3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 4)

Cập nhật lúc: 10:26 09-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập.

901

door

n

dɔ:

cửa, cửa ra vào

902

dot

n

dɔt

chấm nhỏ, điểm; của hồi  môn

903

double

adj, det, adv, n, v

dʌbl

đôi, hai, kép; cái gấp đôi, lượng gấp đôi; làm gấp đôi

904

doubt

n, v

daut

sự nghi ngờ, sự ngờ vực; nghi ngờ, ngờ vực

905

down

adv, prep

daun

xuống

906

downstairs

adv, adj, n

daun'steзz

ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới

907

downward

adj

´daun¸wəd

xuống,  đi xuống

908

downwards

adv

´daun¸wədz

xuống,  đi xuống

909

dozen

ndet

dʌzn

tá (12)

910

draft

n, adj, v

dra:ft

bản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế

911

drag

v

drӕg

lôi kéo, kéo lê

912

drama

n

drɑː.mə

kịch, tuồng

913

dramatic

adj

drə´mætik

như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu

914

dramatically

adv

drə'mætikəli

đột ngột

915

draw

v

dro:

vẽ, kéo

916

drawer

n

´drɔ:ə

người vẽ, người kéo

917

drawing

n

dro:iŋ

bản vẽ, bức vẽ, sự kéo

918

dream

n, v

dri:m

giấc mơ, mơ

919

dress

n, v

dres

quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc

920

dressed

adj

 

cách ăn mặc

921

drink

n, v

driɳk

đồ uống; uống

922

drive

v, n

draiv

lái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)

923

driver

n

draivə(r)

người lái xe

924

driving

n

draiviɳ

sự lái xe, cuộc đua  xe

925

drop

v, n

drɒp

chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)

926

drug

n

drʌg

thuốc,  dược phẩm; ma túy

927

drugstore

n

drʌgstɔ:

hiệu thuốc,  cửa hàng dược phẩm

928

drum

n

drʌm

cái trống, tiếng trống

929

drunk

adj

drʌŋk

say rượu

930

dry

adj, v

drai

khô, cạn; làm khô, sấy  khô

 931

due

adj

du, dyu

đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng, thích đáng. due to vì, do, tại, nhờ có

932

dull

adj

dʌl

chậm hiểu, ngu  đần

933

dump

v, n

dʌmp

đổ rác; đống rác, nơi đổ rác

934

during

prep

djuəriɳ

trong  lúc, trong  thời gian

935

dust

n, v

dʌst

bụi, rác; rắc (bụi, phấn), quét bụi, phủi bụi

936

duty

n

dju:ti

sự tôn kính, kính trọng; bồn phận, trách nhiệm

937

DVD

n

 

đĩa DVD

938

dying

adj

ˈdaɪɪŋ

sự chết

939

e.g.

abbr

 

Viết tắt của cụm tư La tinh exempl gratia (for example)

940

each

det, pron

i:tʃ

mỗi

941

each other

n, pro

 

nhau,  lẫn nhau

942

each other

 

 

nhau,  lẫn nhau

943

ear

n

tai

944

early

adj, adv

´ə:li

sớm

945

earn

v

ə:n

kiếm (tiền),  giành (phần thưởng)

946

earth

n

ə:θ

đất, trái đất

 947

ease

n, v

i:z

sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu

948

easily

adv

i:zili

dễ dàng

949

east

n, adj, adv

i:st

hướng đông, phía đông, (thuộc) đông, ở phía đông

950

eastern

adj

i:stən

đông

951

easy

adj

i:zi

dễ dàng, dễ tính,  ung  dung

952

eat

v

i:t

ăn

953

economic

adj

¸i:kə´nɔmik

(thuộc)  Kinh tế

954

economy

n

ɪˈkɒnəmi

sự tiết kiệm, sự quản lý kinh tế

955

edge

n

edӡ

lưỡi, cạnh sắc

956

edition

n

i'diʃn

nhà  xuất  bản, sự xuất bản

957

editor

n

´editə

người thu thập và xuất bản, chủ bút

958

educate

v

edju:keit

giáo dục, cho  ăn học; rèn luyện

959

educated

adj

edju:keitid

được giáo dục, được đào tạo

960

education

n

,edju:'keiʃn

sự giáo dục, sự rèn luyện (kỹ năng)

