3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 1)

Cập nhật lúc: 15:22 01-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)


3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập.

3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

No.

Word

Type

Pronounce

Meaning

1

a

det, pron

 

nhỏ,  một ít

2

abandon

v

ə'bændən

bỏ, từ bỏ

3

abandoned

adj

ə'bændənd

bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

4

ability

n

ə'biliti

khả năng,  năng lực

5

able

adj

eibl

có năng lực, có tài

6

about

adv, prep

ə'baut

khoảng, về

7

above

prep, adv

ə'bʌv

ở trên, lên trên

8

abroad

adv

ə'brɔ:d

ở, ra nước ngoài, ngoài trời

9

absence

n

æbsəns

sự vắng mặt

10

absent

adj

æbsənt

vắng  mặt, nghỉ

11

absolute

adj

æbsəlu:t

tuyệt  đối, hoàn toàn

12

absolutely

adv

æbsəlu:tli

tuyệt  đối, hoàn toàn

13

absorb

v

əb'sɔ:b

thu  hút,  hấp thu,  lôi cuốn

14

abuse

n, v

ə'bju:s

lộng  hành,  lạm dụng

15

academic

adj

,ækə'demik

thuộc  học viện, ĐH, viện hàn lâm

16

accent

n

æksənt

trọng  âm, dấu trọng âm

17

accept

v

ək'sept

chấp nhận,  chấp thuận

18

acceptable

adj

ək'septəbl

có thể  chấp nhận,  chấp thuận

19

access

n

ækses

lối, cửa, đường vào

20

accident

n

æksidənt

tai nạn,  rủi ro. by accident: tình cờ

21

accidental

adj

,æksi'dentl

tình  cờ, bất ngờ

22

accidentally

adv

,æksi'dentəli

tình  cờ, ngẫu nhiên

23

 accommodation

 n

 ə,kɔmə'deiʃn

sự thích nghi, sự điều tiết, sự làm cho phù hợp

24

accompany

v

ə'kʌmpəni

đi theo, đi cùng, kèm theo.

25

according to

prep

ə'kɔ:diɳ

theo, y theo

26

 account

 n, v

 ə'kaunt

tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

27

accurate

adj

ækjurit

đúng  đắn, chính  xác, xác đáng

28

accurately

adv

ækjuritli

đúng  đắn, chính xác

29

accuse

v

ə'kju:z

tố cáo, buộc tội, kết tội

30

achieve

v

ə'tʃi:v

đạt được, dành được

31

achievement

n

ə'tʃi:vmənt

thành  tích,  thành tựu

 

 

32

acid

n

æsid

axit

33

acknowledge

v

ək'nɔlidʤ

công nhận,  thừa nhận

34

acquire

v

ə'kwaiə

dành được, đạt được, kiếm được

35

across

adv, prep

ə'krɔs

qua, ngang qua

36

act

n, v

ækt

hành  động, hành  vi, cử chỉ, đối xử

37

 action

 n

 ækʃn

hành động, hành vi, tác động. Take action: hành động

38

active

adj

æktiv

tích  cực hoạt động, nhanh nhẹn

39

 actively

 adv

 æktivli

tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi; có hiệu lực

40

 activity

 n

 æk'tiviti

sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh  nhẹn,  sự linh lợi

41

actor

n

æktə

diễn viên nam

42

actress

n

æktris

diễn viên nữ

43

actual

adj

æktjuəl

thực tế, có thật

44

actually

adv

æktjuəli

hiện nay, hiện tại

45

adapt

v

ə'dæpt

tra, lắp vào

46

add

v

æd

cộng, thêm vào

47

addition

n

ə'diʃn

tính  cộng, phép cộng

48

additional

adj

ə'diʃənl

thêm vào, tăng thêm

49

address

n, v

ə'dres

địa chỉ, đề địa chỉ

50

adequate

adj

ædikwit

đầy, đầy đủ

51

adequately

adv

ædikwitli

tương xứng, thỏa đáng

52

adjust

v

ə'dʤʌst

sửa lại cho đúng, điều chỉnh

53

admiration

n

,ædmə'reiʃn

sự khâm phục, thán  phục

54

admire

v

əd'maiə

khâm phục, thán  phục

55

admit

v

əd'mit

nhận  vào, cho vào, kết hợp

56

adopt

v

ə'dɔpt

nhận  làm con nuôi, bố mẹ nuôi

57

adult

n, adj

 ædʌlt

người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

58

 advance

 n, v

 əd'vɑ:ns

sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuat

59

 advanced

 adj

 əd'vɑ:nst

tiên tiến, tiến bộ, cap cao. in advance trước, sớm

60

 advantage

 n

 əb'vɑ:ntidʤ

sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế. take advantage of lợi dụng

