tắt

381

briefly

adv

bri:fli

ngắn,  gọn, vắn tắt, tóm tắt

382

bright

adj

brait

sáng, sáng chói

383

brightly

adv

braitli

sáng chói, tươi

384

brilliant

adj

briljənt

tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi

385

bring

v

briɳ

mang, cầm , xách lại

386

broad

adj

broutʃ

rộng

387

broadcas

v, n

brɔ:dkɑ:st

tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh,  quảng bá

388

broadly

adv

brɔ:dli

rộng, rộng rãi

389

broken

adj

broukən

bị gãy, bị vỡ

390

brother

n

brΔðз

anh,  em trai

391

brown

adj, n

braun

nâu,  màu nâu

392

brush

n, v

brΔ∫

bàn chải; chải, quét

393

bubble

n

bΔbl

bong bóng, bọt, tăm

 

394

budget

n

ˈbʌdʒɪt

ngân sách

395

build

v

bild

xây dựng

396

building

n

bildiŋ

sự xây dựng, công trình xây dựng tòa nhà

397

bullet

n

bulit

đạn (súng  trường, súng lục)

398

bunch

n

bΛnt∫

búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn

399

burn

v

bə:n

đốt, đốt cháy,  thắp, nung, thiêu

400

burnt

adj

bə:nt

bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)

401

burst

v

bə:st

nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức

402

bury

v

beri

chôn cất, mai táng

403

bus

n

bʌs

xe buýt

404

bush

n

bu∫

bụi cây, bụi rậm

405

business

n

bizinis

việc buôn bán, thương mại, kinh doanh

406

businessman, businesswoman

 n

 

thương nhân

407

busy

adj

´bizi

bận, bận rộn

408

but

conj

bʌt

nhưng

409

butter

n

bʌtə

410

button

n

bʌtn

cái nút,  cái khuy, cúc

411

buy

v

bai

mua

412

buyer

n

´baiə

người mua

413

by

prep, adv

bai

bởi, bằng

414

bye

exclamation

bai

tạm biệt

415

cabinet

n

kæbinit

tủ có nhiều  ngăn đựng đồ

416

cable

n

keibl

dây cáp

417

cake

n

keik

bánh ngọt

418

calculate

v

kælkjuleit

tính toán

419

calculation

n

,kælkju'lei∫n

sự tính toán

420

call

v, n

 kɔ:l

gọi; tiếng kêu, tiếng gọi. be called: được gọi, bị gọi

421

calm

adj, v, n

 kɑ:m

yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả

 

422

calmly

adv

 kɑ:mli

yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh

423

camera

n

kæmərə

máy ảnh

424

camp

n, v

kæmp

trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại

425

campaign

n

kæmˈpeɪn

chiến dịch, cuộc vận động

426

camping

n

kæmpiη

sự cắm trại

427

can

modal, v, n

kæn

có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng. cannot  không thể

428

cancel

v

´kænsəl

hủy  bỏ, xóa bỏ

429

cancer

n

kænsə

bệnh ung thư

430

candidate

n

kændidit

người ứng cử, thí sinh, người dự thi

431

candy

n

´kændi

kẹo

432

cap

n

kæp

mũ lưỡi trai, mũ vải

433

capable

of, adj

keipəb(ə)l

có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan

434

capacity

n

 kə'pæsiti

năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất

435

capital

n, adj

 kæpɪtl

thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu,  cơ bản

436

captain

n

 kæptin

người cầm đầu, người chỉ huy, th lĩnh

437

capture

v, n

kæptʃə

bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt

438

car

n

kɑ:

xe hơi

439

card

n

kɑ:d

thẻ, thiếp

440

cardboard

n

´ka:d¸bɔ:d

bìa cứng, các tông

441

care

n, v

kɛər

sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc

442

career

n

kə'riə

nghề  nghiệp, sự nghiệp

443

careful

adj

keəful

cẩn thận,  cẩn trọng, biết giữ gìn

444

carefully

adv

´kɛəfuli

cẩn thận,  chu đáo

445

careless

adj

´kɛəlis

sơ suất, cầu thả

446

carelessly

adv

 

cẩu thả, bất cẩn

447

carpet

n

kɑ:pit

tấm thảm,  thảm (cỏ)

448

carrot

n

´kærət

củ cà rốt

449

carry

v

ˈkæri

mang, vác, khuân  chở

 

451

cash

n

kæʃ

tiền, tiền mặt

 

 

 

 

quăng, ném, thả,  đánh gục; sự

452

 

 

 

quăng, sự ném (lưới), sự thả

 

cast

v, n

kɑ:st

(neo)

453

castle

n

kɑ:sl

thành  trì,  thành quách

454

cat

n

kæt

con mèo

455

catch

v

kætʃ

bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp  lấy

456

category

n

kætigəri

hạng,  loại; phạm trù

 

 

 

 

nguyên nhân, nguyên do; gây  ra,

457

cause

n, v

kɔ:z

gây nên

458

CD

n

 