961

effect

n

i'fekt

hiệu ứng, hiệu quả, kết quả

962

effective

adj

ifektiv

có kết quả, có hiệu lực

963

effectively

adv

i'fektivli

có kết quả, có hiệu lực

964

efficient

adj

i'fiʃənt

có hiệu lực, có hiệu quả

965

efficiently

adv

i'fiʃəntli

có hiệu quả, hiệu nghiệm

966

effort

n

´efə:t

sự cố gắng, sự nỗ lực

967

egg

n

eg

trứng

968

either

det, pron, adv

´aiðə

mỗi, một; cũng  phải thế

969

elbow

n

elbou

khuỷu tay

970

elderly

adj

´eldəli

có tuổi, cao tuổi

971

elect

v

i´lekt

bầu, quyết định

972

election

n

i´lekʃən

sự bầu cử, cuộc tuyển  cử

973

electric

adj

ɪˈlɛktrɪk

(thuộc)  điện, có điện, phát điện

974

electrical

adj

i'lektrikəl

(thuộc) điện

975

electricity

n

ilek'trisiti

điện, điện lực; điện lực học

976

electronic

adj

ɪlɛkˈtrɒnɪk ,ilɛkˈtrɒnɪk

 (thuộc)  điện tử

977

elegant

adj

´eligənt

thanh  lịch, tao nhã

978

element

n

ˈɛləmənt

yếu tố, nguyên tố

979

elevator

n

ˈɛləˌveɪtər

máy nâng, thang  máy

980

else

adv

els

khác, nữa; nếu không

981

elsewhere

adv

¸els´wɛə

ở một nơi nào khác

982

email, e-mail

n, v

imeil

thư  điện tử; gửi thư điện tử

983

embarrass

v

im´bærəs

lúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn

984

embarrassed

adj

im´bærəst

lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ

985

embarrassing

adj

im´bærəsiη

làm lúng  túng,  ngăn trở

986

embarrassment

n

im´bærəsmənt

sự lúng  túng,  sự bối rối

987

emerge

v

i´mə:dʒ

nổi lên, hiện ra; nổi bật lên

988

emergency

n

i'mз:dЗensi

tình  trạng  khẩn cấp

989

emotion

n

i'moƱʃ(ə)n

xự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm

990

emotional

adj

i´mouʃənəl

cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm

991

emotionally

adv

i´mouʃənəli

xúc động

992

emphasis

n

´emfəsis

sự nhấn mạnh,  tầm quan trọng

993

emphasize

v

ˈɛmfəˌsaɪz

nhấn  mạnh,  làm nổi bật

994

empire

n

empaiə

đế chế, đế quốc

995

employ

v

im'plɔi

dùng,  thuê  ai làm gì

996

employee

n

¸emplɔi´i:

người lao động, người làm công

997

employer

n

em´plɔiə

chủ,  người sử dụng lao động

998

employment

n

im'plɔimənt

sự thuê mướn

999

empty

adj, v

empti

trống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn

1000

enable

v

i'neibl

làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì

1001

encounter

v, n

in'kautə

chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp

1002

encourage

v

in'kΔridЗ

động viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm cấn đảm, mạnh dạn

1003

encouragement

n

in´kʌridʒmənt

niềm cổ vũ, động viên, khuyến khích

 1004

end

n, v

end

giới hạn, sự kết thúc; kết thúc, chấm dứt. in the end cuối cùng, v sau

1005

ending

n

 ´endiη

sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục

1006

enemy

n

enəmi

kẻ thù,  quân địch

1007

energy

n

ˈɛnərdʒi

năng lượng, nghị lực, sinh lực

1008

engage

v

in'geidʤ

hứa hẹn,  cam kết, đính ước

1009

engaged

adj

 in´geidʒd

đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người

1010

engine

n

en'ʤin

máy, động cơ

1011

engineer

n

endʒi'niər

kỹ sư

1012

engineering

n

,enʤɪ'nɪərɪŋ

nghề  kỹ sư, công việc của kỹ sư

1013

enjoy

v

in'dЗoi

thưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được

1014

enjoyable

adj

in´dʒɔiəbl

thú  vị, thích thú

1015

enjoyment

n

 in´dʒɔimənt

sự thích thú, sự có được, được hưởng

1016

enormous

adj

i'nɔ:məs

to lớn, khổng  lồ

1017

enough

det, pron, adv

i'nʌf

đủ

1018

enquiry

n

in'kwaiəri

sự điều tra, sự thẩm vấn

1019

ensure

v

ɛnˈʃʊər , ɛnˈʃɜr

bảo đảm, chắc chắn

1020

enter

v

´entə

đi vào, gia nhập

1021

entertain

v

,entə'tein

giải trí,  tiếp đón, chiêu đãi

1022

entertainer

n

 ¸entə´teinə

người quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi

1023

entertaining

adj

,entə'teiniɳ

giải trí

1024

entertainment

n

entə'teinm(ə)nt

sự giải trí,  sự tiếp đãi, chiêu đãi

1025

enthusiasm

n

ɛnˈθuziˌæzəm

sự hăng  hái, sự nhiệt tình

1026

enthusiastic

adj

ɛnˌθuziˈæstɪk

hăng  hái, say mê, nhiệt tình

1027

entire

adj

in'taiə

toàn thể, toàn bộ

1028

entirely

adv

in´taiəli

toàn vẹn, trọn vẹn,  toàn bộ

1029

entitle

v

in'taitl

cho tiêu đề, cho tên (sách); cho quyền  làm gì

1030

entrance

n

entrəns

sự đi vào, sự nhậm chức

1031

entry

n

ˈɛntri

sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận  (pháp lý)

1032

envelope

n

enviloup

phong bì

1033

environment

n

in'vaiərənmənt

môi trường, hoàn cảnh xung quanh

1034

environmental

adj

in,vairən'mentl

thuộc  về môi trường

1035

equal

adj, n, v

´i:kwəl

ngang, bằng; người ngang hàng, ngang  tài, sức; bằng, ngang

1036

equally

adv

i:kwзli

bằng nhau,  ngang bằng

1037

equipment

n

i'kwipmənt

trang, thiết bị

1038

equivalent

adj, n

i´kwivələnt

tương đương; tư, vật tương đương

1039

error

n

erə

lỗi, sự sai sót, sai lầm

1040

escape

v, n

is'keip

trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát

1041

especially

adv

is'peʃəli

đặc biệt là, nhất là

1042

essay

n

ˈɛseɪ

bài tiểu luận

1043

essential

adj, n

əˈsɛnʃəl

bản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết

1044

essentially

adv

e¸senʃi´əli

về bản chất, về cơ  bản

1045

establish

v

ɪˈstæblɪʃ

lập, thành lập

1046

estate

n

ɪˈsteɪt

tài sản, di sản, bất động sản

1047

estimate

n, v

estimit - 'estimeit

sự ước lượng, đánh giá; ước lượng, đánh giá

1048

etc., et cetera

 

et setərə

vân vân

1049

euro

n

´ju:rou

đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu

1050

even

adv, adj

i:vn

ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang  bằng

1051

evening

n

i:vniɳ

buổi chiều, tối

1052

event

n

i'vent

sự việc, sự kiện

1053

eventually

adv

i´ventjuəli

cuối cùng

1054

ever

adv

evə(r)

từng, từ trước tới giờ

1055

every

det

evəri

mỗi, mọi

1056

everyone, everybody

pron

´evri¸wʌn

mọi người

1057

everything

pron

evriθiɳ

mọi vật, mọi thứ

1058

everywhere

adv

´evri¸weə

mọi nơi

1059

evidence

n

evidəns

điều hiển nhiên,  điều rõ ràng

1060

evil

adj, n

i:vl

xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại

1061

ex-

prefix

 

tiền tố chỉ bên ngoài

1062

exact

adj

ig´zækt

chính  xác, đúng

1063

exactly

adv

ig´zæktli

chính  xác, đúng đắn

1064

exaggerate

v

ig´zædʒə¸reit

cường điệu, phóng đại

1065

exaggerated

adj

ig'zædЗзreit

cường điệu, phòng đại

1066

exam

n

ig´zæm

viết tắt của Examination (xem nghĩa  phía dưới)

1067

examination

n

ig¸zæmi´neiʃən

sự thi  cử, kỳ thi

1068

examine

v

ɪgˈzæmɪn

thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)