 

61

adventure

n

əd'ventʃə

sự phiêu lưu, mạo hiểm

62

advertise

v

ædvətaiz

báo cho biết, báo cho  biết trước

63

advertisement

n

əd'və:tismənt

quảng cáo

64

advertising

n

 

sự quảng  cáo, nghề  quảng cáo

65

advice

n

əd'vais

lời khuyên,  lời chỉ bảo

66

advise

v

əd'vaiz

khuyên,  khuyên  bảo, răn bảo

67

affair

n

ə'feə

việc

68

affect

v

ə'fekt

làm ảnh hưởng, tác động đến

69

affection

n

ə'fekʃn

tình  cảm, sự yêu mến

70

 afford

 v

 ə'fɔ:d

có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

71

afraid

adj

ə'freid

sợ, sợ hãi, hoảng sợ

72

after

prep, conj, adv

ɑ:ftə

sau, đằng sau, sau khi

73

afternoon

n

ɑ:ftə'nu:n

buổi chiều

74

afterwards

adv

ɑ:ftəwəd

sau này,  về sau, rồi thì,  sau đây

75

again

adv

ə'gen

lại, nữa, lần nữa

76

against

prep

ə'geinst

chống  lại, phản đối

77

age

n

eidʤ

tuổi

78

aged

adj

eidʤid

già đi

79

agency

n

eidʤənsi

tác dụng, lực; môi giới, trung gian

80

agent

n

eidʤənt

đại lý, tác nhân

81

 aggressive

 adj

 ə'gresiv

xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)

82

ago

adv

ə'gou

trước đây

83

agree

v

ə'gri:

đồng ý, tán thành

84

 agreement

 n

 ə'gri:mənt

sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng

85

ahead

adv

ə'hed

trước, về phía  trước

86

aid

n, v

eid

sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào

87

aim

 n, v

 eim

sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm,  tập trung,  hướng vào

88

 air

 n

 eə

không khí, bầu không khí, không gian

89

aircraft

n

eəkrɑ:ft

máy bay, khí cầu

90

airport

n

 

sân bay, phi trường

 

91

alarm

n, v

ə'lɑ:m

báo động, báo nguy

92

alarmed

adj

ə'lɑ:m

báo động

93

 alarming

 adj

 ə'lɑ:miɳ

làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi

94

alcohol

n

ælkəhɔl

rượu cồn

95

alcoholic

adj, n

,ælkə'hɔlik

rượu; người nghiện rượu

96

alive

adj

ə'laiv

sống, vẫn còn sống, còn tồn tại

97

all

pron, adv

ɔ:l

tất cả

98

 all right

adj, adv, exclamation

 ɔ:l'rait

 tốt, ổn, khỏe mạnh;  được

99

allied

adj

ə'laid

liên minh,  đồng minh,  thông gia

100

allow

v

ə'lau

cho phép, để cho

101

 ally

 n, v

 æli

nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia

102

almost

adv

ɔ:lmoust

hầu như,  gần như

103

alone

adj, adv

ə'loun

cô đơn, một mình

104

 along

 prep, adv

 ə'lɔɳ

dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo

105

alongside

prep, adv

ə'lɔɳ'said

sát cạnh, kế bên, dọc theo

106

aloud

adv

ə'laud

lớn tiếng, to tiếng

107

 alphabet

 n

 ælfəbit

bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản

108

alphabetical

adj

,æflə'betikl

thuộc  bảng chứ cái

109

alphabetically

adv

,ælfə'betikəli

theo thứ tự  abc

110

already

adv

ɔ:l'redi

đã, rồi, đã… rồi

111

also

adv

ɔ:lsou

cũng,  cũng vậy,  cũng thế

112

alter

v

ɔ:ltə

thay  đổi, biến đổi, sửa đổi

113

alternative

n, adj

ɔ:l'tə:nətiv

sự lựa chọn; lựa chọn

114

alternatively

adv

 

như  một sự lựa chọn

115

although

conj

ɔ:l'ðou

mặc dù, dẫu cho

116

altogether

adv

,ɔ:ltə'geðə

hoàn toàn, hầu như;  nói chung

117

always

adv

ɔ:lwəz

luôn luôn

118

amaze

v

ə'meiz

làm ngạc nhiên,  làm sửng sốt

119

amazed

adj

ə'meiz

kinh ngạc, sửng sốt

120

amazing

adj

ə'meiziɳ

kinh ngạc, sửng sốt

 