đĩa CD

459

cease

v

si:s

dừng, ngưng,  ngớt, thôi, hết, tạnh

460

ceiling

n

ˈsilɪŋ

trần nhà

 461

celebrate

v

selibreit

kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán

462

celebration

n

,seli'breiʃn

dương, sự ca tụng

463

cell

n

sel

ô, ngăn

464

cellphone, cellular phone

n

 

điện thoại di động

465

cent

 

sent

đồng xu (bằng 1/100 đô la)

466

centimetre

n

senti,mi:tз

xen ti mét

467

centimetre, centimeter

n

 

xen ti met

468

central

adj

´sentrəl

trung  tâm, ở giữa, trung ương

469

centre

n

sentə

điểm giữa, trung  tâm, trung ương

470

century

n

sentʃuri

thế kỷ

471

ceremony

n

´seriməni

nghi  thức, nghi lễ

472

certain

adj, pron

sə:tn

chắc chắn

473

certainly

adv

´sə:tnli

chắc chắn,  nhất định

474

certificate

n

sə'tifikit

giấy chứng  nhận,  bằng, chứng ch

475

chain

n, v

tʃeɪn

dây, xích;  xính  lại, trói lại

476

chair

n

tʃeə

ghế

 477

478

chairman, chairwoman challenge

n

n, v

tʃeəmən, 'tʃeə,wumən

 tʃælindʤ

chủ tịch, chủ tọa

sự thử thách, sự thách thức; thác thức, thử thách

479

chamber

n

ˈtʃeɪmbər

buồng, phòng,  buồng ngủ

 

480

chance

n

tʃæns , tʃɑ:ns

sự may rủi, sự tình  cờ, ngẫu nhiê

 

481

change

v, n

tʃeɪndʒ

thấy đổi, sự thấy đổi, sự biến đổi

 

482

channel

n

tʃænl

kênh (TV, radio), eo biển

 

483

chapter

n

t∫æptə(r)

chương (sách)

 

484

character

n

kæriktə

tính  cách, đặc tính,  nhân  vật

 

485

characteristic

adj, n

kærəktə´ristik

riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính,  đặc điểm

 

 486

charge

n, v

 tʃɑ:dʤ

nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc. in charg of phụ trách

 

487

charity

n

 ´tʃæriti

lòng tư thiện, lòng nhân đức; sự bố thí

 

488

chart

n, v

 tʃa:t

đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ

 

489

chase

v, n

tʃeis

săn bắt; sự săn bắt

 

490

chat

v, n

 tʃæt

nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện  gẫu

 

491

cheap

adj

tʃi:p

rẻ

 

492

cheaply

adv

 

rẻ, rẻ tiền

 

493

cheat

v, n

 tʃit

lưa, lưa đảo; trò lưa đảo, trò gian lận

 

494

check

v, n

tʃek

kiểm tra; sự kiểm tra

 

495

cheek

n

´tʃi:k

 

496

cheerful

adj

´tʃiəful

vui  mưng, phấn khởi, hồ hởi

 

497

cheerfully

adv

 

vui  vẻ, phấn khởi

 

498

cheese

n

tʃi:z

pho mát

 

499

 chemical

adj, n

 kɛmɪkəl

thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất

 

500

chemist

n

´kemist

nhà  hóa học

 

501

chemist’s

n

 

nhà  hóa học

 

502

chemistry

n

 ´kemistri

hóa học, môn hóa học, ngành hóa học

 

503

cheque

n

t∫ek

séc

 

504

chest

n

tʃest

tủ, rương, hòm

 

505

chew

v

tʃu:

nhai, ngẫm nghĩ

 

 

506

chicken

n

ˈtʃɪkin

gà, gà con, thịt gà

507

chief

adj, n

 tʃi:f

trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh,  lãn tụ, người đứng đầu, xếp

508

child

n

tʃaild

đứa bé, đứa trẻ

509

chin

n

tʃin

cằm

510

chip

n

tʃip

vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt,  mẻ

511

chocolate

n

ˈtʃɒklɪt

sô cô la

512

choice

n

tʃɔɪs

sự lựa chọn

513

choose

v

t∫u:z

chọn,  lựa chọn

514

chop

v

tʃɔp

chặt, đốn, chẻ

515

church

n

tʃə:tʃ

nhà thờ

516

cigarette

n

¸sigə´ret

điếu thuốc lá

517

cinema

n

ˈsɪnəmə

rạp xi nê, rạp chiếu bóng

518

circle

n

sə:kl

đường tròn,  hình tròn

519

circumstance

n

 ˈsɜrkəmˌstəns

hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

520

citizen

n

´sitizən

người thành thị

521

city

n

si:ti

thành phố

522

civil

adj

sivl

(thuộc)  công dân

523

claim

v, n

 kleim

đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh  cầu

524

clap

v, n

klæp

vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ   tay

525

class

n

klɑ:s

lớp học

526

classic

adj, n

klæsik

cổ điển, kinh điển

527

classroom

n

klα:si

lớp học, phòng học

528

clean

adj, v

kli:n

sạch, sạch sẽ;