1069

example

n

ig´za:mp(ə)l

thí dụ, ví  dụ

1070

excellent

adj

ˈeksələnt

xuất  sắc, xuất chúng

1071

except

prep, conj

ik'sept

trừ ra, không  kể; trừ phi

1072

exception

n

ik'sepʃn

sự trừ ra, sự loại ra

1073

exchange

v, n

iks´tʃeindʒ

trao đổi; sự trao đổi

1074

excite

v

ik'sait

kích  thích,  kích động

1075

excited

adj

ɪkˈsaɪtɪd

bị kích  thích,  bị kích động

1076

excitement

n

ik´saitmənt

sự kích  thích,  sự kích động

1077

exciting

adj

ik´saitiη

hứng thú,  thú vị

1078

exclude

v

iks´klu:d

ngăn chặn,  loại trừ

1079

excluding

prep

iks´klu:diη

ngoài ra, trư ra

1080

excuse

n, v

iks´kju:z

lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi

1081

executive

n, adj

ɪgˈzɛkyətɪv

sự thi hành, chấp hành; (thuộc) s thi hành,  chấp hành

1082

exercise

n, v

eksəsaiz

bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành,  thực hiện

1083

exhibit

v, n

ɪgˈzɪbɪt

trưng bày, triển lãm; vật trưng bày vật triển lãm

1084

exhibition

n

ˌɛksəˈbɪʃən

cuộc triển lãm, trưng bày

1085

exist

v

ig'zist

tồn tại, sống

1086

existence

n

ig'zistəns

sự tồn tại, sự sống

1087

exit

n

´egzit

lỗi ra, sự đi ra, thoát ra

1088

expand

v

iks'pænd

mở rộng, phát triển, nở, giãn  ra

1089

expect

v

ik'spekt

chờ đợi, mong ngóng;  liệu trước

1090

expectation

n

,ekspek'tei∫n

sự mong chờ, sự chờ đợi

1091

expected

adj

iks´pektid

được chờ đợi, được hy vọng

1092

expense

n

ɪkˈspɛns

chi phí

1093

expensive

adj

iks'pensiv

đắt

1094

experience

n, v

iks'piəriəns

kinh nghiệm; trải qua, nếm  mùi

1095

experienced

adj

eks´piəriənst

có kinh nghiệm, tưng trải, giàu kinh nghiệm

1096

experiment

n, v

(n)ɪkˈspɛrəmənt

cuộc thí  nghiệm; thí nghiệm

1097

expert

n, adj

,ekspз'ti:z

chuyên gia; chuyên môn, thành thạo

1098

explain

v

iks'plein

giải nghĩa,  giải thích

1099

explanation

n

,eksplə'neiʃn

sự giải nghĩa,  giải thích

1100

explode

v

iks'ploud

đập tan (hy  vọng...),  làm nổ, nổ

1101

explore

v

iks´plɔ:

thăm dò, thám hiểm

1102

explosion

n

iks'plouʤn

sự nổ, sự phát triển ồ ạt

1103

export

v, n

iks´pɔ:t

xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu

1104

expose

v

ɪkˈspoʊz

trưng bày, phơi bày

1105

express

v, adj

iks'pres

diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành

1106

expression

n

iks'preʃn

sự diễn tả, sự bày tỏ, biểu lộ, sự diễn đạt

1107

extend

v

iks'tend

giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).),  dành cho, gửi lời

1108

extension

n

ɪkstent ʃən

sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời

1109

extensive

adj

iks´tensiv

rộng rãi, bao quát

1110

extent

nv

ɪkˈstɛnt

quy mô, phạm vi

1111

extra

adj, n, adv

ekstrə

thêm, phụ,  ngoại; thứ  thêm, phụ

1112

extraordinary

adj

iks'trɔ:dnri

đặc biệt, lạ thường, khác thường

1113

extreme

adj, n

iks'tri:m

vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích

1114

extremely

adv

iks´tri:mli

vô cùng,  cực độ

1115

eye

n

ai

mắt

1116

face

n, v

feis

mặt, thể diện; đương đầu, đối phó đối mặt

1117

facility

n

fəˈsɪlɪti

điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi

1118

fact

n

fækt

việc, sự việc, sự kiện

1119

factor

n

fæktə

nhân tố

1120

factory

n

fæktəri

nhà  máy, xí nghiệp, xưởng

1121

fail

v

feil

sai, thất bại

1122

failure

n

ˈfeɪlyər

sự thất bại, người thất bại

1123

faint

adj

feɪnt

nhút  nhát,  yếu ớt

1124

faintly

adv

feintli

nhút  nhát,  yếu ớt

1125

fair

adj

feə

hợp lý, công bằng; thuận  lợi

1126

fairly

adv

feəli

hợp lý, công bằng

1127

faith

n

feiθ

sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo

1128

faithful

adj

feiθful

trung thành, chung thủy, trung thực

1129

faithfully

adv

feiθfuli

trung thành, chung thủy, trung thực. yours faithfully bạn chân thành

1130

fall

v, n

fɔl

rơi, ngã, sự rơi, ngã. fall over ngã lộn nhào, bị đổ

1131

FALSE

adj

fo:ls

sai, nhầm,  giả dối

1132

fame

n

feim

tên tuổi, danh tiếng

1133

familiar

adj

fəˈmiliər

thân thiết, quen  thộc

1134

family

n, adj

ˈfæmili

gia đình,  thuộc  gia đình

1135

famous

adj

feiməs

nổi tiếng

1136

fan

n

fæn

người hâm mộ

1137

fancy

v, adj

 fænsi

tưởng tượng, cho, nghĩ rằng; tưởng tượng

1138

far

adv, adj

fɑ:

xa

1139

farm

n

fa:m

trang trại

1140

farmer

n

fɑ:mə(r)

nông  dân, người chủ trại

1141

farming

n

fɑ:miɳ

công việc trồng  trọt, đồng áng

1142

fashion

n

fæ∫ən

mốt, thời trang

1143

fashionable

adj

fæʃnəbl

đúng  mốt, hợp thời trang

1144

fast

adj, adv

fa:st

nhanh

1145

fasten

v

fɑ:sn

buộc, trói

1146

fat

adj, n

fæt

béo, béo bở; mỡ, chất béo

1147

father

n

fɑ:ðə

cha (bố)

1148

faucet

n

ˈfɔsɪt

vòi (ở thùng  rượu....)

1149

fault

n

fɔ:lt

sự thiết sót, sai sót

 1150

 favour

n

feivз

thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố. in favour/favor (of): ủng hộ cái gì (to be in favour  of something)

1151

favourite

adj, n

feivзrit

được ưa thích; người (vật) được ưa thích

1152

fear

n, v

fɪər

sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại

1153

feather

n

feðə

lông chim

1154

feature

n, v

fi:tʃə

nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô t nét đặc biệt, đặc trưng của…

1155

February (abbr Feb)

n

´februəri

tháng 2

1156

federal

adj

fedərəl

liên bang

1157

fee

n

fi:

tiền thù lao, học phí

1158

feed

v

fid

cho ăn, nuôi

1159

feel

v

fi:l

cảm thấy

1160

feel sick

 

 

buồn nôn

1161

feeling

n

fi:liɳ

sự cảm thấy,  cảm giác

1162

fellow

n

felou

anh chàng  (đáng yêu),  đồng chí

1163

female

adj, n

´fi:meil

thuộc  giống cái; giống cái

1164

fence

n

fens

hàng rào

1165

festival

n

festivəl

lễ hội, đại hội liên hoan

1166

fetch

v

fetʃ

tìm về, đem về; làm bực mình; là say mê, quyến rũ

1167

fever

n

fi:və

cơn sốt, bệnh sốt

1168

few

det, adj, pron

fju:

ít,vài; một ít, một vài. a few một ít, một vài

1169

field

n

fi:ld

cánh đồng, bãi chiến trường

1170

fight

v, n

fait

đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh,  cuộc chiến đấu

1171

fighting

n

´faitiη

sự chiến đấu, sự đấu tranh

1172

figure

n, v

figə(r)

hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả

1173

file

n

fail

hồ sơ, tài liệu

1174

fill

v

fil

làm đấy, lấp kín

1175

film

n, v

film

phim, được dựng thành phim

1176

final

adj, n

fainl

cuối cùng, cuộc đấu chung   kết

1177

finally

adv

´fainəli

cuối cùng, sau cùng

1178

finance

n, v

fɪˈnæns  , ˈfaɪnæns

tài chính;  tài trợ, cấp vốn

1179

financial

adj

fai'næn∫l

thuộc  (tài chính)

1180

find

v

faind

tìm, tìm thấy. find out sth: khám phá, tìm ra

1181

fine

adj

fain

tốt, giỏi

1182

finely

adv

´fainli

đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng

1183

finger

n

fiɳgə

ngón tay

1184

finish

v, n

 

kết thúc, hoàn thành; sự kết thúc, phần cuối

1185

finished

adj

ˈfɪnɪʃt

hoàn tất, hoàn thành

1186

fire

n, v

faiə

lửa; đốt cháy. set fire to: đốt cháy cái gì

1187

firm

n, adj, adv

fə:m

hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vũng  vàng,  mạnh mẽ

1188

firmly

adv

´fə:mli

vững  chắc, kiên quyết

1189

first

det, adv, n

 fə:st

thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất. at first trực tiếp

1190

fish

n, v

fɪʃ

cá, món cá; câu cá, bắt cá

1191

fishing

n

´fiʃiη

sự câu cá, sự đánh cá

1192

fit

v, adj

fit

hợp, vưa; thích  hợp, xứng đáng

1193

fix

v

fiks

đóng, gắn, lắp; sửa chữa, sửa sang

1194

fixed

adj

 

đứng yên,  bất động

1195

flag

n

flæg

quốc kỳ

1196

flame

n

fleim

ngọn lửa

1197

flash

v, n

flæ∫

loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy

1198

flat

adj, n

flæt

bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng

1199

flavour

n, v

fleivə

vị, mùi; cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị

1200

flesh

n

fle∫

thịt

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016