121

ambition

n

æm'biʃn

hoài bão, khát vọng

122

ambulance

n

æmbjuləns

xe cứu thương,  xe cấp cứu

123

among, amongst

prep

ə'mʌɳ

giữa, ở giữa

124

 amount

 n, v

 ə'maunt

số lượng, số nhiều; lên tới (money)

125

amuse

v

ə'mju:z

làm cho vui,  thích,  làm buồn cười

126

amused

adj

ə'mju:zd

vui thích

127

amusing

adj

ə'mju:ziɳ

vui thích

128

analyse, analyze

v

ænəlaiz

phân tích

129

analysis

n

ə'næləsis

sự phân tích

130

ancient

adj

einʃənt

xưa, cổ

131

and

conj

ænd, ənd, ən

132

anger

n

æɳgə

sự tức giận, sự giận dữ

133

angle

n

æɳgl

góc

134

angrily

adv

æɳgrili

tức giận, giận dữ

135

angry

adj

æɳgri

giận, tức giận

136

animal

n

æniməl

động vật, thú  vật

137

ankle

n

æɳkl

mắt cá chân

138

anniversary

n

,æni'və:səri

ngày,  lễ kỉ niệm

139

announce

v

ə'nauns

báo, thông báo

140

 annoy

 v

 ə'nɔi

chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu

141

annoyed

adj

ə'nɔid

bị khó chịu, bực mình,  bị quấy  rầy

142

 annoying

 adj

 ə'nɔiiɳ

chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quấy nhiễu

143

annual

adj

ænjuəl

hàng  năm, từng năm

144

annually

adv

ænjuəli

hàng  năm, từng năm

145

another

det, pron

ə'nʌðə

khác

146

answer

n, v

ɑ:nsə

sự trả lời; trả lời

147

anti

prefix

 

chống lại

148

 anticipate

 v

 æn'tisipeit

thấy trước, chặn trước, lường trước

149

anxiety

n

æɳ'zaiəti

mối lo âu, sự lo lắng

150

anxious

adj

æɳkʃəs

lo âu, lo lắng, băn  khoăn

151

anxiously

adv

æɳkʃəsli

lo âu, lo lắng, băn  khoăn

 

152

 any

 detpron, adv

 

một người, vật nào đó; bất cứ; một chút  nào, tí nào

153

anyone (anybod)

pron

eniwʌn

người nào, bất cứ ai

154

 anything

 pron

 eniθiɳ

việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì

155

 anyway

 adv

 eniwei

thế nào cũng được, dù sấo chăng nữa

156

anywhere

adv

eniweə

bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

157

apart

adv

ə'pɑ:t

về một bên, qua một bên

158

apart from

prep

ə'pɑ:t

ngoài… ra

159

apart from, aside from

prep

 

ngoài ra

160

apartment

n

ə'pɑ:tmənt

căn phòng,  căn buồng

161

apologize

v

ə'pɔlədʤaiz

xin lỗi, tạ lỗi

162

 apparent

 adj

 ə'pærənt

rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ

163

apparently

adv

 

nhìn  bên ngoài, hình  như

164

 appeal

 n, v

 ə'pi:l

sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn

165

appear

v

ə'piə

xuất  hiện, hiện ra, trình  diện

166

appearance

n

ə'piərəns

sự xuất  hiện, sự trình  diện

167

apple

n

æpl

quả táo

168

 application

 n

 ,æpli'keiʃn

sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên  cần, chuyên  tâm

169

apply

v

ə'plai

gắn vào, ghép vào, áp dụng  vào

170

appoint

v

ə'pɔint

bổ nhiệm,  chỉ định, chọn

171

 appointment

 n

 ə'pɔintmənt

sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm

172

appreciate

v

ə'pri:ʃieit

thấy rõ; nhận thức

173

 approach

 v, n

 ə'proutʃ

đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần

174

appropriate (to, for)

adj

ə'proupriit

thích  hợp, thích đáng

175

 approval

 n

 ə'pru:vəl

sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận

176

approve

of, v

ə'pru:v

tán thành,  đồng ý, chấp thuận

177

approving

adj

ə'pru:viɳ

tán thành,  đồng ý, chấp thuận

178

approximate

adj, to

ə'prɔksimit

giống với, giống hệt với

179

approximately

adv

ə'prɔksimitli

khoảng  chừng, độ chừng

 