529

clear

adj, v

 

lau chùi, quét dọn

530

clearly

adv

´kliəli

rõ ràng, sáng sủa

531

clerk

n

kla:k

thư  ký, linh mục, mục  sư

532

clever

adj

klevə

lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo

533

click

v, n

klik

làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)

534

client

n

´klaiənt

khách hàng

535

climate

n

klaimit

khí hậu, thời  tiết

 

536

climb

v

klaim

leo, trèo

537

climbing

n

´klaimiη

sự leo trèo

538

clock

n

klɔk

đồng hồ

539

close

adj

klouz

đóng kín,  chật chội, che đậy

540

closed

adj

klouzd

bảo thủ,  không  cởi mở, khép kín

541

closely

adv

´klousli

chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ

542

closet

n

klozit

buồng, phòng  để đồ, phòng kho

543

cloth

n

klɔθ

vải, khăn trải bàn, áo thầy  tu

544

clothes

n

klouðz

quần áo

545

clothing

n

´klouðiη

quần áo, y phục

546

cloud

n

klaud

mây, đám mây

547

club

n

´klʌb

câu lạc bộ; gậy, dùi cui

548

coach

n

koʊtʃ

huấn  luyện viên

549

coal

n

koul

than đá

550

coast

n

koust

sự lao dốc; bờ biển

551

coat

n

koʊt

áo choàng

552

code

n

koud

mật mã, luật,  điều lệ

553

coffee

n

kɔfi

cà phê

554

coin

n

kɔin

tiền kim loại

555

cold

adj, n

kould

lạnh,  sự lạnh lẽo, lạnh nhạt

556

coldly

adv

kouldli

lạnh nhạt,  hờ hững, vô  tâm

557

collapse

v, n

kз'læps

đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp  đổ

558

colleague

n

ˈkɒlig

bạn đồng nghiệp

559

collect

v

kə´lekt

sưu tập, tập trung lại

560

collection

n

kəˈlɛkʃən

sự sưu tập, sự tụ họp

561

college

n

kɔlidʤ

trường cấo đẳng, trường đại học

562

color, colour

n, v

kʌlə

màu sắc; tô màu

563

coloured

adj

´kʌləd

mang màu sắc, có màu sắc

564

column

n

kɔləm

cột , mục (báo)

565

combination

n

,kɔmbi'neiʃn

sự kết hợp, sự phối hợp

566

combine

v

kɔmbain

kết hợp, phối hợp

567

come

v

kʌm

đến, tới, đi đến, đi tới

568

comedy

n

´kɔmidi

hài kịch

 

569

comfort

n, v

kΔmfзt

sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn;  dỗ dành,  an ủi

570

comfortable

adj

kΔmfзtзbl

thoải mái, tiện nghi, đầy đủ

571

comfortably

adv

´kʌmfətəbli

dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng

572

command

v, n

 kə'mɑ:nd

ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh,  quyền chỉ  huy

573

comment

n, v

 ˈkɒment

lời bình  luận,  lời chú giải; bình luận,  phê bình,  chú  thích,  dẫn giải

574

commercial

adj

kə'mə:ʃl

buôn bán, thương mại

575

commission

n, v

kəˈmɪʃən

hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, s ủy thác;  ủy nhiệm, ủy thác

576

commit

v

 kə'mit

giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù

577

commitment

n

kə'mmənt

sự phạm tội, sự tận tụy,  tận tâm

578

committee

n

kə'miti

ủy ban

579

common

adj

kɔmən

công, công cộng, thông thường, phổ biến. in common sự chung, của chung

580

commonly

adv

´kɔmənli

thông  thường, bình thường

581

communicate

v

 kə'mju:nikeit

truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc

582

communication

n

 kə,mju:ni'keiʃn

sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin

583

community

n

kə'mju:niti

dân chúng,  nhân dân

584

company

n

´kʌmpəni

công ty

585

compare

v

kəm'peə(r)

so sánh,  đối chiếu

586

comparison

n

kəm'pærisn

sự so sánh

587

compete

v

kəm'pi:t

đua tranh,  ganh đua, cạnh tranh

588

competition

n

 ,kɔmpi'tiʃn

sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đau

589

competitive

adj

kəm´petitiv

cạnh tranh,  đua tranh

590

complain

v

kəm´plein

phàn nàn,  kêu ca

591

complaint

n

 kəmˈpleɪnt

lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện

592

complete

adj, v

kəm'pli:t

hoàn thành,  xong;

593

completely

adv

kзm'pli:tli

hoàn thành,  đầy đủ, trọn vẹn

594

complex

adj

kɔmleks

phức tạp, rắc rối

 

595

complicate

v

komplikeit

làm phức tạp, rắc rối

596

complicated

adj

komplikeitid

phức tạp, rắc rối

597

computer

n

kəm'pju:tə

máy tính

598

concentrate

v

kɔnsentreit

tập trung

599

concentration

n

,kɒnsn'trei∫n

sự tập trung,  nơi tập trung

600

concept

n

ˈkɒnsept

khái niệm

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016