180

April (abbr Apr)

n

eiprəl

tháng Tư

181

area

n

eəriə

diện tích,  bề mặt

182

argue

v

ɑ:gju:

chứng tỏ, chỉ rõ

183

argument

n

ɑ:gjumənt

lý lẽ

184

arise

v

ə'raiz

xuất  hiện, nảy ra, nảy sinh ra

185

 arm

 n, v

 ɑ:m

cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)

186

armed

adj

ɑ:md

vũ trang

187

arms

n

 

vũ khí,  binh giới, binh khí

188

army

n

ɑ:mi

quân đội

189

around

adv, prep

ə'raund

xung  quanh,  vòng quanh

190

arrange

v

ə'reindʤ

sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn

191

arrangement

n

ə'reindʤmənt

sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn

192

arrest

v, n

ə'rest

bắt giữ, sự bắt giữ

193

arrival

n

ə'raivəl

sự đến, sự tới nơi

194

arrive (at, in)

v

ə'raiv

đến, tới nơi

195

arrow

n

ærou

tên, mũi tên

196

art

n

ɑ:t

nghệ  thuật,  mỹ thuật

197

article

n

ɑ:tikl

bài báo, đề mục

198

artificial

adj

,ɑ:ti'fiʃəl

nhân tạo

199

artificially

adv

,ɑ:ti'fiʃəli

nhân tạo

200

artist

n

ɑ:tist

nghệ sĩ

201

artistic

adj

ɑ:'tistik

thuộc  nghệ thuật,  thuộc  mỹ thuật

202

as

adv, conj, prep

æz, əz

như  (as you know…)

203

as well

 

 

cũng,  cũng như

204

ashamed

adj

ə'ʃeimd

ngượng, xấu hổ

205

 aside

 adv

 ə'said

về một bên, sang một bên. aside from: ngoài ra, trư ra

206

ask

v

ɑ:sk

hỏi

207

 asleep

 adj

 ə'sli:p

ngủ, đang ngủ. fall asleep ngủ thiếp đi

208

aspect

n

æspekt

vẻ bề ngoài, diện mạo

209

assist

v

ə'sist

giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt

210

assistance

n

ə'sistəns

sự giúp đỡ

 

211

 assistant

 n, adj

 ə'sistənt

người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ

 212

 associate

 v

 ə'souʃiit

kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác. associated with liên kết với

213

association

n

ə,sousi'eiʃn

sự kết hợp, sự liên kết

214

assume

 v

 ə'sju:m

mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)

215

assure

v

ə'ʃuə

đảm bảo, cấm đoán

216

atmosphere

n

ætməsfiə

khí quyển

217

atom

n

ætəm

nguyên tử

218

attach

v

ə'tætʃ

gắn, dán, trói, buộc

219

attached

adj

 

gắn bó

220

 attack

 n, v

 ə'tæk

sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích

221

attempt

n, v

ə'tempt

sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử

222

attempted

adj

ə'temptid

cố gắng, thử

223

attend

v

ə'tend

dự, có mặt

224

attention

n

ə'tenʃn

sự chú ý

225

attitude

n

ætitju:d

thái độ, quan điểm

226

attorney

n

ə'tə:ni

người được ủy quyền

227

attract

v

ə'trækt

hút;  thu hút,  hấp dẫn

228

attraction

n

ə'trækʃn

sự hút,  sức hút

229

attractive

adj

ə'træktiv

hút,  thu hút,  có duyên,  lôi cuốn

230

audience

n

ɔ:djəns

thính,  khan giả

231

August (abbr Aug)

n

ɔ:gəst - ɔ:'gʌst

tháng Tám

232

aunt

n

ɑ:nt

cô, dì

233

author

n

ɔ:θə

tác giả

234

authority

n

ɔ:'θɔriti

uy quyền,  quyền lực

235

automatic

adj

,ɔ:tə'mætik

tự động

236

automatically

adv

 

một cách tự động

237

autumn

n

ɔ:təm

mùa  thu (US: mùa thu  là fall)

238

 available

 adj

 ə'veiləbl

có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực

239

 average

 adj, n

 ævəridʤ

trung bình, số trung bình, mức trung bình

 

240

avoid

v

ə'vɔid

tránh,  tránh xa

241

awake

adj

ə'weik

đánh thức, làm thức  dậy

242

award

n, v

ə'wɔ:d

phần thưởng; tặng, thưởng

243

aware

adj

ə'weə

biết, nhận  thức, nhận  thức thấy

244

away

adv

ə'wei

xa, xa cách, rời xa, đi  xa

245

awful

adj

ɔ:ful

oai nghiêm, dễ sợ

246

awfully

adv

 

tàn khốc, khủng khiếp

247

awkward

adj

ɔ:kwəd

vụng  về, lung  túng

248

awkwardly

adv

 

vụng  về, lung  túng

249

back

n, adj, adv, v

bæk

lưng, sau, về phía  sau, trở  lại

250

background

n

bækgraund

phía  sau; nền

251

backward

adj

bækwəd

về phía  sau, lùi lại

252

backwards

adv

bækwədz

ngược

253

bacteria

n

bæk'tiəriəm

vi khuẩn

254

 bad

 adj

 bæd

xấu, tồi. go bad bẩn thỉu, thối, hỏng

255

badly

adv

bædli

xấu, tồi

256

bad-tempered

adj

bæd'tempəd

xấu tính,  dễ nổi cáu

257

bag

n

bæg

bao, túi, cặp xách

258

baggage

n

bædidʤ

hành lý

259

bake

v

beik

nung,  nướng bằng lò

260

 balance

 n, v

 bæləns

cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng

261

ball

n

bɔ:l

quả bóng

262

ban

v, n

bæn

cấm, cấm chỉ; sự cấm

263

band

n

bænd

băng, đai, nẹp

264

bandage

n, v

bændidʤ

dải băng; băng bó

265

bank

n

bæɳk

bờ (sông…) , đê

266

bar

n

bɑ:

quán bán rượu

267

bargain

n

bɑ:gin

sự mặc cả, sự giao kèo mua bán

268

barrier

n

bæriə

đặt chướng ngại vật

 269

base

 n, v

beis

cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì. based on dựa trên

270

basic

adj

beisik

cơ bản, cơ sở

 

271

basically

adv

beisikəli

cơ bản, về cơ bản

272

basis

n

beisis

nền tảng, cơ sở

273

bath

n

bɑ:θ

sự tắm

274

bathroom

n

 

buồng tắm, nhà  vệ sinh

276

battle

n

bætl

trận đánh,  chiến thuật

 277

 bay

n

 bei

gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế, vịnh

278

be sick

 

 

bị ốm

279

beach

n

bi:tʃ

bãi biển

280

beak

n

bi:k

mỏ chim

281

bear

v

beə

mang, cầm, vác, đeo, ôm

282

beard

n

biəd

râu

283

beat

n, v

bi:t

tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm

284

beautiful

adj

bju:təful

đẹp

285

beautifully

adv

bju:təfuli

tốt đẹp, đáng hài lòng

286

beauty

n

bju:ti

vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp

287

 because

conj

 bi'kɔz

bởi vì, vì. because of prep. vì, do bởi

288

become

v

bi'kʌm

trở thành,  trở nên

289

bed

n

bed

cái giường

290

bedroom

n

bedrum

phòng ngủ

291

beef

n

bi:f

thịt bò

292

beer

n

bi:ə

rượu bia

293

before

prep, conj, adv

bi'fɔ:

trước, đằng trước

294

begin

v

bi'gin

bắt đầu, khởi đầu

295

beginning

n

 bi'giniɳ

phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu

296

behalf

n

 bi:hɑ:f

sự thay mặt. on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân  danh ai

297

behalf, on sb’s behalf

 

 

nhân  danh cá nhân ai

298

behave

v

bi'heiv

đối xử, ăn ở, cư xử

299

 behaviour, behavior

n

 

thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức

300

behind

prep, adv

bi'haind

sau, ở đằng sau

 

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016